Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt máy biến áp chính Nhà máy Thủy điện Đa Mi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt máy biến áp chính Nhà máy Thủy điện Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 315 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 15:12:00 đến ngày 2021-07-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,352,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 103 MVA, 13,8/230kV (bao gồm khảo sát, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, thử nghiệm tại xưởng, sơn, hoàn thiện, đóng gói, vận chuyển từ nhà máy chế tạo đến bệ máy) | 2 | Máy | Máy biến áp 103 MVA, 13,8/230kV (bao gồm khảo sát, thiết kế, chế tạo, lắp đặt, thử nghiệm tại xưởng, sơn, hoàn thiện, đóng gói, vận chuyển từ nhà máy chế tạo đến bệ máy MBA hiện hữu) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | Cung cấp 02 bộ Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 2 | Bơm dầu làm mát (bao gồm động cơ và bơm) | 1 | Bộ | Bơm dầu làm mát (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 3 | Quạt làm mát (bao gồm động cơ và cánh quạt) | 1 | Bộ | Quạt làm mát (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 4 | Sứ cao thế kèm biến dòng chân sứ | 1 | Bộ | Sứ cao thế (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 5 | Sứ trung tính kèm biến dòng chân sứ | 1 | Bộ | Sứ trung tính (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 6 | Sứ hạ áp | 1 | Bộ | Sứ hạ áp (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu | 1 | Bộ | Thiết bị đo nhiệt độ dầu (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây | 1 | Bộ | Thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây (Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT) | Vật tư dự phòng cho Máy biến áp Nhà máy Thủy điện Đa Mi | |
| 9 | Hệ thống giám sát trực tuyến 2 máy biến áp của NMTĐ Đa Mi (bao gồm: khảo sát, thiết kế, chế tạo, vận chuyển đến công trường) | 1 | 01 HT (2 bộ) | Hệ thống giám sát trực tuyến 2 máy biến áp của NMTĐ Đa Mi (bao gồm: khảo sát, thiết kế, chế tạo, vận chuyển đến công trường) Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Hệ thống giám sát trực tuyến các máy biến áp NMTĐ Đa Mi | |
| 10 | Module; cảm biến; bộ chuyển đổi điện áp phía cao áp (3 pha) | 1 | Bộ | Module; cảm biến; bộ chuyển đổi điện áp phía cao áp (3 pha) Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Vật tư dự phòng cho Hệ thống giám sát trực tuyến các máy biến áp NMTĐ Đa Mi | |
| 11 | Module giám sát phóng điện cục bộ | 1 | Bộ | Module giám sát phóng điện cục bộ Dẫn chiếu tới Mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Vật tư dự phòng cho Hệ thống giám sát trực tuyến các máy biến áp NMTĐ Đa Mi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E11(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp máy biến áp loại dầu hoặc kháng điện loại dầu có cấp điện áp từ 220kV-100MVA trở lên và thiết bị giám sát trực tuyến MBA/kháng điện loại dầu 220kV trở lên.
Các hợp đồng tương tự nói trên, nhà thầu đã hoàn thành và đã được đóng điện ngiệm thu đưa vào sử dụng có xác nhận của người sử dụng cuối cùng (end user) xác nhận vận hành ổn định, an toàn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
110.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có văn bản cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa, vật tư thiết bị, phụ tùng thay thế (Nhà thầu có thể xuất trình trong giai đoạn nộp hồ sơ dự thầu hoặc có văn bản cam kết xuất trình trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì sẽ bị loại và Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng kế tiếp vào thương thảo hợp đồng). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi