Gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm cho thiết bị tường lửa và bảo hành thiết bị mạng Juniper
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Điều Độ Hệ Thống Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gia hạn bản quyền phần mềm cho thiết bị tường lửa và bảo hành thiết bị mạng Juniper |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 13:57:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,413,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền cho thiết bị tường lửa Juniper SRX550M | SRX550-S-SMB4-CS hoặc tương đương | 2 | License | Security subscription for Enterprise - includes Sophos AV, Enhanced WF, Sophos AS, AppSecure and IDP on SRX 550 Thời hạn bản quyền: ≥ 12 tháng | |
| 2 | Bản quyền cho thiết bị tường lửa Juniper SRX345 | SRX345-CS-BUN-1 hoặc tương đương | 1 | License | 1 year subcription for Application Security, IPS, AV, URL filtering and Anti-Spam for SRX345 Thời hạn bản quyền: ≥ 12 tháng | |
| 3 | Gói bảo hành thiết bị Switch Juniper SRX550M | SVC-ND-SRX550 hoặc tương đương | 2 | Gói | Bảo hành chính hãng sản xuất tại Việt Nam. Thay thế thiết bị tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Trung trong ngày làm việc tiếp theo (tính từ lúc xác định thiết bị cần thay thế phần cứng), tiếp nhận thông báo thông qua email hoặc điện thoại. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 4 | Gói bảo hành thiết bị tường lửa Juniper SRX345 | SVC-ND-SRX345 hoặc tương đương | 1 | Gói | Bảo hành chính hãng sản xuất tại Việt Nam. Thay thế thiết bị tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Trung trong ngày làm việc tiếp theo (tính từ lúc xác định thiết bị cần thay thế phần cứng), tiếp nhận thông báo thông qua email hoặc điện thoại. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 5 | Gói bảo hành thiết bị Switch Juniper EX4300-24T | SVC-ND-EX4300T24 hoặc tương đương | 2 | Gói | Bảo hành chính hãng sản xuất tại Việt Nam. Thay thế thiết bị tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Trung trong ngày làm việc tiếp theo (tính từ lúc xác định thiết bị cần thay thế phần cứng), tiếp nhận thông báo thông qua email hoặc điện thoại. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 6 | Gói bảo hành thiết bị Switch Juniper EX3300-24T | SVC-ND-EX33-24T hoặc tương đương | 1 | Gói | Bảo hành chính hãng sản xuất tại Việt Nam. Thay thế thiết bị tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Trung trong ngày làm việc tiếp theo (tính từ lúc xác định thiết bị cần thay thế phần cứng), tiếp nhận thông báo thông qua email hoặc điện thoại. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 7 | Gói bảo hành thiết bị Switch Juniper EX2300-24T | SVC-ND-EX23-24T hoặc tương đương | 6 | Gói | Bảo hành chính hãng sản xuất tại Việt Nam. Thay thế thiết bị tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Trung trong ngày làm việc tiếp theo (tính từ lúc xác định thiết bị cần thay thế phần cứng), tiếp nhận thông báo thông qua email hoặc điện thoại. Thời gian bảo hành: 12 tháng | |
| 8 | Gói bảo hành thiết bị Switch Juniper EX2200-24T | SVC-ND-EX22-24T hoặc tương đương | 2 | Gói | Bảo hành chính hãng sản xuất tại Việt Nam. Thay thế thiết bị tại Trung tâm Điều độ HTĐ miền Trung trong ngày làm việc tiếp theo (tính từ lúc xác định thiết bị cần thay thế phần cứng), tiếp nhận thông báo thông qua email hoặc điện thoại. Thời gian bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi