Gói thầu: Mua dụng cụ, vật liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các nghĩa trang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530830-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Mua dụng cụ, vật liệu chương trình: Quan trắc giám sát chất lượng môi trường tại các nghĩa trang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210453598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSTP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:21:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 318,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78099E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3747E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 223.113.000
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 223.113.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H2SO4 đậm đặc4Chai 1000mlSulfuric acid H2SO4Assay (alkalimetric) 95.0 - 97.0 %Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppmTi (Titanium) ≤ 0.020 ppmTl (Thallium) ≤ 0.020 ppmV (Vanadium) ≤ 0.010 ppmZn (Zinc) ≤ 0.050 ppmIn (Indium) ≤ 0.050 ppmK (Potassium) ≤ 0.100 ppmLi (Lithium) ≤ 0.010 ppmMg (Magnesium) ≤ 0.050 ppmĐức/TĐ
2Pepton1Chai 500gPeptonAmino Nitrogen > 1.0% Residue on ignition (Ash) 5.0 %Đức/TĐ
3PCA (Plate Count Agar)1Chai 500gPlate Count Agaragar, 9.0 g/Ldextrose, 1.0 g/Ltryptone, 5.0 g/Lyeast extract, 2.5 g/LpH 7.0±0.2 (25 °C)Staphylococcus aureus (25923) Productivity > 0.70 0.72Bacillus subtilis (6633) Productivity > 0.70 0.74Escherichia coli (8739) Productivity > 0.70 0.93Listeria monocytogenes (35152) Productivity > 0.70 0.7Đức/TĐ
4Nutrient Broth1Chai 500gNutrient Broth 7.0 (8 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving)Bulk density: 470 kg/m3Đức/TĐ
5EC Broth1Chai 500gEC Brothbile salts, 1.5 g/Lcasein digest (pancreatic), 20 g/Ldipotassium phosphate, 4 g/Llactose, 5 g/Lpotassium phosphate, 1.5 g/Lsodium chloride, 5 g/LPH 6.7 - 7.1, AT 25 C 6.9SOLUBILITY (METHOD) 37.0 G/L IN WATER, 121 C FOR 15 MIN.37.0 G/L IN WATER, 121 C FOR 15 MIN.Đức/TĐ
6NaOH4Chai 500gNaOHTinh khiết ≥ 99.0 %eavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Al (Aluminium) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0001 %Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.050 %arbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 %Chloride (Cl) ≤ 0.012 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 %Đức/TĐ
7Canh thang Lauryl sunfat broth1Chai 500gCanh thang Lauryl sunfat brothSpecified by ISO 4831,ISO 7251Enzymatic Digest of Milk and Animal Proteins 20 g/l Lactose 5 g/lK2HPO4 2.75 g/lKH2PO4 2.75 g/NaCl 5 g/lSodium Lauryl Sulfate n/aWater 1000 ml/lpH at 25 °C 6.8 ± 0.2Đức/TĐ
8Giấy thử pH9HộpGiấy thử pHCuộn dài 4.8m với dài đo pH 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 12 - 14Đức/TĐ
9Canh thang BGBL1Chai 500gCanh thang BGBLTiêu chuẩn ISO 4831, ISO 4832Enzymatic Digest of Casein 10 g/l Lactose 10 g/l Dehydrated Ox Bile 20 g/lBrilliant Green 0.0133 g/l Water 1000 ml/lpH at 25 °C 7.2 ± 0.2Đức/TĐ
10Formaldehyt1Chai 100mlFormaldehytTinh khiết 37 wt. % in H2OResidue on ignition (Ash) Đức/TĐ
11Pararosaniline1Chai 25gPararosaniline(clorua) (CI 42500)Công thức C₁₉H₁₈ClN₃ Khối lượng mol 323,83 g/molChất phản ứng chẩn đoán trong ống nghiệm, Thuốc thử để phân tíchĐức/TĐ
12NH3 đặc1Chai 1LNH3 Tinh khiết 30.0 %Density (20/20°C) 0.892 - 0.910Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppmChloride (Cl) ≤ 0.5 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppmSilicon (as SiO₂) ≤ 10 ppmSulfate (SO₄) ≤ 2 ppmSulphide (S) ≤ 0.2 ppmPyridine and related substances ≤ 2 ppmTi (Titanium) ≤ 0.100 ppmTl (Thallium) ≤ 0.050 ppmZn (Zinc) ≤ 0.100 ppmĐức/TĐ
13H3PO41Chai 1LH3PO4Tinh khiết ≥ 85.0 %Mg (Magnesium) ≤ 5 ppmMn (Manganese) ≤ 0.5 ppmNa (Sodium) ≤ 200 ppmNi (Nickel) ≤ 1.0 ppmPb (Lead) ≤ 0.5 ppmSb (Antimony) ≤ 5 ppmZn (Zinc) ≤ 2 ppmColor ≤ 10 HazenChloride (Cl) ≤ 2 ppmFluoride (F) ≤ 1 ppmNitrate (NO₃) ≤ 3 ppmPhosphite and Hypophosphite (as H₃PO₃) ≤ 20 ppmĐức/TĐ
14Na2SO31Chai 250gNa2SO3Tinh khiết ≥98% dạng bột hoạc tinh thểpH 9.0-10.5 (25 °C, 126 g/L)Đức/TĐ
15AgNO31Chai 25gSilver nitrate AgNO3Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay (argentometric): 99.8 - 100.5 % Silver nitrate (>= 80 % - Đức/TĐ
16Giấy lọc băng xanh17Hộp 100cGiấy lọc băng xanhGiấy lọc định lượng, chảy trung bình, phi 18 , pH 5.0-8.0,hàm lượng tro ≤ 0.009%, độ trắng ≥ 85%Đức/TĐ
17Axít sulfanilic1Chai 25gAxít sulfanilicTinh khiết 99%SOLUBILITY (TURBIDITY) 0.02 % insoluble matter (Maximum)SOLUBILITY (METHOD) C=5G IN50 ML 5% SODIUMCARBONATESULFATED ASH ≤ 0.01 %INFRARED SPECTRUM CONFORMS TO STRUCTURECHLORIDE (CL) 0.002 % (Maximum)NITRITE (NO2) 0.5 ppm (Maximum)SULFATE (SO4) 0.01 % (Maximum)Đức/TĐ
18PdCl21Chai 1gPalladium(II) chloride reacts with unsubstituted or alkyl-substituted cyclic ketones in the CO atmosphere to afford acyclic diesters and acyclic chloro-substituted monoesters. PdCl2 reacts with N,N-dimethylallylamine in methanol to afford di-μ-chloro-bis(2-methoxy-3-N,N-methylaminopropyl) dipalladium(II). Palladium dichloride, acetate and acetylacetonate in the [bmim][BF4] or [bmim][PF6] (where[bmim]+ = 1-butyl-3-methylimidazolium cation) ionic liquids have been employed for the hydrodimerization of butadiene to form octa-2,7-dien-1-ol.Đức/TĐ
19Na2MoO41Chai 5gNa2MoO4Tinh khiết ≥98%Molybdenum 45.7 - 47.5 %% Mo With Lead AcetateĐức/TĐ
20Na2WO4.2H2O1Chai 5gNa2WO4.2H2OTinh khiết ≥99%Gravimetric Analysis 99.0 - 101.0 %Insoluble matter Đức/TĐ
21Li2SO41Chai 100mlLi2SO4ALUMINIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgBARIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgBISMUTH (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCALCIUM (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCADMIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCOBALT (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCHROMIUM (ICP) ≤ 1.0 mg/kgCOPPER (ICP) ≤ 1.0 mg/kgĐức/TĐ
22FeCl3.6H2O1Chai 500gFeCl3.6H2OTinh khiết 97%Titration by Na2S2O3 97.0 - 102.0 %Insoluble matter Đức/TĐ
23(NH4)2HPO41Chai 500g(NH4)2HPO4Tinh khiết ≥98%Insoluble matter 0.005 %Chloride Content 0.001 %Iron (Fe) 0.001 %Potassium (K) 0.005 %Sodium (Na) 0.005 %Nitrate (NO3) 0.003 %Heavy Metal (as Lead) 0.001 %pH 7.7- 8.1Sulfate 0.01 %Calcium (Ca) 0.001 %Magnesium (Mg) 0.0005 %Đức/TĐ
24CdSO4.8/3H2O1Chai 100gCdSO4.8/3H2OTinh khiết ≥99.0%0.1M, KT calc. based on CdSO4.8/3H2OCalcium (ICP) Đức/TĐ
25CH3COOH1Chai 1LCH3COOHTinh khiết ≥ 99.0 %Density (d 20/4) 1.048 - 1.052pH value 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)Vapor pressure 20.79 hPa (25 °C)Viscosity kinematic 1.17 mm2/s (20 °C)Solubility 602.9 g/l solubleĐức/TĐ
26Na3PO4.12H2O1Chai 1kgNa3PO4.12H2O98,0 - 102,0%Chất không hòa tan ≤ 0,01%kiềm dư (như NaOH) ≤ 2,5%Clorua (Cl) ≤ 0,0005%Florua (F) ≤ 0,0005%Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%Tổng nitơ (N) ≤ 0,001%Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%Fe (Sắt) ≤ 0,001%Đức/TĐ
27Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 41Chai 500mlDung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4pH value 4.00 – 4.02 ± 0.02 (25°C)DIN 19268 with reference buffer solutionsaccording to DIN 19266, IUPAC, NIST, Ph.Eur. and USP.Đức/TĐ
28Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 101Chai 500mlDung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10pH value 9.98 – 10.02 ± 0.03 (25°C)DIN 19268 with reference buffer solutionsaccording to DIN 19266, IUPAC, NIST, Ph.Eur. and USPĐức/TĐ
29Ống chuẩn K2C2O7 0.1N1ỐngỐng chuẩn K2C2O7 0.1N(K₂Cr₂O₇) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N)Giá trị được chứng nhận có thể truy xuất theo tiêu chuẩn chính NIST SRM 136fĐức/TĐ
30Cồn lau dụng cụ1can 10 lCồn lau dụng cụ thí nghiệmViệt Nam/TĐ
31HNO34Chai 1LHNO3Tinh khiết 65%Màu ≥ 10 hazenCd ≤ 0.01%Co ≤ 0.01%Pt≤0.1%Zn ≤ 0.02%Cr ≤0.02%As ≤ 0.01%Đức/TĐ
32HCl2Chai 1LHClTinh khiết 37%Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppmAs (Arsenic) ≤ 0.010 ppmAu (Gold) ≤ 0.050 ppmB (Boron) ≤ 0.100 ppmBa (Barium) ≤ 0.010 ppmBe (Beryllium) ≤ 0.010 ppmBi (Bismuth) ≤ 0.050 ppmCa (Calcium) ≤ 0.300 ppmĐức/TĐ
33Kaliphatalat1Chai 250gKaliphatalatTinh khiết ≥ 99.5 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Cu (Copper) ≤ 0.0002 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %Na (Sodium) ≤ 0.01 %Pb (Lead) ≤ 0.0005 %Loss on Drying (105 °C) ≤ 0.2 %Đức/TĐ
34Polyseed1Hộp 50 viênPolyseedViên nang nuôi cấy BOD, Dạng bột, Trọng lượng riêng 4,1 đến 5,8 lb / gal, Kích thước hạt 1,588 mm, 7 ± 0,2 pH, Độ ẩm trọng lượng ướt từ 6 đến 12%, Thời hạn sử dụng 2 năm, Để kiểm tra độc tínhĐức/TĐ
35CHCl31Chai 500mlCHCl3Tinh khiết ≥99.5%Amylenes as Stabilizer 100 - 200 ppmvapor density 4.1 (vs air)vapor pressure 160 mmHg ( 20 °C)TQ/TĐ
36CH3COONa.3H2O1Chai 250gCH3COONa.3H2OTinh khiết ≥99.0%autoignition temp.1112 °FpH 8.5-10 (25 °C, 408 g/L)pKa (25 °C) 4.76 (acetic acid)Đức/TĐ
37Cloramin T1Chai 100gCloramin TTinh khiết 95%Nitrogen (dry basis) 5.8 - 6.5 %Loss on Drying 10.0 - 20.0 %Đức/TĐ
38Axit Bacbituric1Chai 100gAxit BacbituricTinh khiết ≥99.5%RESIDUE ON IGNITION ≤ 0.05 %CALCIUM (ICP) ≤ 10 mg/kgCADMIUM (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCOBALT (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCHROMIUM (ICP) ≤ 5.0 mg/kgCOPPER (ICP) ≤ 5.0 mg/kgIRON (ICP) ≤ 5.0 mg/kgMAGNESIUM (ICP) ≤ 10 mg/kgMANGANESE (ICP) ≤ 5.0 mg/kgNICKEL (ICP) ≤ 5.0 mg/kgĐức/TĐ
39Na2SO41Chai 500gNa2SO4Tinh khiết 101.0 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %As (Arsenic) ≤ 0.0001 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.002 %Đức/TĐ
40Khí argon1bìnhTính khiết 99,999%, áp suất 150 barViệt Nam/TĐ
41Khí axetylen2BìnhTinh khiết 98,5%, Áp suất 15-20 barViệt Nam/TĐ
42Giấy lọc sợi thủy tinh1Hộp 100cGiấy lọc sợi thủy tinh GF/C, cỡ lỗ lọc 1.2 um, đk 47mm,Đức/TĐ
43NaBH41Chai 5gNaBH4Tinh khiết ≥98.0%Lightness 91.4 - 100.0Lightness ScalePurity > 98.0 % _Silica Đức/TĐ
44MgCl21Chai 500gMgCl2 Tinh khiết 99.0 - 101.0 %Bromide (Br) ≤ 0.05 %Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄) ≤ 5 ppmSulfate (SO₄) ≤ 0.002 %Total nitrogen (N) ≤ 0.0002 %Heavy metals (ACS) ≤ 5 ppmHeavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Al (Aluminium) ≤ 0.0002 %Đức/TĐ
45THGA graphite Tubes2cáiSử dụng cho máy quang phổ AAS hãng Perkin ElmerPerkin Elmer
46Bình định mức 1000ml12 cái/hộpBình định mức 1000ml A 24/29 (có độ chính xác ± 0.4, chiều cao 300mm, đường kính ngoài 125mm, kiểu nút 14/23 đường kính cổ bình 23 ±2)Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chấtĐức/TĐ
47Bình định mức 100ml12 cái/hộpBình định mức 100ml A 12/21 (có độ chính xác ± 0.1, chiều cao 170mm, đường kính ngoài 60mm, kiểu nút 24/29 đường kính cổ bình 13 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chấtĐức/TĐ
48Bình định mức 25ml22 cái/hộpBình định mức 25ml A 10/19 (có độ chính xác ± 0.04, chiều cao 110mm, đường kính ngoài 40mm, kiểu nút 10/19 đường kính cổ bình 9 ± 1)Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chấtĐức/TĐ
49Bình định mức 50ml22 cái/hộpBình định mức 50ml A (có độ chính xác ± 0.06, chiều cao 140mm, đường kính ngoài50mm, kiểu nút 12/21 đường kính cổ bình 11 ±1) Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chấtĐức/TĐ
50Bình nhựa 0,5 lít2cáiBình nhựa 0,5 lít Đặc tính: Nhựa PP
51Bình nhựa 2 lít4cáiBình nhựa 2 lít Đặc tính: Sản xuất từ nhựa PP
52Bình nhựa 5 lít3cáiBình nhựa 5 lít Đặc tính: Chất liệu: Nhựa PP
53Bình tam giác 250ml8cáiBình tam giác 250 mlĐặc tính: Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt tuân thủ Iso 1773. Thể tích 250mlĐức/TĐ
54Bình tia8cáiBình tia Đặc tính: Chất liệu: nhựa LDPE- Dung tích 500ml - Nắp vặn trắng xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau.- Chiều cao: 187mm- Đường kính ngoài: 69mm
55Cốc thủy tinh 250ml4cáiCốc thủy tinh 250ml Đặc tính: Chất liệu thủy tinh chịu hóa chất 3.3Đức/TĐ
56Micropipet 10ml1cáiMicropipet 10mlĐặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhấtThể tích 10mlĐộ chính xác tối đa: ≤0,7%Đức/TĐ
57Micropipet 5ml1cáiMicropipet 5 mlĐặc tính: Các Micropipet và thành phần của nó được làm bằng nhựa tốt nhất.Dùng cho đầu tip: 500-5000ul - Màu sắc: xanh dương - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.8 (± A%) - Độ chính xác tối đa thể tích: 0.3 (£ CV%)Đức/TĐ
58Pipet 10ml4cáiPipet 10ml Đặc tính: Bằng thủy tinh màu trắng tuân thủ theo DIN 12687, thể tích 10mlĐức/TĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78099E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3747E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 223.113.000
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 223.113.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý thực hiện gói thầu 1 Thạc sỹ73
2 Kỹ thuật viên 1 Cử nhân hoặc tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->