Gói thầu: Gói thầu HH59-2021: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng nóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH59-2021: Cung cấp cấu kiện kim loại nhúng nóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701528 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD, SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 13:48:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,412,078 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kV (XĐTL-LT-22) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 2 | Xà rẽ nhánh cột BTLT đường dây 22kV (XRN-LT-22) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 3 | Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTD-22) | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 4 | Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kV (XNG-2LTN-22) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 5 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc đường dây 22kV (XFCO-2LTD-22) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 6 | Sàn thao tác (GTT-LT) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 7 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kV (XĐA-2) | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 8 | Xà treo hộp công tơ cột BTLT đơn | 67 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 9 | Xà sứ đỡ loại 8 sứ cột BTLT đơn | 248 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 10 | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 12 M dọc tuyến (XTT2-2LT12-D) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 11 | Hệ xà TBA trên trụ đôi BTLT 14 M dọc tuyến (XTT2-2LT14-D) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 12 | Giá đỡ chống sét van | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 13 | Xà cầu chì + thu lôi van trụ H đơn | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 14 | Xà cầu chì + thu lôi van trụ LT đơn | 21 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 15 | Xà cầu chì + thu lôi van trụ LT đôi dọc | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 16 | Xà đỡ TU trụ H đơn | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 17 | Xà đỡ TU trụ ly tâm đơn | 25 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 18 | Xà đỡ TU trụ ly tâm đôi dọc | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 19 | Xà đỡ tụ bù - máy cắt trụ H đơn | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 20 | Xà đỡ tụ bù - máy cắt trụ ly tâm đơn | 25 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 21 | Xà đỡ tụ bù - máy cắt trụ ly tâm đôi dọc | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 22 | Xà đỡ tụ bù - máy cắt, TU trụ II tâm trụ 2.5m | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 23 | Xà đỡ II trụ BTLT | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 24 | Xà néo hình II trụ H | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 25 | Xà đỡ lệch đôi trụ BTLT | 31 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 26 | Xà cầu chì trụ BTLT | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 27 | Xà đỡ lệch trụ BTLT | 55 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 28 | Xà đỡ nạnh trụ BTLT | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 29 | Xà néo cuối trụ BTLT | 9 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 30 | Xà néo lệch trụ BTLT | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 31 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc | 7 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 32 | Xà đỡ lệch trụ chữ H | 20 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 33 | Xà đỡ lệch đôi trụ chữ H | 6 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 34 | Xà đỡ nạnh trụ chữ H | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 35 | Chụp đầu cột BTLT 8,4 | 8 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 36 | Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét đôi dọc | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 37 | Xà néo cuối trụ LT cho dây trần; XNC-2T | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 38 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 39 | Xà néo hình II 35kV trụ BTLT | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 40 | Xà cầu chì trụ BTLT đôi ngang | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 41 | Xà hãm ngang trạm ngang | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 42 | Xà đỡ nạnh đôi trụ BTLT | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 43 | Dây néo (TK50-8.4) | 14 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 44 | Dây néo (TK70-12) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 45 | Dây néo (TK70-14) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 46 | Dây néo (TK70-10,5) | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 47 | Dây néo (TK70-12) | 9 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 48 | Dây néo (TK70-14) | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 49 | Dây néo TK70-20 | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 50 | Dây néo (TK70-12) | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 51 | Dây néo (TK70-16) | 4 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 52 | Dây néo (Fi14-10) | 23 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 53 | Cổ dề néo cuối trụ BTLT (CDC-2) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 54 | Tiếp địa cột RC4 | 55 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 55 | Tiếp địa RC8, | 7 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 56 | Tiếp địa RC16 | 9 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG | ||
| 57 | Tiếp địa trạm biến áp RC24 | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại mục 2 - Chương 2 và bản vẽ đính kèm YCBG |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi