Gói thầu: Mua vật tư y tế phòng, chống dịch Covid-19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702335-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Mua vật tư y tế phòng, chống dịch Covid-19
Số hiệu KHLCNT 20210686854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tạm ứng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:28:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,860,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trang phục chống dịch 20.000 Bộ Tính năng kỹ thuật: - 7 món áo liền quần, liền mũ + kính, khẩu trang, vớ trùm giày, găng tay; - Chất liệu vãi không dệt, không thấm nước, chống tĩnh điện, chống bám dính. - Bảo vệ người sử dụng: tránh sự sâm nhập của khói độc, bụi, hóa chất, vi khuẩn, virus… - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất. - Cấp độ 2, phân nhóm 6 Sản phẩm đạt chất lượng: - Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); - Chứng thư giám định của Vinacontrol; - Chứng nhận ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách: 01 bộ/túi
2 Trang phục chống dịch 2.500 Bộ Tính năng kỹ thuật: - 7 khoản vải Microporous filem laminate 43g/m (hoặc chất liệu tương đương), màu trắng, KVT; - Cấp độ 4, nhóm 6 1. Áo - quần - mũ liền (3 món): chất liệu màng mỏng vi xốp chất lượng cao cung cấp khả năng bảo vệ chất lỏng và bụi, vải mềm và linh hoạt, truyền hơi ẩm tốt. mũ trùm đầu 3 mảnh, tay áo trong, 2 mảnh gusset đáy quần kim cương, mũ trùm đầu co giãn, thắt lưng, còng và mắt cá chân.(EN13982-1, EN13034) Chịu lực, chống tĩnh điện, đạt EN 1073-2, chống sự xâm nhập của vi khuẩn (ASTMF1671-97a) Mẫu kiểu Super-B Sợi vải: cán màng vi xốp, 65gsm Tiêu chuẩn CE - Các chứng chỉ: EN 14126:2003 ;ASTM F1670 ; ASTM F1671 ; ASTM: F 903 2. Bao giày : 01 đôi - Vải không dệt có chun - TCVN hoặc TCCS hoặc ISO. 3. Găng tay y tế: 01 đôi - Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên - Màu cao su tự nhiên - Găng tiệt trùng, có bột - TCVN hoặc tương đương. 4. Miếng kính chống giọt bắn: 01 cái - Màu kính: trong suốt - Nhựa trong dẻo, có thể khử trùng hoặc làm sạch. - Trường nhìn tốt, chống mờ hơi nước. - Che toàn bộ mặt và hai bên tai - Có thể tháo rời khung kính và tắm chắn nhựa trong dẻo. Qui cách đóng gói: 01 cái/ gói 5. Khẩu trang N95: 01 cái -Tiêu chuẩn: NIOSH N95 - Mặt nạ phòng độc không có thành phần từ mủ cao su tự nhiên. - Chất vải không dệt. - Kẹp mũi có thể điều chỉnh - Các nếp gấp hình chữ V - Kiểu gấp phẳng - Băng đô có ghim. - Khẩu trang dùng 1 lần Sản phẩm đạt chất lượng: - Chứng nhận của viện TTB và công trình y tế; ISO 13485 hoặc tương đương; TCVN - CE, EN 14126:2003, ASTM F1670, ASTM F1671, ASTM: F 903 Đóng gói 01 bộ/túi.
3 Khẩu trang N95 14.000 Cái Tính năng kỹ thuật: - Nẹp mũi có thể điều chỉnh - Các nếp xếp hình chữ V - Cấu trúc gấp thẳng - Dây đeo qua đầu có ghim bấm - Phân nhóm 6 Thành phần, chất liệu: - Mặt nạ phòng độc không có thành phần từ mủ cao su tự nhiên. - Chống bụi siêu mịn, kháng khuẩn, lọc khuẩn - Chất liệu: vải không dệt. Sản phẩm đạt chất lượng: - Chứng nhận ISO 13485 hoặc tương đương - Đạt yêu cầu NIOSH chuẩn N95 cho hiệu quả lọc tối thiểu 95% sol khí rắn và lỏng không chứa dầu Quy cách: Hộp 50 cái
4 Khẩu trang y tế 150.000 Cái Tính năng kỹ thuật: - Chất liệu: Bằng vải không dệt, không thấm nước - Khẩu trang y tế được thiết kế 04 lớp: + Lớp ngoài: 2 lớp vải không dệt màu xanh + Lớp trong: 1 lớp vải không dệt, 1 lớp Meltblown (lọc) giúp ngăn ngừa virus, bụi bẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp nhờ lớp vi lọc, chống nắng, giảm tác hại tia UV, bảo vệ làn da; - Dây thun: mềm, độ đàn hồi tốt, không gây kích ứng da, dây đeo được may chắc chắn ở 4 góc của khẩu trang. - Thanh kẹp mũi: bằng nhựa PVC 100% hoặc nhựa PVC bọc kẽm/nhôm, mềm, dễ uốn cong; - Lớp vải: sử dụng vải PP không dệt không hút nước, bề mặt khẩu trang sạch sẽ, không còn đầu chỉ sơ vải và không có lỗi ngoại quan; - Phân nhóm 5 - Thích hợp sử dụng 1 lần; - Hạn dùng 3 năm kể từ ngày sản xuất Sản phẩm đạt chất lượng: Chứng nhận ISO 13485, ISO 9001 Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) Giấy chứng nhận đạt TCVN hoặc tương đương Quy cách: Hộp 50 cái/hộp
5 Găng tay 90.000 Đôi Tính năng kỹ thuật: Chất liệu bằng cao su tổng hợp latex, có bột, chất lưu hóa, polymer Phân nhóm 6 Sản phẩm đạt chất lượng: Chứng nhận chất lượng ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương Quy cách: Hộp 50 Đôi
6 Gel sát khuẩn tay nhanh 10.018 Chai Tính năng kỹ thuật: - Dung tích chai: Chai 100 ml - Thành phần chính: Ethanol ≥ 70%, Glycerin, có chất bảo vệ và dưỡng da, dung dịch nước, hương liệu - Hạn sử dụng: ≥ 02 năm theo ngày sản xuất - Đóng chai có cần gạt hoặc ấn dễ dàng sử dụng - Phân nhóm 6 Sản phẩm đạt chất lượng: - Chứng nhận chất lượng ISO 9001 - Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Phiếu kiểm nghiệm Y, sinh học, hóa, lý vi sinh Quy cách: Chai 100ml
7 Gel sát khuẩn tay nhanh 7.650 Chai Tính năng kỹ thuật: - Dung tích chai: Chai 500 ml - Thành phần chính: Ethanol ≥ 70%, Glycerin, có chất bảo vệ và dưỡng da, dung dịch nước, hương liệu - Hạn sử dụng: ≥ 02 năm theo ngày sản xuất - Đóng chai có cần gạt hoặc ấn dễ dàng sử dụng - Phân nhóm 6 Sản phẩm đạt chất lượng: - Chứng nhận chất lượng ISO 9001 - Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Phiếu kiểm nghiệm Y, sinh học, hóa, lý vi sinh Quy cách: Chai 500 ml
8 Dung dịch súc miệng 5.000 Chai Tính năng kỹ thuật: Thành phần: Thành phần: Water, Alcohol, Sorbitol, Sodium Benzonate, Benzoic, acid, Sodium saccharin, Eucalytol, Methyl sacysilate, Thymol, ... Phân nhóm 6 Sản phẩm đạt chất lượng: - Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương Quy cách: Chai 250 ml.
9 Nước rửa tay 8.000 Chai Tính năng kỹ thuật: - Thành phần: Water, Sodium Laureth Sulfate, Cocamidopropyl Betaine, Olive Oil PEG-7 Esters, Decyl Glucoside, Glycerin, Propylence Glycol, Sodium Chloride, Cocamide DEA, Perfume, Phenoxyethanol, Sodium Benzoate, Chlorhexidine Digluconate, Tetrasodium EDTA, Aloe Barbadensis Leaf Juice, Citric Acid, Sodium Hydroxide, …. - Làm sạch tay, diệt 99% vi khuẩn - Phân nhóm 6 Sản phẩm đạt chất lượng: - Sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương - Chứng nhận lưu hành tự do (CFS) - Phiếu kiểm nghiệm Y, sinh học, hóa, lý vi sinh. Quy cách: Chai 500gr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.290219E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.720292E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.374.131.400 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu của Bên mời thầu khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->