Gói thầu: Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên dạy tiếng Anh phổ thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên dạy tiếng Anh phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665868 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021, nguồn phân bổ sau sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo (bố trí tại Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND tỉnh về việc cấp kinh phí) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:19:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 923,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua phần mềm: Nâng cao năng lực sư phạm tiếng Anh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tài khoản | 100 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 2 | Chi thù lao giờ giảng trực tiếp 01 giảng viên/lớp x 3 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 150 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 3 | Chi thù lao giờ giảng online: (ngoài thời gian học trực tiếp trên lớp) 1 giảng viên/lớp x 3 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 150 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 4 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 3 lớp x 6 ngày (gồm 5 ngày học và 1 ngày thi) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 18 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 5 | Nước uống: 100 hv x 6 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 600 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 6 | Văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lớp | 3 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 7 | Thanh toán tiền tàu xe đi và về 3 lớp: gồm 3 GV x 2 lượt (đi và về) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt | 6 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 8 | Thuê phòng ngủ cho giảng viên: 3 lớp gồm: 3 GV x 6 ngày (5 ngày học trực tiếp + 01 ngày thi cuối khóa) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 18 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 9 | Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên: 3 lớp: gồm 3 GV x 6 ngày (5 ngày học trực tiếp + 01 ngày thi cuối khóa) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 18 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 10 | Coi thi cuối học phần: 3 phòng thi x 4 người/phòng thi x 1 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 12 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 11 | Cấp chứng nhận cho 100 học viên | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Giấy chứng nhận | 100 | Bồi dưỡng Ngôn ngữ sư phạm tiếng anh (EFT) |
| 12 | Chi thù lao giờ giảng trực tiếp 01 giảng viên/lớp x 3 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 150 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 13 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 6 ngày x 3 lớp = 18 ngày (5 ngày học + 01 ngày thi) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 18 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 14 | Nước uống: 100 hv x 6 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 600 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 15 | Chi thù lao giờ giảng online: 1 giảng viên/lớp x 3 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 150 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 16 | Coi thi cuối học phần: 3 phòng thi x 4 người/phòng thi x 1 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 12 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 17 | Thanh toán tiền tàu xe đi và về 3 lớp: gồm 3 GV x 2 lượt (đi và về) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt | 6 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 18 | Thuê phòng ngủ cho giảng viên: 3 lớp gồm: 3 GV x 6 ngày (5 ngày học trực tiếp + 01 ngày thi cuối khóa) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 18 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 19 | Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên: 3 lớp: gồm 3 GV x 6 ngày (5 ngày học trực tiếp + 01 ngày thi cuối khóa) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 18 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 20 | Cấp chứng nhận cho học viên | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Giấy chứng nhận | 100 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 21 | Chi USB và in sao băng đĩa cho học viên: Mua USB: (loại Data 8G, cập nhật các dữ liệu, phần mềm cài đặt trong quá trình phục vụ cho học tập; chi in sao đĩa CD phần mềm ứng dụng cho học viên: 100 cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Cái | 100 | Ứng dụng Công nghệ thông tin (ICT) |
| 22 | Chi thù lao giờ giảng trực tiếp 01 giảng viên/lớp x 3 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 150 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 23 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 5 ngày học x 3 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 15 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 24 | Nước uống: 100 hv x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 500 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 25 | Văn phòng phẩm phục vụ lớp học: 3 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lớp | 3 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 26 | Chi thù lao giờ giảng online: (trên mạng) 1 giảng viên/ lớp x 3 lớp x 10 tiết/ngày x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 150 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 27 | Thuê phòng ngủ cho giảng viên dạy trực tiếp: 3 lớp gồm: 3 GV x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 15 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 28 | Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên dạy trực tiếp: 3 lớp: gồm 3 GV x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 15 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 29 | Cấp chứng nhận | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Giấy Chứng nhận | 100 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 30 | Sách: The Practice of English Language Teaching 5th Edition. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Bộ | 100 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 31 | Bộ đĩa DVD (6 đĩa) (6 đĩa/người x 100 người | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Bộ | 100 | Học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng Anh |
| 32 | Chi thù lao giờ giảng trực tiếp 01 giảng viên/lớp x 3 lớp x 2 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 60 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 33 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 2 ngày học x 3 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 6 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 34 | Nước uống: 100 hv x 2 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt người | 200 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 35 | Văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lớp | 3 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 36 | Chi thù lao giờ giảng online: (trên mạng) 1 giảng viên/ lớp x 3 lớp x 10 tiết/ngày x 2 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 60 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 37 | Thuê phòng ngủ cho giảng viên: 3 lớp gồm: 3 GV x 2 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 6 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 38 | Hỗ trợ tiền ăn cho giảng viên: 3 lớp: gồm 3 GV x 2 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 6 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 39 | Cấp chứng nhận | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Giấy chứng nhận | 100 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 40 | Chi phí phục vụ Lễ khai giảng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Chi phí khai giảng, bế giảng, tổng kết lớp học |
| 41 | Chi phí phục vụ Lễ bế giảng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Chi phí khai giảng, bế giảng, tổng kết lớp học |
| 42 | Chi phí hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | Chi phí quản lý trực tiếp lớp bồi dưỡng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.2395E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.185.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
923.950.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 277.185.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho giáo viên giảng dạy tiếng anh.
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.
Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.950.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi