Gói thầu: Mua sắm Vật tư tiêu hao, Hóa chất, Trang thiết bị dụng cụ cho công tác khám chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TÂM THẦN KINH TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư tiêu hao, Hóa chất, Trang thiết bị dụng cụ cho công tác khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644636 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:38:00 đến ngày 2021-07-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0.07x2.5m | 50 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Băng keo Urgo 2.5 x 5m | 48 | Cuộn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 10cc | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 1cc | 35 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 5cc | 3.500 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bông y tế | 5 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cốc đựng nước tiểu | 50 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây garo | 15 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Dây truyền dịch | 200 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Gạc tiệt trùng | 100 | Miếng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Gạc Vaseline | 60 | Miếng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Găng tay không tiệt trùng các số | 4.000 | Đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 50 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 10.000 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Kim lấy thuốc số 18 | 500 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Kim luồn số 20 | 100 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nước sát khuẩn tay nhanh | 100 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống chống đông EDTA | 1.000 | Ống | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thanh đè lưỡi | 600 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Trang phục phòng hộ cá nhân | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Gel siêu âm | 1 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Diff 5P | 12 | Chai | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dil Diff 5P | 6 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hypocleancc (100ml) | 1 | Lọ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lyse 5P | 3 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Que thử ma túy tổng hợp 4 chân (gồm Morphine MOP, THC (Cần sa), Metamphetamine MET (ma túy đá), AMP (Amphetamin)) | 60 | Test | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cloramin B | 14 | Kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cân đo có thước | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cọc dịch truyền | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giá đựng ống nghiệm inox 35 lỗ 12 x 75mm | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp inox đựng khăn 22 x 11x 27 cm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Huyết áp kế ALPK2 người lớn (không ống nghe) | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Kéo cắt chỉ cong nhọn 11cm | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Kéo cắt chỉ cong số 10 | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp phẩu tích có mấu 14cm | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Khay chữ nhật inox 13 x 22 x 2cm | 5 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Khay hạt đậu inox sâu trung 400ml | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Mũ trùm đo điện não đồ ( EEG) 23 kênh | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ống đựng panh kéo inox | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nghe | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Panh thẳng 14cm | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ đầu giường inox 400 x 350 x 810 mm | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 140.000.000 VND hoặc
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
- Nhà thầu đính kèm:
+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.
+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
420.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Thời gian bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi