Gói thầu: Đầu tư Trung tâm giám sát an toàn, an ninh tập trung và đô thị thông minh tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Đầu tư Trung tâm giám sát an toàn, an ninh tập trung và đô thị thông minh tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:31:00 đến ngày 2021-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,444,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tường lửa ứng dụng WAF | 1 | License Hệ thống | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm giám sát bất thường trên endpoint– EDR cho 100 Endpoint | 1 | License Hệ thống | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm giám sát lớp mạng hỗ trợ băng thông 500Mbps | 2 | License Hệ thống | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm giám sát an ninh mạng - SIEM hỗ trợ phân tích 1000 sự kiện an ninh/giây | 1 | License Hệ thống | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Máy chủ: - Server Endpoint - EDR Server - NSM Management | DS01 | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 6 | Máy chủ: - WAF 1, WA2 (HA) | DS02 | 2 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 7 | Máy chủ NSM Sensor | DS03 | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 8 | Máy chủ SIEM | 2 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Bộ điều khiển hiển thị | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Bộ nguồn dự phòng cho Controller | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Cáp HDMI 1.4 từ bộ điều khiển đến hệ MH chính 46": HDMI 20m | 18 | Sợi | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Cáp HDMI 1.4 từ máy tính đến bộ điều khiển: HDMI 30m | 8 | Sợi | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ | 1 | Lô | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Hệ khung chân tự đứng cho 3x6 MH 46" | 1 | Hệ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Chi phí ốp gỗ xung quanh hệ MH 46" | 18 | m2 | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Màn hình giám sát viền mỏng, có khả năng ghép 46", 1.7 mm Bezel | 18 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Bộ phụ kiện, giá đỡ chuyên dụng cho Video Wall | 18 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Tủ kỹ thuật gia công bằng gỗ (18U) đặt thiết bị điều khiển, máy tính (workstation) phục vụ nguồn hiển thị lên màn hình ghép | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Máy tính điều khiển (Máy tính vận hành loại 1) | PC01 | 7 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 21 | Máy tính trực giám sát (Máy tính vận hành loại 2) | PC02 | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 22 | Switch mạng | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | UPS 6KVA: 6000VA/5400W | 2 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Máy in | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Hệ thống thoại (Tổng đài, điện thoại, ổ cắm…); 01 Tổng đài; 07 điện thoại | 1 | Hệ thống | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Khóa vân tay | 2 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Bộ bàn ghế làm việc cho cán bộ | BGCB | 6 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 28 | Bộ bàn ghế cho cán bộ chỉ huy | BGCH | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 29 | 01 Bàn họp gỗ + 08 ghế | BGH | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 30 | Tủ tài liệu đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 31 | Tủ Rack 27U Rack | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 32 | Lót sàn cho Trung tâm giám sát | 115 | m2 | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 33 | Thi công lót sàn bao gồm vật tư | 115 | m2 | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 34 | Cáp điện thoại: Dây điện thoại cat 2 đôi 2 x 2 x 0.5mm | 455 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 35 | Cáp mạng cat6: AMP Category 6 UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White(CA CAT6 4UTP 24AWG CM 75C GWHT) | 300 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 36 | Ổ mạng đôi (bao gồm mặt, đế, 2 nhân) | 14 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 37 | Vật tự tự bấm: Cat-3 Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m | 11 | sợi | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 38 | Vật tự tự bấm: Cat-6 Patch Cable (Wall plate to PC), loại 2m | 13 | sợi | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 39 | Vật tự tự bấm: Cat-6 Patch Cable (mạng) tại tủ IT, loại 2m | 5 | sợi | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 40 | Máng ghen SP 40 x 60 | 38 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 41 | Ghen nhỡ 39 x 18 | 25 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 42 | Ruột gà SP Φ20 | 50 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 43 | Ruột gà SP Φ32 | 75 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 44 | Cu/PVC 1 x 2.5 mm2 (2 màu) | 150 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 45 | Cu/PVC 1 x 4 mm2 (2 màu) | 40 | mét | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 46 | Aptomat MCB 16A | 2 | cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 47 | Aptomat MCB 32A | 1 | cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 48 | Aptomat MCB 40A | 1 | cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 49 | Ổ cắm nổi điện đôi 3 chấu 16A bao gồm đế | 12 | cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 50 | Tủ điện trong nhà 300 x 400 | 1 | Cái | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 51 | Vật tư phụ (hạt mạng cat6, cat3, băng keo, cút nối, đầu cốt, đánh số v.v…) | 1 | Lô | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 52 | Cải tạo cửa chính | 1 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 53 | Phá dỡ tường thạch cao hiện có để thông phòng, Cải tạo phòng chỉ huy | 30 | m2 | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 54 | Cải tạo lại hệ thống chiếu sáng trong phòng điều hành, chỉ huy | 15 | Bộ | Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41656565E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.639.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.221.279.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Lâm Đồng để hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng tốt nhất. + Thời gian bảo hành cho từng loại hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được quy định cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật + Khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản qua fax hoặc email, nhà thầu phải tiến hành bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, đáp ứng thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng trong vòng 8 giờ hoặc đưa ra phương án xử lý trong vòng 24 giờ kể từ khi xảy ra sự cố hoặc nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi