Gói thầu: Gói thầu HQ3: Mua sắm mã nguồn, phần mềm điều khiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu HQ3: Mua sắm mã nguồn, phần mềm điều khiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:28:00 đến ngày 2021-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gia công phân mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cài đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm tự kiểm tra và thông báo trạng thái làm việc của khối kết nối KN-28 | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Thời gian đáp ứng: 0,05s | ||
| 2 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu liên tục từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 3 | Phần mềm giao tiếp, kết xuất dữ liệu ngắt quãng từ các truyền cảm và trang thiết bị trên máy bay | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 4 | Phần mềm điều khiển quá trình biến đổi tương tự - số | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35- Dung lượng không vượt quá 1MB- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu số hóa: 20 Hz | ||
| 5 | Phần mềm điều khiển dồn kênh, tổng hợp đóng gói dữ liệu, truyền dữ liệu | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Ghi lưu theo thời gian thực.- Chia file tín hiệu theo thời gian ghi.- Tích hợp khả năng ghi đè, chế độ bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 6 | Phần mềm thu nhận luồng dữ liệu từ khối kết nối | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Sử dụng thuật toán Karman lọc nhiễu.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz | ||
| 7 | Phần mềm điều khiển trung tâm: Mã hóa, định dạng dữ liệu | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với chip Psoc CY8C5868_LP35- Dung lượng không vượt quá 1MB- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu số hóa: 20 Hz | ||
| 8 | Phần mềm điều khiển trung tâm: Tạo file, ghi thông tin vào các bộ nhớ | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính cài OS Window 7 trở lên.- Tương thích mã hóa dữ liệu dòng CPU x86.- Dung lượng không vượt quá 50 MB.- Ghi lưu theo thời gian thực.- Chia file tín hiệu theo thời gian ghi.- Tích hợp khả năng ghi đè, chế độ bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 9 | Phần mềm giao tiếp, trao đổi thông tin với thiết bị đọc và giải mã trong chế độ dựng đồ thị chuẩn | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 10 | Phần mềm kiểm tra sự làm việc của hệ thống, thông báo tình trạng làm việc của khối mã hóa MH-28 | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Thời gian đáp ứng: 0,05s | ||
| 11 | Phần mềm truy cập trực tiếp vào bộ nhớ được bảo vệ trong khối lưu trữ để kiểm tra và sao chép dữ liệu chuyến bay khi cần. | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 12 | Phần mềm xử lý, bảo vệ thông tin khi mất nguồn máy tính đột ngột hoặc khi gặp sự cố | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 13 | Phần mềm tự động ghi các thông tin dịch vụ nhận dạng: Giờ, phút, giây, ngày ,tháng, năm, tổng thời gian của chuyến bay | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 14 | Phần mềm chuẩn hóa tín hiệu tốc độ vòng quay | 2 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 15 | Phần mềm đo và hiển thị tốc độ vòng quay bằng phương pháp đo tần số | 2 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 16 | Phần mềm chuẩn hóa tín hiệu của 05 góc (góc nghiêng, góc lên xuống, góc lá hướng dòng tầng 1, góc lá hướng dòng tầng 10, góc mở miệng phun) | 2 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 17 | Phần mềm đo các góc bằng phương pháp véc tơ điện áp | 2 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 18 | Phần mềm tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | 2 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp khả năng bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 19 | Phần mềm đồ họa, thiết lập giao diện | 1 | Modul | Chức năng xuất hình ảnh, hiển thị các thao tác điều khiển lên màn ảnh | ||
| 20 | Phần mềm thiết lập đồ thị chuẩn | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính cài OS Window 7 trở lên.- Tương thích mã hóa dữ liệu dòng CPU x86.- Dung lượng không vượt quá 50 MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz- Tần số trích xuất dữ liệu thị kết quả, dựng đồ thị: 1 Hz | ||
| 21 | Phần mềm truy cập trực tiếp các bộ nhớ: Tải dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ trong của máy tính và bộ nhớ USB cố định được bảo vệ trong khối lưu trữ | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính vi xử lý Vi xử lý TS-7250.- Dung lượng không vượt quá 1MB.- Số kênh tín hiệu liên tục có thể xử lý đồng thời: 30 kênh- Số kênh tín hiệu rời rạc có thể xử lý đồng thời: 40 kênh- Tần số lấy mẫu: 20 Hz.- Tích hợp chế độ bảo vệ, mã hóa dữ liệu. | ||
| 22 | Phần mềm in kết quả giải mã dạng đồ thị và dạng bảng tham số. | 1 | Modul | - Viết bằng ngôn ngữ C hoặc C+.- Tương thích với máy tính cài OS Window 7 trở lên.- Tương thích mã hóa dữ liệu dòng CPU x86.- Dung lượng không vượt quá 50 MB.- Ghi lưu theo thời gian thực.- Chia file tín hiệu theo thời gian ghi.- Tích hợp khả năng ghi đè, chế độ bảo vệ, mã hóa dữ liệu.- Khả năng trích xuất dữ liệu trực tiếp dạng file .doc hoặc .pdf |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gia công phân mềm | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách cài đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi