Gói thầu: Mua vật tư ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210686028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 10, Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210127820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:31:00 đến ngày 2021-07-08 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 03 XE 01, 02, 03 | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 2 | PHẦN ĐỘNG CƠ | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 3 | Phớt trục cơ | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Đệm lắp máy | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Đệm giàn cò | . | 6 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Đệm mui rùa | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Gioăng ống lót | . | 30 | bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Vòng găng | . | 24 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Thanh truyền | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bạc trục khuỷu | . | 24 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Su páp nạp | . | 15 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Su páp xả | . | 15 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Chốt ắc | . | 15 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Khóa ngã ba thùng xăng | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Bầu lọc thô nhiên liệu | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Lò xo chân ga | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Giá đỡ cốc lọc xăng | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cốc lọc tinh | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Màng bơm xăng | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bích đầu trục cơ | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Bi cuối trục cơ 60205 | . | 3 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cụm hút | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Bơm dầu | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Trục dẫn động bơm dầu | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Đệm chế hòa khí | . | 3 | bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Dây đai dẫn động | . | 3 | bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Thước thăm dầu | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Ống cao su bầu lọc gió | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Khóa xả nước thân máy | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cao su đường ống nước + đai | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | PHẦN GẦM | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 32 | Vú mỡ cong + thẳng | . | 12 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Rô tuyn lái | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Quả táo giằng cầu | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Trục chữ thập cả bi | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Phớt đầu trục | . | 36 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Phớt cầu | . | 9 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Phớt hộp số chính + phụ | . | 18 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Bi đầu trục 2007124 | . | 36 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Ti ô phanh | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Ti ô trợ lực lái | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Ti ô bơm lốp tự động | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Vòng bi T | . | 3 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Cần tách ly hợp | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Bộ ốc đầu trục | . | 18 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Van an toàn bình hơi | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Quang nhíp trước | . | 12 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Quang nhíp sau | . | 9 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Các đăng lái | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Vành tay lái | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Trục quả đào bánh trước | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Trục quả đào bánh sau | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Bu lông Êcu bánh xe | . | 75 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Má phanh bánh xe | . | 24 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Má phanh tay | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Cóc phanh | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Bộ cupben phanh | . | 3 | bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Xi lanh phanh bánh xe | . | 12 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Bi trục truyền 804805 | . | 6 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Cao su che bụi | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Bi hộp số chính | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Ốp bơm lốp tự động | . | 18 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Đường ống bơm lốp tự động | . | 18 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | PHẦN ĐIỆN | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 65 | Thanh giằng gạt mưa | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Khóa gạt mưa | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Khóa mát | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Chổi gạt mưa | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Cảm biến báo nhiên liệu | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Cảm biến báo nhiệt độ nước | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Đế bấm còi | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Pha đèn | . | 6 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Đèn xin đường tai xe trái phải | . | 6 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Rơ le xi nhan | . | 3 | cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Rơ le khởi động | . | 3 | cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Đèn hậu | . | 6 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Đồng hồ báo áp suất hơi | . | 3 | cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Đèn trần | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Điện trở phụ | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | TK 200 | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Nến điện | . | 24 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Cáp khởi động | . | 3 | mét | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Cáp mát | . | 9 | m | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Đầu bọp ắc quy | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Khóa còi hơi | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Rơ le xi nhan | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Dây ti ô còi hơi | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Còi hơi | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Còi 12V | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Đầu con quay bộ chia điện | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Nắp bộ chia điện | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Khóa mát | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Bộ phun nước rửa kính | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Thu tin xăng | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Dây cao áp con có chống nhiễu | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Công tắc pha cốt | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Công tắc phun nước rửa kính | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Thu tin phanh | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Tiết chế PP132 | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | CA BIN | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 102 | Cơ cấu nâng hạ kính | . | 3 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Khóa mở cửa ngoài | . | 3 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Tay mở cửa trong | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Tay quay kính | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Cao su trải sàn | . | 18 | M2 | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | 02 XE 04, 05 | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 108 | PHẦN ĐỘNG CƠ | . | 1 | Công việc | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 109 | Phớt trục cơ | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Vòng găng | . | 14 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Thanh truyền | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Khóa ngã ba thùng xăng | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Bầu lọc thô nhiên liệu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Lò xo chân ga | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Giá đỡ cốc lọc xăng | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Cốc lọc tinh | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Xéc măng bơm hơi | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Bơm xăng | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Cút nước | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Bích đầu trục cơ | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Bi cuối trục cơ 60205 | . | 2 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Cụm hút | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Bơm dầu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Trục dẫn động bơm dầu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Khớp nối trục bơm dầu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Dây đai dẫn động | . | 2 | bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Thước thăm dầu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Ống cao su bầu lọc gió | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Ống nước+Đai | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | PHẦN GẦM | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 131 | Đinh tán ф 8 | . | 6 | Túi | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Vú mỡ cong + thẳng | . | 10 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Quả táo chuyển hướng | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Quả táo giằng cầu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Trục chữ thập cả bi | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Phớt đầu trục | . | 12 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Phớt cầu | . | 6 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Phớt hộp số chính + phụ | . | 12 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Bi đầu trục | . | 14 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Ti ô phanh | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Ti ô trợ lực lái | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Vòng bi T | . | 2 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Cần tách ly hợp | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Bộ ốc đầu trục | . | 8 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Van an toàn bình hơi | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Quang nhíp trước | . | 8 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Quang nhíp sau | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Vành tay lái | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Trục quả đào bánh trước | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Trục quả đào bánh sau | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Bát phanh 12 lỗ | . | 14 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Bu lông Êcu bánh xe | . | 52 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Má phanh bánh xe | . | 16 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Má phanh tay | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Cóc phanh | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Bầu phanh bánh xe | . | 6 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Guốc phanh | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Bi trục truyền 804805 | . | 4 | Vòng | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Cao su che bụi | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Bi hộp số chính | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Ốp bơm lốp tự động | . | 12 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Đường ống bơm lốp tự động | . | 12 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | PHẦN ĐIỆN | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 164 | Thanh giằng gạt mưa | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Khóa gạt mưa | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Khóa mát | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Chổi gạt mưa | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Cảm biến báo nhiên liệu | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Cảm biến báo nhiệt độ nước | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Đế bấm còi | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Pha đèn | . | 4 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Đèn hậu | . | 4 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Đồng hồ báo áp suất hơi | . | 2 | cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Đèn trần | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Điện trở phụ | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | TK 200 | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Nến điện | . | 16 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Cáp khởi động | . | 2 | mét | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Cáp mát | . | 6 | m | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Đầu bọp ắc quy | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Khóa còi hơi | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Rơ le xi nhan | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Dây ti ô còi hơi | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Còi hơi | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Còi 12V | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Đầu con quay bộ chia điện | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Nắp bộ chia điện | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Khóa mát | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Bộ phun nước rửa kính | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Thu tin xăng | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Dây cao áp con có chống nhiễu | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Công tắc pha cốt | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Công tắc phun nước rửa kính | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Thu tin phanh | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Tiết chế | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | BUỒNG LÁI | . | 1 | Công việc | TIỀU ĐỀ - KHÔNG ĐIỀN GIÁ | ĐIỀN GIÁ TIỀN BẰNG 0 |
| 198 | Cơ cấu nâng hạ kính | . | 2 | Bộ | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Khóa mở cửa ngoài | . | 2 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Tay mở cửa trong | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Tay quay kính | . | 4 | Cái | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Cao su trải sàn | . | 10 | M2 | NỘI DUNG THEO CHƯƠNG v - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các
Hợp đồng Mua vật tư ô tô (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 02 năm trở lại đây.
Hợp đồng phải đầy đủ các hàng hóa cung cấp cho 1 xe ô tô, như gầm, vỏ, khung, hộp số, phần điện,
Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
310.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi