Gói thầu: Mua dụng cụ, vật liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các nghĩa trang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, vật liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các nghĩa trang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:21:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78099E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3747E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 223.113.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 223.113.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H2SO4 đậm đặc | 4 | Chai 1000ml | Sulfuric acid H2SO4Assay (alkalimetric) 95.0 - 97.0 %Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppmTi (Titanium) ≤ 0.020 ppmTl (Thallium) ≤ 0.020 ppmV (Vanadium) ≤ 0.010 ppmZn (Zinc) ≤ 0.050 ppmIn (Indium) ≤ 0.050 ppmK (Potassium) ≤ 0.100 ppmLi (Lithium) ≤ 0.010 ppmMg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm | Đức/TĐ | |
| 2 | Pepton | 1 | Chai 500g | PeptonAmino Nitrogen > 1.0% Residue on ignition (Ash) 5.0 % | Đức/TĐ | |
| 3 | PCA (Plate Count Agar) | 1 | Chai 500g | Plate Count Agaragar, 9.0 g/Ldextrose, 1.0 g/Ltryptone, 5.0 g/Lyeast extract, 2.5 g/LpH 7.0±0.2 (25 °C)Staphylococcus aureus (25923) Productivity > 0.70 0.72Bacillus subtilis (6633) Productivity > 0.70 0.74Escherichia coli (8739) Productivity > 0.70 0.93Listeria monocytogenes (35152) Productivity > 0.70 0.7 | Đức/TĐ | |
| 4 | Nutrient Broth | 1 | Chai 500g | Nutrient Broth 7.0 (8 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving)Bulk density: 470 kg/m3 | Đức/TĐ | |
| 5 | EC Broth | 1 | Chai 500g | EC Brothbile salts, 1.5 g/Lcasein digest (pancreatic), 20 g/Ldipotassium phosphate, 4 g/Llactose, 5 g/Lpotassium phosphate, 1.5 g/Lsodium chloride, 5 g/LPH 6.7 - 7.1, AT 25 C 6.9SOLUBILITY (METHOD) 37.0 G/L IN WATER, 121 C FOR 15 MIN.37.0 G/L IN WATER, 121 C FOR 15 MIN. | Đức/TĐ | |
| 6 | NaOH | 4 | Chai 500g | NaOHTinh khiết ≥ 99.0 %eavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Al (Aluminium) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0001 %Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.050 %arbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 % | Đức/TĐ | |
| 7 | Canh thang Lauryl sunfat broth | 1 | Chai 500g | Canh thang Lauryl sunfat brothSpecified by ISO 4831,ISO 7251Enzymatic Digest of Milk and Animal Proteins 20 g/l Lactose 5 g/lK2HPO4 2.75 g/lKH2PO4 2.75 g/NaCl 5 g/lSodium Lauryl Sulfate n/aWater 1000 ml/lpH at 25 °C 6.8 ± 0.2 | Đức/TĐ | |
| 8 | Giấy thử pH | 9 | Hộp | Giấy thử pHCuộn dài 4.8m với dài đo pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14 | Đức/TĐ | |
| 9 | Canh thang BGBL | 1 | Chai 500g | Canh thang BGBLTiêu chuẩn ISO 4831, ISO 4832Enzymatic Digest of Casein 10 g/l Lactose 10 g/l Dehydrated Ox Bile 20 g/lBrilliant Green 0.0133 g/l Water 1000 ml/lpH at 25 °C 7.2 ± 0.2 | Đức/TĐ | |
| 10 | Formaldehyt | 1 | Chai 100ml | FormaldehytTinh khiết 37 wt. % in H2OResidue on ignition (Ash) | Đức/TĐ | |
| 11 | Pararosaniline | 1 | Chai 25g | Pararosaniline(clorua) (CI 42500)Công thức C₁₉H₁₈ClN₃ Khối lượng mol 323,83 g/molChất phản ứng chẩn đoán trong ống nghiệm, Thuốc thử để phân tích | Đức/TĐ | |
| 12 | NH3 đặc | 1 | Chai 1L | NH3 Tinh khiết 30.0 %Density (20/20°C) 0.892 - 0.910Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppmChloride (Cl) ≤ 0.5 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSilicon (as SiO₂) ≤ 10 ppmSulfate (SO₄) ≤ 2 ppmSulphide (S) ≤ 0.2 ppmPyridine and related substances ≤ 2 ppmTi (Titanium) ≤ 0.100 ppmTl (Thallium) ≤ 0.050 ppmZn (Zinc) ≤ 0.100 ppm | Đức/TĐ | |
| 13 | H3PO4 | 1 | Chai 1L | H3PO4Tinh khiết ≥ 85.0 %Mg (Magnesium) ≤ 5 ppmMn (Manganese) ≤ 0.5 ppmNa (Sodium) ≤ 200 ppmNi (Nickel) ≤ 1.0 ppmPb (Lead) ≤ 0.5 ppmSb (Antimony) ≤ 5 ppmZn (Zinc) ≤ 2 ppmColor ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 2 ppmFluoride (F) ≤ 1 ppmNitrate (NO₃) ≤ 3 ppmPhosphite and Hypophosphite (as H₃PO₃) ≤ 20 ppm | Đức/TĐ | |
| 14 | Na2SO3 | 1 | Chai 250g | Na2SO3Tinh khiết ≥98% dạng bột hoạc tinh thểpH 9.0-10.5 (25 °C, 126 g/L) | Đức/TĐ | |
| 15 | AgNO3 | 1 | Chai 25g | Silver nitrate AgNO3Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay (argentometric): 99.8 - 100.5 % Silver nitrate (>= 80 % - | Đức/TĐ | |
| 16 | Giấy lọc băng xanh | 17 | Hộp 100c | Giấy lọc băng xanhGiấy lọc định lượng, chảy trung bình, phi 18 , pH 5.0-8.0,hàm lượng tro ≤ 0.009%, độ trắng ≥ 85% | Đức/TĐ | |
| 17 | Axít sulfanilic | 1 | Chai 25g | Axít sulfanilicTinh khiết 99%SOLUBILITY (TURBIDITY) 0.02 % insoluble matter (Maximum)SOLUBILITY (METHOD) C=5G IN50 ML 5% SODIUMCARBONATESULFATED ASH ≤ 0.01 %INFRARED SPECTRUM CONFORMS TO STRUCTURECHLORIDE (CL) 0.002 % (Maximum)NITRITE (NO2) 0.5 ppm (Maximum)SULFATE (SO4) 0.01 % (Maximum) | Đức/TĐ | |
| 18 | PdCl2 | 1 | Chai 1g | Palladium(II) chloride reacts with unsubstituted or alkyl-substituted cyclic ketones in the CO atmosphere to afford acyclic diesters and acyclic chloro-substituted monoesters. PdCl2 reacts with N,N-dimethylallylamine in methanol to afford di-μ-chloro-bis(2-methoxy-3-N,N-methylaminopropyl) dipalladium(II). Palladium dichloride, acetate and acetylacetonate in the [bmim][BF4] or [bmim][PF6] (where[bmim]+ = 1-butyl-3-methylimidazolium cation) ionic liquids have been employed for the hydrodimerization of butadiene to form octa-2,7-dien-1-ol. | Đức/TĐ | |
| 19 | Na2MoO4 | 1 | Chai 5g | Na2MoO4Tinh khiết ≥98%Molybdenum 45.7 - 47.5 %% Mo With Lead Acetate | Đức/TĐ | |
| 20 | Na2WO4.2H2O | 1 | Chai 5g | Na2WO4.2H2OTinh khiết ≥99%Gravimetric Analysis 99.0 - 101.0 %Insoluble matter | Đức/TĐ | |
| 21 | Li2SO4 | 1 | Chai 100ml | Li2SO4ALUMINIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgBARIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgBISMUTH (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCALCIUM (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCADMIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCOBALT (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCHROMIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCOPPER (ICP) ≤ 1.0 mg/kg | Đức/TĐ | |
| 22 | FeCl3.6H2O | 1 | Chai 500g | FeCl3.6H2OTinh khiết 97%Titration by Na2S2O3 97.0 - 102.0 %Insoluble matter | Đức/TĐ | |
| 23 | (NH4)2HPO4 | 1 | Chai 500g | (NH4)2HPO4Tinh khiết ≥98%Insoluble matter 0.005 %Chloride Content 0.001 %Iron (Fe) 0.001 %Potassium (K) 0.005 %Sodium (Na) 0.005 %Nitrate (NO3) 0.003 %Heavy Metal (as Lead) 0.001 %pH 7.7- 8.1Sulfate 0.01 %Calcium (Ca) 0.001 %Magnesium (Mg) 0.0005 % | Đức/TĐ | |
| 24 | CdSO4.8/3H2O | 1 | Chai 100g | CdSO4.8/3H2OTinh khiết ≥99.0%0.1M, KT calc. based on CdSO4.8/3H2OCalcium (ICP) | Đức/TĐ | |
| 25 | CH3COOH | 1 | Chai 1L | CH3COOHTinh khiết ≥ 99.0 %Density (d 20/4) 1.048 - 1.052pH value 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Vapor pressure 20.79 hPa (25 °C)Viscosity kinematic 1.17 mm2/s (20 °C)Solubility 602.9 g/l soluble | Đức/TĐ | |
| 26 | Na3PO4.12H2O | 1 | Chai 1kg | Na3PO4.12H2O98,0 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%kiềm dư (như NaOH) ≤ 2,5%Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Florua (F) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%Fe (Sắt) ≤ 0,001% | Đức/TĐ | |
| 27 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 1 | Chai 500ml | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4pH value 4.00 – 4.02 ± 0.02 (25°C)DIN 19268 with reference buffer solutionsaccording to DIN 19266, IUPAC, NIST, Ph.Eur. and USP. | Đức/TĐ | |
| 28 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 1 | Chai 500ml | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10pH value 9.98 – 10.02 ± 0.03 (25°C)DIN 19268 with reference buffer solutionsaccording to DIN 19266, IUPAC, NIST, Ph.Eur. and USP | Đức/TĐ | |
| 29 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 1 | Ống | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N(K₂Cr₂O₇) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N)Giá trị được chứng nhận có thể truy xuất theo tiêu chuẩn chính NIST SRM 136f | Đức/TĐ | |
| 30 | Cồn lau dụng cụ | 1 | can 10 l | Cồn lau dụng cụ thí nghiệm | Việt Nam/TĐ | |
| 31 | HNO3 | 4 | Chai 1L | HNO3Tinh khiết 65%Màu ≥ 10 hazenCd ≤ 0.01%Co ≤ 0.01%Pt≤0.1%Zn ≤ 0.02%Cr ≤0.02%As ≤ 0.01% | Đức/TĐ | |
| 32 | HCl | 2 | Chai 1L | HClTinh khiết 37%Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmAu (Gold) ≤ 0.050 ppmB (Boron) ≤ 0.100 ppmBa (Barium) ≤ 0.010 ppmBe (Beryllium) ≤ 0.010 ppmBi (Bismuth) ≤ 0.050 ppmCa (Calcium) ≤ 0.300 ppm | Đức/TĐ | |
| 33 | Kaliphatalat | 1 | Chai 250g | KaliphatalatTinh khiết ≥ 99.5 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %Pb (Lead) ≤ 0.0005 %Loss on Drying (105 °C) ≤ 0.2 % | Đức/TĐ | |
| 34 | Polyseed | 1 | Hộp 50 viên | PolyseedViên nang nuôi cấy BOD, Dạng bột, Trọng lượng riêng 4,1 đến 5,8 lb / gal, Kích thước hạt 1,588 mm, 7 ± 0,2 pH, Độ ẩm trọng lượng ướt từ 6 đến 12%, Thời hạn sử dụng 2 năm, Để kiểm tra độc tính | Đức/TĐ | |
| 35 | CHCl3 | 1 | Chai 500ml | CHCl3Tinh khiết ≥99.5%Amylenes as Stabilizer 100 - 200 ppmvapor density 4.1 (vs air)vapor pressure 160 mmHg ( 20 °C) | TQ/TĐ | |
| 36 | CH3COONa.3H2O | 1 | Chai 250g | CH3COONa.3H2OTinh khiết ≥99.0%autoignition temp.1112 °FpH 8.5-10 (25 °C, 408 g/L)pKa (25 °C) 4.76 (acetic acid) | Đức/TĐ | |
| 37 | Cloramin T | 1 | Chai 100g | Cloramin TTinh khiết 95%Nitrogen (dry basis) 5.8 - 6.5 %Loss on Drying 10.0 - 20.0 % | Đức/TĐ | |
| 38 | Axit Bacbituric | 1 | Chai 100g | Axit BacbituricTinh khiết ≥99.5%RESIDUE ON IGNITION ≤ 0.05 %CALCIUM (ICP) ≤ 10 mg/kgCADMIUM (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCOBALT (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCHROMIUM (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCOPPER (ICP) ≤ 5.0 mg/kgIRON (ICP) ≤ 5.0 mg/kgMAGNESIUM (ICP) ≤ 10 mg/kgMANGANESE (ICP) ≤ 5.0 mg/kgNICKEL (ICP) ≤ 5.0 mg/kg | Đức/TĐ | |
| 39 | Na2SO4 | 1 | Chai 500g | Na2SO4Tinh khiết 101.0 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0001 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.002 % | Đức/TĐ | |
| 40 | Khí argon | 1 | bình | Tính khiết 99,999%, áp suất 150 bar | Việt Nam/TĐ | |
| 41 | Khí axetylen | 2 | Bình | Tinh khiết 98,5%, Áp suất 15-20 bar | Việt Nam/TĐ | |
| 42 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | Hộp 100c | Giấy lọc sợi thủy tinh GF/C, cỡ lỗ lọc 1.2 um, đk 47mm, | Đức/TĐ | |
| 43 | NaBH4 | 1 | Chai 5g | NaBH4Tinh khiết ≥98.0%Lightness 91.4 - 100.0Lightness ScalePurity > 98.0 % _Silica | Đức/TĐ | |
| 44 | MgCl2 | 1 | Chai 500g | MgCl2 Tinh khiết 99.0 - 101.0 %Bromide (Br) ≤ 0.05 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄) ≤ 5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0002 %Heavy metals (ACS) ≤ 5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Al (Aluminium) ≤ 0.0002 % | Đức/TĐ | |
| 45 | THGA graphite Tubes | 2 | cái | Sử dụng cho máy quang phổ AAS hãng Perkin Elmer | Perkin Elmer | |
| 46 | Bình định mức 1000ml | 1 | 2 cái/hộp | Bình định mức 1000ml A 24/29 (có độ chính xác ± 0.4, chiều cao 300mm, đường kính ngoài 125mm, kiểu nút 14/23 đường kính cổ bình 23 ±2)Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất | Đức/TĐ | |
| 47 | Bình định mức 100ml | 1 | 2 cái/hộp | Bình định mức 100ml A 12/21 (có độ chính xác ± 0.1, chiều cao 170mm, đường kính ngoài 60mm, kiểu nút 24/29 đường kính cổ bình 13 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất | Đức/TĐ | |
| 48 | Bình định mức 25ml | 2 | 2 cái/hộp | Bình định mức 25ml A 10/19 (có độ chính xác ± 0.04, chiều cao 110mm, đường kính ngoài 40mm, kiểu nút 10/19 đường kính cổ bình 9 ± 1)Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất | Đức/TĐ | |
| 49 | Bình định mức 50ml | 2 | 2 cái/hộp | Bình định mức 50ml A (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất | Đức/TĐ | |
| 50 | Bình nhựa 0,5 lít | 2 | cái | Bình nhựa 0,5 lít Đặc tính: Nhựa PP | ||
| 51 | Bình nhựa 2 lít | 4 | cái | Bình nhựa 2 lít Đặc tính: Sản xuất từ nhựa PP | ||
| 52 | Bình nhựa 5 lít | 3 | cái | Bình nhựa 5 lít Đặc tính: Chất liệu: Nhựa PP | ||
| 53 | Bình tam giác 250ml | 8 | cái | Bình tam giác 250 mlĐặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 250ml | Đức/TĐ | |
| 54 | Bình tia | 8 | cái | Bình tia Đặc tính: Chất liệu: nhựa LDPE- Dung tích 500ml - Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.- Chiều cao: 187mm- Đường kính ngoài: 69mm | ||
| 55 | Cốc thủy tinh 250ml | 4 | cái | Cốc thủy tinh 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 3.3 | Đức/TĐ | |
| 56 | Micropipet 10ml | 1 | cái | Micropipet 10mlĐặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhấtThể tích 10mlĐộ chính xác tối đa: ≤0,7% | Đức/TĐ | |
| 57 | Micropipet 5ml | 1 | cái | Micropipet 5 mlĐặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất.Dùng cho đầu tip: 500-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± A%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%) | Đức/TĐ | |
| 58 | Pipet 10ml | 4 | cái | Pipet 10ml Đặc tính: Bằng thủy tinh màu trắng tuân thủ theo DIN 12687, thể tích 10ml | Đức/TĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78099E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3747E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 223.113.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 223.113.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện gói thầu | 1 | Thạc sỹ | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Cử nhân hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi