Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin tại các CHXD phục vụ thanh toán không dùng tiền mặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin tại các CHXD phục vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686362 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:10:00 đến ngày 2021-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,373,746 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Wifi (Sử dụng cho CHXD có sản lượng | 28 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu như sau: - Chuyên dụng: Ngoài trời/chuẩn công nghiệp. - Chất lượng hàng hóa : Mới 100%, chưa qua sử dụng; Khi giao hàng kèm theo chứng chỉ CO (Certificate of Origin) chứng chỉ CQ (Certificate of Quality) chính hãng. Bảo hành 12 tháng tại nơi lắp đặt, cam kết hỗ trợ kỹ thuật chậm nhất trong 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được thông báo có thiết bị không hoạt động được (qua Fax, mail hay điện thoại hoặc công văn) của bên mua thì bên cung cấp, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị để xử lý, bảo hành. - Băng tần: 2.4 GHz và 5 GHz. - Chuẩn hỗ trợ: 802.11a/b/g/n/ac. - Tốc độ tối thiểu: 300Mbps. - Sử dụng Anten tích hợp sẵn MIMO 2x2 (2.4 GHz/5GHz). - Công suất phát: Mạnh, bán kính phủ trong phạm vi 30m tính từ vị trí lắp thiết bị wifi. - Nguồn cung cấp: Cung cấp nguồn PoE để đảm bảo an toàn lắp đặt trong phạm vi khu vực xăng dầu. - Bảo mật: WPA, WPA2-PSK, WPA2-AES, PSK, Enterprice. - Quản lý thiết bị kết nôi vào wifi bằng MAC Address. - Hỗ trợ ẩn danh SSID. - Chủng loại: DrayTek Vigor (Loại VigorAP 918R trở lên); Grandstream (Loại GWN7630LR trở lên); Aruba Instant (Loại AP17 (R2X11A) trở lên); Unifi (Loại AC Mesh Pro trở lên) hoặc tương đương. | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 32 | Cái | Thông số kỹ thuật tối thiểu như sau: - Số cổng: Tối thiểu 8 cổng. - Chất lượng hàng hóa : Mới 100%, chưa qua sử dụng; Khi giao hàng kèm theo chứng chỉ CO (Certificate of Origin) chứng chỉ CQ (Certificate of Quality) chính hãng. Bảo hành 12 tháng tại nơi lắp đặt, cam kết hỗ trợ kỹ thuật chậm nhất trong 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được thông báo có thiết bị không hoạt động được (qua Fax, mail hay điện thoại hoặc công văn) của bên mua thì bên cung cấp, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị để xử lý, bảo hành.. - Hỗ trợ tốc độ kết nối: 100/1000 Mbps. - Tốc độ chuyển mạch: Tối thiểu 16Gbps. - Sử dụng được với cáp mạng UTP Cat5e, Cat6. - Hỗ trợ PoE: IEEE 802.3af, IEEE 802.3at - Chủng loại: Cisco (Loại CBS250-8P-E-2G-EU trở lên); HP (Loại HPE JH330A OfficeConnect 1420 8) hoặc tương đương. | ||
| 3 | Thiết bị Wifi ( Sử dụng cho CHXD có sản lượng ≥250 m3) | 4 | Cái | Chuyên dụng,Ngoài trời/chuẩn công nghiệp.Mới 100%;Khi giao hàng kèm theo CO(Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality). Bảo hành 12 tháng tại nơi lắp đặt,cam kết hỗ trợ kỹ thuật chậm nhất trong 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được thông báo có thiết bị không hoạt động được (mail,điện thoại, công văn) của bên mua thì bên cung cấp, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị để xử lý,bảo hành Environmental ratings IEC 60529 IP67 Data rates supported 802.11a: 6,9,12,18,24,36,48, and 54 Mbps 802.11b/g:1,2,5.5,6,9,11,12,18,24,36,48, and 54 Mbps 802.11n data rates on 2.4 and 5 GHz 802.11ac Data Rates (5 GHz) 802.11n (and related) capabilities -2x2 MIMO with two spatial streams - MRC - 20- and 40-MHz channels (40 MHz in 5 GHz)-PHY data rates up to 300 Mbps Interfaces-WAN port 10/100/1000BASE-T Ethernet,autosensing (RJ-45),PoE in-Management console port (RJ-45)-Multicolor LED/Reset button Environmental Operating temperature:- –40° to 65°C (–40° to 149°F) ambient air with no solar loading - –40° to 55°C(–40° to 131°F)ambient air with solar loading-Storage temperature:–40° to 85°C(–40° to 185°F) Humidity:- 5 – 95% non-condensing Wind resistance:-Up to 100-mph sustained winds-Up to 165-mph wind gusts Powering options-802.3af,802.3at-Cisco power injectors:◦AIR-PWRINJ-60RGD1=(outdoor rated, 60W, with NEMA 5-15 AC plug)◦AIR-PWRINJ-60RGD2=(outdoor rated,60W,unterminated AC cable)◦AIR-PWRINJ5=(indoor,802.3af)◦AIR-PWRINJ6=(indoor,802.3at) Compliance-802.11i,Wi-Fi Protected Access 2(WPA2), and WPA-802.1X authentication,including Extensible Authentication Protocol (EAP) and Protected EAP (EAP -PEAP),EAP Transport Layer Security (EAP-TLS),EAP-Tunneled TLS (EAP-TTLS),EAP-Subscriber Identity Module (EAP-SIM),and Cisco LEAP-VPN pass-through-IP Security (IPsec)-Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)-MAC address filtering |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi