Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị KASAN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị KASAN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:18:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP màu dome trong nhà có hồng ngoại | 12 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi hình lưu trữ 16 kênh | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng 6Tb | 4 | 1 thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cài đặt Phần mềm giám sát và quản lý Camera | 1 | Bộ chương trình | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Máy chủ kèm màn hình | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | 1 thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ phụ trợ PTZ | 1 | 1 hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 10 KVA | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình quan sát 55'' | 2 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Máy hút ẩm | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000 BTU | 1 | máy | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera (Switch Poe 24 port) | 1 | 1 bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 20U | 1 | 1 tủ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | 1 | 1 Patch panel | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đấu nối cáp vào patch pannel | 16 | 1 node | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng UTP Cat6 | 83,2 | 10 m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đấu nối cáp vào hạt RJ45 | 16 | 1 node | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhẩy UTP Cat6 dài 2.1m | 64 | sợi | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kỹ thuật 160x160x80 | 16 | hộp | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 60x40 | 20 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D32 | 180 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ D32 | 25 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cung cấp và lắp đặtt ống cứng luồn dây D16 | 180 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cung cấp và lắp đặtt ổ cắm nối tiếp 6 lỗ 3 chấu | 2 | 1 ổ cắm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường mạng có hỗ trợ Poe ( lắp tại Camera) | 16 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường mạng lắp tại tủ rack phòng KSAN | 16 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị chống sét lắp tại phòng KSAN 24 cổng | 1 | 1 khung giá | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC tiếp địa M50 | 30 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng trần tiếp địa M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 200 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bảng đồng tiếp địa 300x100x5mm | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >25cm, M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cung cấp và lắp đặt điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cung cấp và lắp đặt hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cung cấp và lắp đặt điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cung cấp và lắp đặt hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC thoát sét M50 | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cung cấp và lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đếm sét | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cung cấp và lắp đặtđèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cung cấp và lắp đặt dựng cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >25cm, M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cung cấp và sơn cột sắt | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP màu dome trong nhà có hồng ngoại | 12 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi hình lưu trữ 16 kênh | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng 6Tb | 4 | 1 thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cài đặt Phần mềm giám sát và quản lý Camera | 1 | Bộ chương trình | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Máy chủ kèm màn hình | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | 1 thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ phụ trợ PTZ | 1 | 1 hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 10 KVA | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình quan sát 55'' | 2 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Máy hút ẩm | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000 BTU | 1 | máy | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera (Switch Poe 24 port) | 1 | 1 bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 20U | 1 | 1 tủ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cung cấp và lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | 1 | 1 Patch panel | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đấu nối cáp vào patch pannel | 16 | 1 node | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng UTP Cat6 | 83,2 | 10 m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đấu nối cáp vào hạt RJ45 | 16 | 1 node | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhẩy UTP Cat6 dài 2.1m | 64 | sợi | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kỹ thuật 160x160x80 | 16 | hộp | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 60x40 | 20 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D32 | 180 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ D32 | 25 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cung cấp và lắp đặtt ống cứng luồn dây D16 | 180 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cung cấp và lắp đặtt ổ cắm nối tiếp 6 lỗ 3 chấu | 2 | 1 ổ cắm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường mạng có hỗ trợ Poe ( lắp tại Camera) | 16 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường mạng lắp tại tủ rack phòng KSAN | 16 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị chống sét lắp tại phòng KSAN 24 cổng | 1 | 1 khung giá | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC tiếp địa M50 | 30 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng trần tiếp địa M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 200 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Cung cấp và lắp đặt bảng đồng tiếp địa 300x100x5mm | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >25cm, M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cung cấp và lắp đặt điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Cung cấp và lắp đặt hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cung cấp và lắp dựng cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Cung cấp và lắp đặt điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cung cấp và lắp đặt hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC thoát sét M50 | 40 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Cung cấp và lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đếm sét | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Cung cấp và lắp đặtđèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dựng cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >25cm, M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Cung cấp và sơn cột sắt | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP màu quay quét ngoài trời có hồng ngoại | 4 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Camera IP màu dome trong nhà có hồng ngoại | 12 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi hình lưu trữ 16 kênh | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ổ cứng 6Tb | 4 | 1 thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Cài đặt Phần mềm giám sát và quản lý Camera | 16 | Bộ chương trình | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Máy chủ kèm màn hình | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát tín hiệu điều khiển Pan/ Tilt/ Zoom | 1 | 1 thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ phụ trợ PTZ | 1 | 1 hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 10 KVA | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Màn hình quan sát 55'' | 2 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Máy hút ẩm | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000 BTU | 1 | máy | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch của hệ thống camera (Switch Poe 24 port) | 1 | 1 bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Cung cấp và lắp đặt tủ Rack 20U | 1 | 1 tủ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Cung cấp và lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), ≥ 24 cổng | 1 | 1 Patch panel | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Đấu nối cáp vào patch pannel | 16 | 1 node | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng UTP Cat6 | 88 | 10 m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Đấu nối cáp vào hạt RJ45 | 16 | 1 node | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhẩy UTP Cat6 dài 2.1m | 64 | sợi | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kỹ thuật 160x160x80 | 16 | hộp | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 60x40 | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây D32 | 190 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen mềm bảo hộ D32 | 25 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Cung cấp và lắp đặtt ống cứng luồn dây D16 | 220 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Cung cấp và lắp đặtt ổ cắm nối tiếp 6 lỗ 3 chấu | 2 | 1 ổ cắm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường mạng có hỗ trợ Poe ( lắp tại Camera) | 16 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét trên đường mạng lắp tại tủ rack phòng KSAN | 16 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị chống sét lắp tại phòng KSAN 24 cổng | 1 | 1 khung giá | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC tiếp địa M50 | 30 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng trần tiếp địa M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 200 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Cung cấp và lắp đặt bảng đồng tiếp địa 300x100x5mm | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >25cm, M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Cung cấp và lắp đặt điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Cung cấp và lắp đặt hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Cung cấp và lắp dựng cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Cung cấp và lắp đặt điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Cung cấp và lắp đặt hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC thoát sét M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | 70 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Cung cấp và lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đếm sét | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Cung cấp và lắp đặtđèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Cung cấp và lắp đặt dựng cột đỡ kim thu sét Inox cao 5m | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 4,2 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày >25cm, M200, đá 1x2 | 1,05 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Cung cấp và sơn cột sắt | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 8,624 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,784 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1 | tấn | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,878 | tấn | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,246 | 100m2 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,336 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Cung cấp và lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten | 1 | cột | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Cung cấp và lắp đặt thả điện cực chiều dài L | 3 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Cung cấp và hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 6 | điện cực | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây đồng bọc PVC thoát sét M50 | 40 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Cung cấp và lắp đặt kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất M50 | 80 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Cung cấp và lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | 1 | tấm | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đếm sét | 1 | thiết bị | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Cung cấp và cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | 10 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Đào hố cáp, rãnh cáp, mái tà luy qua nền đá lộ thiên cấp III | 12,6 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | 12,6 | m3 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 20m, cấp đất đá I - III | 60 | m | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Cung cấp và sơn sắt thép các loại 3 nước | 10 | m2 | Theo mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.252E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.254E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống camera giám sát(Nhà thầu nộp kèm file quyets trên bản gốc Hợp đồng, hóađơn liên 1, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.834.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thu hồi hàng khi không đủ tiêu chuẩn lưu thông hoặc do lỗi trong quá trình nhập hàng và sử dụng Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng, bảo trì tối thiểu 36 tháng; - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 03 năm; - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi