Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp thường xuyên của ngành giáo dục và đào tạo năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 00:16:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 52 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 53 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 43 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 43 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 40 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 58 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 40 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 39 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 10 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 16 | - Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn. -Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 7 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 17 | Quả bóng đá | 10 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 18 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 3 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 20 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 21 | Quả cầu đá | 72 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 22 | Cột, lưới | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 23 | Bàn cờ, quân cờ | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 24 | Bàn và quân cờ treo tường | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 25 | Dây kéo co | 2 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 26 | Quả bóng chuyền hơi | 7 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 27 | Cột bóng chuyền | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 28 | Bóng ném | 42 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 29 | Đồng hồ bấm dây | 2 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 30 | Thảm TDTT | 16 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 31 | Dây nhảy tập thể | 15 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 32 | Dây nhảy cá nhân | 67 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 33 | Nấm thể thao | 39 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 34 | Cờ lệnh thể thao | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 35 | Biển lật số | 7 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 36 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 46 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 37 | Gia đình em | 41 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 38 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 41 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 39 | Bộ tranh Tình bạn | 41 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 40 | Phong cảnh đẹp quê hương | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 41 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 42 | Chuông (bells) | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 43 | Castanets | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 44 | Maracas | 8 | Cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 45 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 2 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 46 | Các hình khối cơ bản | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 47 | Bút lông | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 48 | Bảng pha màu (Palet) | 48 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 49 | Xô đựng nước | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 50 | Tạp dề | 31 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 51 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 52 | Tủ/ giá | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 53 | Màu goát (Gouache colour) | 9 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 54 | Đất nặn | 2 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 55 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 56 | Kẹp Giấy | 23 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 57 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 58 | Bộ mẫu chữ viết | 27 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 59 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 28 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 60 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 76 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 61 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 75 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 62 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 58 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 63 | Mô hình đồng hồ | 19 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 64 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 7 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 65 | Bộ chai và ca 1 lít | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 66 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 36 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 67 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 68 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 21 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 69 | Bộ xương | 46 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 70 | Hệ cơ | 40 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 71 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 46 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 72 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 35 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 73 | Bốn mùa | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 74 | Mùa mưa và mùa khô | 31 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 75 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 32 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 76 | Bộ các video/Clip | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 77 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 78 | Mô hình Bộ xương | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 79 | Mô hình Hệ cơ | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 80 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 81 | Bảng nhóm | 71 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 82 | Tủ/ giá | 9 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 83 | Bảng phụ | 13 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 84 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 85 | Loa cầm tay | 9 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 86 | Nam châm | 227 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 87 | Nẹp treo tranh | 37 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 88 | Giá treo tranh | 5 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 89 | Cân | 9 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 90 | Nhiệt kế điện tử | 9 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 91 | Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 92 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 93 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 94 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 95 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 96 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 97 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 98 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 99 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 9 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 100 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 101 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 9 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 102 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách | 6 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 103 | Đo chiều cao ngoài trời | 9 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 104 | Bộ thiết bị dạy Thống kê | 7 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 105 | Xác suất | 7 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 106 | Hộp thiết bị | 7 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 107 | Đài đĩa CD môn ngoại ngữ lớp 6 | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 108 | Phần mềm và sách giao khoa theo chương trình ngoại ngữ của Bộ Giáo Dục | 1 | Phần mềm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 109 | Bộ học liệu ngoại ngữ điện tử hỗ trợ giáo viên | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 110 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 111 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 112 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 113 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 114 | Video/clip về tình huống trung thực | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 115 | Video/clip về tình huống tự lập | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 116 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 117 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 118 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 119 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 120 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 121 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 122 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 123 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 124 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 125 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 126 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 127 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 128 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 129 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 7 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 130 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 131 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 132 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 133 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 7 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 134 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 135 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 136 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 137 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 138 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 139 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 140 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 141 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 142 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 143 | Lưới kinh vĩ tuyến; Lưới chiếu toàn cầu | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 144 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 145 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 146 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 147 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 148 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 2 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 149 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 2 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 150 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 151 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 152 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 153 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 154 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 155 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 156 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 157 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 158 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 159 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 160 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 161 | clip về giáo dục tiết kiệm nước | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 162 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 163 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 164 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 165 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 166 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 5 | Tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 167 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 168 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 169 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 170 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 171 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 172 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 173 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 174 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 175 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 7 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 176 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 177 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 178 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 5 | Tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 179 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 5 | Tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 180 | Atlat địa lí Việt Nam | 5 | Tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 181 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 3 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 182 | Địa bàn | 5 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 183 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 184 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 185 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 3 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 186 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 187 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 188 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 189 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 190 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 191 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 192 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 193 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 194 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 195 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 196 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 197 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 198 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 199 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 200 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 201 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 202 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 203 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 204 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 205 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 206 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 207 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 208 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 209 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 210 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 211 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 212 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 213 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 214 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 215 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 216 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 217 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 218 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 219 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 220 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 221 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 222 | Tranh về Trang phục và đời sống | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 223 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 3 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 224 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 225 | Tranh về Nồi cơm điện | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 226 | Tranh về Bếp điện | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 227 | Tranh về Đèn điện | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 228 | Tranh về Quạt điện | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 229 | Video về Ngôi nhà thông minh | 3 | Tệp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 230 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 3 | Tệp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 231 | Video về Trang phục và thời trang | 2 | Tệp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 232 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 2 | Tệp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 233 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 234 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 235 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 236 | Hộp mẫu các loại vải | 3 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 237 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 238 | Bếp điện | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 239 | Bóng đèn các loại | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 240 | Quạt điện | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 241 | Bộ vật liệu cơ khí | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 242 | Bộ vật liệu điện | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 243 | Bộ dụng cụ điện | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 244 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 245 | Biến thể nguồn | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 246 | Phần mềm diệt virus | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 247 | Hub | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 248 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 249 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 250 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 251 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 252 | Radiocassette | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 253 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 254 | Giá treo tranh | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 255 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 4 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 256 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 257 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 258 | Quả bóng | 2 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 259 | Lưới chắn bóng | 3 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 260 | Quả bóng đá | 4 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 261 | Cầu môn | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 262 | Quả bóng rổ | 2 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 263 | Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 264 | Quả cầu đá | 2 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 265 | Trụ, lưới | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 266 | Quả cầu lông | 1 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 267 | Vợt | 2 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 268 | Trụ, lưới | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 269 | Quả bóng chuyền da | 4 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 270 | Cột và lưới | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 271 | Trụ đấm, đá | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 272 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 273 | Gậy | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 274 | Bàn cờ, quân cờ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 275 | Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 276 | Phao bơi | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 277 | Quả bóng bàn | 3 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 278 | Vợt | 4 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 279 | Bàn, lưới | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 280 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 281 | Còi | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 282 | Thước dây | 3 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 283 | Thảm TDTT | 40 | Tấm | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 284 | Nấm thể thao | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 285 | Cờ lệnh thể thao | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 286 | Biển lật số | 7 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 287 | Dây nhảy cá nhân | 11 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 288 | Dây nhảy tập thể | 2 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 289 | Bóng nhồi | 2 | Quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 290 | Dây kéo co | 3 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 291 | Thanh phách | 4 | Cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 292 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 293 | Tam giác, chuông, (Triangle) | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 294 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 295 | Kèn phím | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 296 | Sáo (recorder) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 297 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 5 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 298 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 299 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 5 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 300 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 301 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 302 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 303 | Bút lông | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 304 | Bảng pha màu | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 305 | Ống rửa bút | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 306 | Màu oát (Gouache colour) | 1 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 307 | Lô đồ họa (tranh in) | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 308 | Đất nặn | 1 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 309 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 4 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 310 | Video/ clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 311 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. | ||
| 312 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong chương V. Phạm vi cung cấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu bậc mầm non, tiểu học, THCS, THPT.
(ii) Về số lượng và giá trị: Mỗi năm (2018, 2019, 2020) là 01 hợp đồng. Mỗi hợp đồng có giá trị là tối thiểu là ≥ 1,050 tỷ đồng. Tổng 03 hợp đồng đạt giá trị tối thiểu ≥ 3.15 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.150.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh tại tỉnh Bình Định do cơ quan quản lý nhà nước cấp phép và đang hoạt động để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. -Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Bình Định mà ký hợp đồng với đơn vị khác tại tỉnh Bình Định để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì sửa chữa và các dịch vụ sau bán hàng cần đáp ứng các yêu cầu sau: + Đơn vị thực hiện Có giấy phép kinh doanh và đang còn hoạt động tại tỉnh Bình Định. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi