Gói thầu: Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất xét nghiệm phòng, chống dịch bệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN TỈNH ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ, vật tư, hóa chất xét nghiệm phòng, chống dịch bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685725 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách cấp tỉnh (Kinh phí thực hiện phòng chống dịch bệnh trên động vật, gia súc, gia cầm và thủy sản năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:17:00 đến ngày 2021-07-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,136,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 2.968 | Ống | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 220 | Ống | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Kim đầu nhựa số 18 (thay thế cho kim tiêm của ống 10 ml) | 220 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ống eppendort chắt huyết thanh | 9.072 | Ống | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Đĩa 96 giếng đáy chữ U | 500 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Tuýp ly tâm 50 ml chắt huyết thanh | 200 | Tuýp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Đầu col vàng (200µl) không khía | 4.536 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Giấy đo pH 1-14 | 1 | Hộp/3 cuồn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Tâm bông vô trùng | 15 | Bịt/100 que | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Khẩu trang y tế | 2.000 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Găng tay cao su y tế | 2.000 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Găng tay cao su đỏ dài | 20 | Đôi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | AIV Antigen H5N1 | 15 | Lọ/ 1ml | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Sodium citrate dihydrate | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Citric acid monohydrate | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Glucose mono hydrate | 1 | C/kg | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Potassium dihydrogen | 1 | C/kg | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Sodium hydrogen phosphate dihydrate | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Potassium Chloride | 1 | C/kg | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Natrium Chloride | 1 | C/kg | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | MUELLER-HINTON agar for testing the sensitivity of clinically important pathogens; | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tryptic Soy Agar | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Cetrimide agar Pseudomonas selective agar base for microbiology; | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | MR-VP broth Methyl-red VOGES-PROSKAUER broth for microbiology; | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Indole for synthesis C8H7N; hàm lượng :≥ 99.0 % | 1 | C/25g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | KOVACS indole reagent for microbiology; | 1 | C/100ml | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Thuốc nhuộm Gram vi trùng | 1 | C/500ml | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Kinler Agar (KIA) | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Simoncitrat | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | OF agar | 1 | C/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bactident® Catalase Reagent for the detection of catalase in micro organisms. | 1 | Lọ /100ml | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bactident® Oxidase for the detection of oxidase in microorganisms | 1 | Hộp/50 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Que cấy nhựa 10ul | 50 | Gói/20 cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Que cấy nhựa 1ul | 150 | Gói/20 cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đĩa petri | 1.000 | Đơn vị/cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | GSP Agar | 1 | Hộp/500g | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Rifampicin RD 5µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Erythromycin E 15µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Cefotaxim CTX 30µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Gentamicin CN 10µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Sulfa-Trimethoprim SXT 25µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Ampicilin AMP 10µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Oxytetracylin OT 30µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Đĩa giấy kháng sinh (làm kháng sinh đồ) Colistin CT 50µg | 1 | Hộp/250 đĩa | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cồn tuyệt đối để bảo quản mẫu | 15 | Lít | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Trọn bộ AccuPid Edwardsiellaictaluri Detection phát hiện DNA vi khuẩn Edwardsiella ictaluri trong mẫu bệnh phẩm bằng kỹ thuật real time PCR (Quy cách: 50 test/kit) | 250 | kit | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Găng tay chuyên dùng PCR | 2 | Hộp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Đầu Cool 10 ul | 5 | Hộp/96 cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đầu Cool 100 ul | 5 | Hộp/96 cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Đầu Cool 1000 ul | 5 | Hộp/96 cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
492.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi