Gói thầu: Gói thầu số 01-HD02TL: Mua sắm thiết bị , vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-HD02TL: Mua sắm thiết bị , vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702607 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:51:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,728,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi ốt | 24 | Chiếc | Loại VS-C20ET07T-M3 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp ngược Vr: 650V; Dòng điện max: 20A;Điện áp chuyển tiếp: 1,7V; Kiểu: Schottky Diode; Nhiệt độ làm việc:-55 đến +175 độ C | ||
| 2 | Amiăng màng | 60 | Tấm | Chịu nhiệt liên tục 150°C; Áp lực 50Kg/Cm²; Kích thước 1270 x 1270 x 1 mm. | ||
| 3 | Át tô mát | 3 | Cái | Loại LS EBN203c hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dòng điện: 125A; Dòng dò (100-500mA); Dòng cắt 26kA; Điện áp vào: 3P | ||
| 4 | Bán dẫn | 15 | Chiếc | Loại IRF250 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại MOSFET kênh N, 1 kênh; Điện áp Vds: 200V; Dòng điện Id: 30A; Điện áp Vgs: -20, +20 V; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 150 độ C; Công suất Pd: 150W | ||
| 5 | Bán dẫn | 117 | Chiếc | Loại QPD0210SR hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu RF JFET Transistors; Tần số: 1.8 GHz to 2.7 GHz; Công suất: 15W; | ||
| 6 | Bán dẫn | 65 | Chiếc | Loại MW6S010NR1 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu RF JFET Transistors; kênh N; Điện áp Vds: 68V; Dòng điện Id: 125mA; Điện áp Vgs: -0,5, 12V; Nhiệt độ làm việc: -65 đến 150 độ C. | ||
| 7 | Bán dẫn | 18 | Chiếc | Loại FDPF045N10A hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: MOSFET kênh N, 1 kênh; Điện áp Vds: 100 V; Dòng điện Id: 67 A; Điện áp Vgs: - 20, +20V; Công suất Pd: 43W; Nhiệt độ làm việc: -75 đến 175 độ C. | ||
| 8 | Bán dẫn | 52 | Chiếc | Loại ARF460AG hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: RF MOSFET Transistors kênh N, 1 kênh; Điện áp Vds: 500 V; Dòng điện Id: 14 A; Tần số: 65Mhz; Công suất ra: 150W; Nhiệt độ làm việc: -50 đến 150 độ C. | ||
| 9 | Bán dẫn | 32 | Chiếc | Loại QPD1008 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: RF JFET Transistors; SMD/SMT; GaN-on-SiC; Điện áp Vds: 50 V; Điện áp Vgs: 145V; Dòng điện Id: 4 A; Tần số: 65Mhz; Độ khuếch đại: 17,5dB; Công suất ra: 162W; Công suất Pd: 127W; Nhiệt độ làm việc: - 40 đến + 85 độ C. | ||
| 10 | Bán dẫn | 21 | Chiếc | Loại IXYX50N170C hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: Bóng bán dẫn IGBT; Điện áp VCOE: 1700V; Dòng điện Ic: 50A; Điện áp Vgs: 5V; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 175 độ C; Công suất Pd: 1500W. | ||
| 11 | Biến áp | 24 | Chiếc | Biến áp xung: Điện áp tối đa >3000V; Tần số làm việc tối đa 40Khz; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 12 | Biến thế | 30 | Cái | Biến thế 1 pha: Điện áp vào 220V/1000Hz; Điện áp ra115V/1000Hz | ||
| 13 | Biến thế | 30 | Cái | Biến thế 3 pha; Điện áp vào 3 pha 220V/1000Hz; Điện áp ra 3 pha 36V/1000Hz | ||
| 14 | Bình chữa cháy dạng cầu | 6 | Cái | Âm báo cháy: 110dBA; Thời gian kích hoạt: 3S khi tiếp xúc với lửa; Phạm vi 3-5 m2; kích thước: 77mm. | ||
| 15 | Bình xịt Nano | 12 | Bình | Dung tích: 473ml;Độ nhớt (40 độ C): 47.3; Độ điện môi: >39.000 V; Điểm chớp cháy: >132 độ C;Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H | ||
| 16 | Bóng bán dẫn | 60 | Cái | Loại МП101Б hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:Loại MOSFET kênh N, 1 kênh;Điện áp Uce: 20V; Dòng điện Ik: 100mA; Điện áp Ube: 5 V; Nhiệt độ làm việc: -60 đến 125 độ C; Công suất Pk: 150mW. | ||
| 17 | Bóng bán dẫn | 90 | Cái | Loại П303 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại MOSFET kênh P, 1 kênh; Điện áp Uke: 60V; Điện áp Ukb: 4V; Dòng điện Ie: 100mA;Nhiệt độ làm việc: -60 đến 120 độ C; | ||
| 18 | Cảm biến độ ẩm | 12 | Cái | Nguồn cấp: 24VDC; Công suất max: 2,4W; Độ chính xác ngõ ra: DC4-20mA; Chuẩn giao tiếp: RS 485. Dải đo: 0.0÷99,9%RH; Chu kỳ lấy mẫu: 0,5S; Chuẩn IP42; Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 19 | Cảm biến nhiệt độ | 12 | Cái | Nguồn cấp: 24VDC; Công suất max: 2,4W; Độ chính xác ngõ ra: DC4-20mA; Chuẩn giao tiếp: RS 485; Dải đo: -19÷60 độ C; Chu kỳ lấy mẫu: 0,5S; Chuẩn IP65; Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C. | ||
| 20 | Cáp điện 2x10 | 300 | Mét | 2 sợi dẫn 0.6/1KV; Đường kính: 2x10mm;Lõi đồng vỏ bọc PVC. | ||
| 21 | Cáp kết nối cảm biến | 150 | Mét | 8 dây; đường kính cáp: 7mm; Tiết diện dây 4x2x0,25mm2; Điện áp | ||
| 22 | Cáp tín hiệu | 180 | Mét | Đóng gói: 300m/cuộn; Điện áp định mức là 600/1000V; Tiêu chuẩn BS 5467 hoặc IEC 60502-1. | ||
| 23 | Chất tẩy mạch in | 4,4 | Lít | Loại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương | ||
| 24 | Chip FPGA | 8 | Chiếc | Loại M2GL060TS hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C. | ||
| 25 | Chip FPGA | 2 | Chiếc | Loại M2GL090T-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O; Số phần tử logic: 86184 LE; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 26 | Chip FPGA | 5 | Chiếc | Loại M2GL090TS-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O; Số phần tử logic: 86184 LE; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 27 | Chip vi điều khiển | 2 | Chiếc | LoạiTC299TX128F300NBCKXUMA1hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: Bộ vi điều khiển 32-bit - MCU ; Tần số đồng hồ tối đa: 200 MHz; Số lượng I / Os: 169 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 28 | Rơ le bán dẫn SSR | 24 | Chiếc | Loai G3VM-21MT hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp điều khiển: 2,2V; Điện áp tải: 20VAC, 20VDC; Dòng điện: 200mA; Nhiệt độ : -20 đến 80 độ C | ||
| 29 | Bộ lọc cao tần | 36 | Chiếc | Loai LTC1064-1ACN hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số cắt: 20 kHz; Số kênh: 4 kênh; Điện áp cung cấp: 16 V; Nhiệt độ : -20 đến 125 độ C | ||
| 30 | Bộ lọc cao tần | 36 | Chiếc | Loai ADMV8420ACPZ-R5 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dải thông 11.1 đến 19 Ghz; Điện áp VFC: 15V; Nhiệt độ : -20 đến 125 độ C | ||
| 31 | Cuộn cảm | 24 | Chiếc | Điện cảm 3.6mH; Dòng điện DC tối đa: 12 A; Kháng DC tối đa: 7,8 W; | ||
| 32 | Cuộn cảm | 18 | Chiếc | Điện cảm: 150 nH; Dòng điện DC tối đa: 2,5 A;Tần số cộng hưởng tự: 490 MHz | ||
| 33 | Cuộn chặn | 36 | Chiếc | Điện cảm: 2,2 uH; Dòng điện DC tối đa: 58 A; Kháng DC tối đa: 1,25 mOhms; Nhiệt độ : -55 đến 155 độ C | ||
| 34 | Cuộn chặn kép | 26 | Chiếc | Điện cảm: 3,3 uH; Dòng điện DC tối đa: 96 A; Kháng DC tối đa: 420 mOhms; Nhiệt độ : -55 đến 155 độ C | ||
| 35 | Cuộn chặn lọc nguồn | 60 | Cái | Điện cảm: 2mH; Dòng điện DC tối đa: 12 A; Kháng DC tối đa: 7,5 mOhms; Tần số kiểm tra: 100Khz; Nhiệt độ : -55 đến 155 độ C. | ||
| 36 | Đầu giắc công nghiệp | 6 | Cái | Điện áp tối đa: 400V; Dòng điện: 32A; Kiểu: 4P+E; Chuẩn: IP67. | ||
| 37 | Đầu mỏ hàn thổi | 28 | Cái | Thích hợp cho trạm hàn 936, 937, 938; Phạm vi nhiệt độ: 200-480 ℃; Được làm từ đồng và không mạ điện. | ||
| 38 | Đầu xa | 30 | Cái | Kiểu: Pin (Male); Kích cỡ vỏ: 18mm; Sô chân: 20 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 700V; Dòng điện lớn nhất: 10A; Chuẩn IP67. | ||
| 39 | Đầu xa | 6 | Bộ | Kiểu: Pin (Male), Socket (Female); Kích cỡ vỏ: 19,6mm; Sô chân: 10 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 600V; Dòng điện lớn nhất: 10A; Chuẩn IP67. | ||
| 40 | Dây ê may | 15 | Kg | Dây tráng men: 02 lớp ; Tiêu chuẩn JIC 3202; Đường kính: 0,542mm; Điện trở DC: 89,95 W/Km | ||
| 41 | Dây ê may | 30 | Kg | Dây tráng men: 02 lớp; Tiêu chuẩn JIC 3202; Đường kính: 0,746 mm; Điện trở DC: 45,84 W/Km | ||
| 42 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại K73B2BTTD752J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 1K2; Số lượng: 10 chiếc/bộ. | ||
| 43 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại K73B2BTTD752J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm;- Công suất 1/2W; Giá trị: 2K4 (10 chiếc/bộ). | ||
| 44 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại K73B2BTTD912J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 3K6; Số lượng: 10 chiếc/bộ. | ||
| 45 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại RK73B2BTTD242J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 5K1; Số lượng: 10 chiếc/bộ. | ||
| 46 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại RK73B2BTTD331J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 7K5; Số lượng: 05 chiếc/bộ. | ||
| 47 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại RK73B2BTTD362J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm;Công suất 1/2W;Giá trị: 8K2; Số lượng: 10 chiếc/bộ. | ||
| 48 | Điện trở | 36 | Bộ | Loại RK73B2BTTD512J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W;Giá trị: 9K1; Số lượng: 10 chiếc/bộ. | ||
| 49 | Điện trở SMD | 197 | Chiếc | Loại SMD 0603;Điện áp : 100V; Trở kháng 39W đến 511 K;Sai số: 0,25%; Nhiệt độ làm việc -55 °C to 125 °C | ||
| 50 | Đi ốt | 57 | Chiếc | Loại BAV99 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp : 70 V; Dòng điện : 2 A; Loại: Switching Diodes | ||
| 51 | Đi ốt | 24 | Bộ | Loại SB58 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; Loại tách sóng; Số lượng: 30 chiếc/bộ. | ||
| 52 | Đi ốt | 36 | Bộ | Loại SF58 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;Loại xung; Số lượng: 25 chiếc/bộ. | ||
| 53 | Đi ốt | 24 | Bộ | Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; Loại Shotkey; Số lượng: 20 chiếc/bộ. | ||
| 54 | Đi ốt tách sóng cao tần | 8 | Chiếc | Loại JANTX1N3613 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp chuyển tiếp: 0,6V; Dòng điện đầu ra: 1A; Điện áp VBR: 600V. | ||
| 55 | Điốt zener | 60 | Cái | Loại Д814A hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp Ust: 8,5V; Dòng điện Ist: 40mA; Рmax - công suất tiêu tán của diode Zene: 0,34W; Nhiệt độ làm việc -60 đến 125 độ C | ||
| 56 | Dung môi | 19 | Hộp | Loại: Acetone ; Độ nhớt của Acetone là 0.3075 cp (ở 20oC); Nhiệt độ đông đặc: -95oC; Điểm sôi: 56 -57 oC | ||
| 57 | Ghen chống cháy | 8 | Túi | Khả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃; Độ bền điện áp: 1.5 Kv; Độ dài: 1000 mm/sợi ; Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi | ||
| 58 | IC | 12 | Bộ | Loại HCPL-2231 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tốc độ dữ liệu: 5 Mb / giây; Điện áp cách ly: 3750 Vrms; Điện áp chuyển tiếp: 1,5 V; Điện áp ngược: 5 V; Công suất: 294 mW; Đóng gói 5 cái/bộ;Nhiệt độ làm việc -40đến 85 độ C | ||
| 59 | IC | 4 | Bộ | Loại SN75C1406DW hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: IC giao diện RS-232; Tốc độ dữ liệu: 120 kb / giây - Điện áp cấp: 5 V; Đóng gói: 30cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40đến 85 độ C | ||
| 60 | IC biến đổi ADC | 6 | Bộ | Loại AD8599ARZ hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Băng thông: 10 MHz; Dòng điện Ib: 200 nA ; Điện áp bù đầu vào: 10 uV; Điện áp cấp: 24 V; Đóng gói: 10cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C | ||
| 61 | IC biiến dổi DAC | 8 | Bộ | Loại AD5724 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Độ phân giải: 12 bit; Tỷ lệ lấy mẫu: 1,1 MS / s; Số kênh: 4 kênh; Điện áp cấp: 24 V; Đóng gói: 10 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C | ||
| 62 | IC cấu hình FPGA | 5 | Chiếc | Loại 5CGXFC4C hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số phần tử logic: 50000 LE; Mô-đun logic thích ứng - ALM: 18860 ALM ; Bộ nhớ nhúng: 2,44 Mbit; Số lượng I / Os: 240 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,1 V; RAM khối nhúng - EBR: 295 kbit ; Tần số hoạt động tối đa: 800 MHz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C | ||
| 63 | IC chốt | 32 | Bộ | Loại 74AHC hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Phân cực: Không nghịch đảo; Dòng điện đầu ra : 32 mA; Thời gian trễ truyền: 14 ns, 9,2 ns; Điện áp cung cấp : 5 V; Đóng gói 10 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40đến 85 độ C | ||
| 64 | IC dao động | 4 | Chiếc | Loại LMK05028 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số đầu vào tối đa: 750 MHz; Tần suất đầu ra tối đa: 750 MHz; Số đầu ra: 8 đầu ra; Điện áp cung cấp hoạt động: 3,3 V; Hoạt động cung cấp hiện tại: 40 mA; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C | ||
| 65 | IC đệm dữ liệu | 32 | Bộ | Loại SN74ALVCH hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số đầu vào: 8 đầu vào; Số đầu ra: 32 đầu ra ; Dòng điện đầu ra mức cao: - 24 mA; Dòng điện đầu ra mức thấp: 24 mA; Điện áp cung cấp hoạt động: 3,3 V; Hoạt động cung cấp hiện tại: 40 uA;Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C. | ||
| 66 | IC khuếch đại công suất | 24 | Chiếc | Loại PA85A hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cung cấp: 225 V; Băng thông đạt được: 100 MHz ; Dòng điện mỗi kênh: 200 mA ;Dòng Ib đầu vào: 50 pA;CMRR: 110 dB;Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 67 | IC khuếch đại thuật toán | 24 | Chiếc | Loại PA85 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cung cấp: 40 V; Băng thông đạt được: 1,4 MHz; Dòng điện: 1 A; Điện áp Vos: 15 mV; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C | ||
| 68 | IC khuyếch đại | 18 | Chiếc | Loại AD629 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: CMRR: 86 dB; Điện áp bù đầu vào: 500 uV; Kháng đầu vào tối đa: 800 kOhm; Điện áp cung cấp: +/- 18 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C | ||
| 69 | IC khuyếch đại | 16 | Chiếc | Loại ADA4937-2 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số kênh: 2 kênh ; Băng thông đạt được: 1,9 GHz;CMRR: - 69 dB ; Dòng điện ra 1 kênh: 70 mA; Dòng điện vào Ib: - 10 uA ; Điện áp cung cấp: 5 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 105 độ C. | ||
| 70 | IC Photo Transistor | 16 | Bộ | Loại VOMA618A hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số kênh: 1 kênh; Dòng điện chuyển tiếp: 20 mA; Điện áp ra: 80 V; Điện áp cách ly: 3750 Vrms; Điện áp chuyển tiếp: 1,28 V; Điện áp ngược: 5 V; Đóng gói 5 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 100 độ C | ||
| 71 | IC giao diện | 46 | Chiếc | Loại TL16C750EPFBR hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau; Số kênh: 1 kênh; Tốc độ dữ liệu: 6 Mb / giây; Điện áp cung cấp: 5 V; Dòng điện: 60 mA; Nhiệt độ làm việc -40 đến 100 độ C | ||
| 72 | IC truyền thông | 10 | Bộ | Loại MAX3079E hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tốc độ dữ liệu: 16 Mb / giây; Điện áp cung cấp hoạt động: 3,3 V; Dòng điện: 800 uA; Đóng gói 5 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C | ||
| 73 | Jack 64 x2 | 8 | Bộ | Số chân: 64 chân ,male; Số hàng: 2 hàng; Vật liệu chân jack: Hợp kim đồng mạ niken; Vật liệu vỏ: Nhựa nhiệt dẻo; Điện áp test: 1000V; Chuẩn Đầu nối DIN 41612; Đóng gói: 10cái/Bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 74 | Jack 32 x2 | 4 | Bộ | Số lỗ cắm: 32 lỗ; Female; Khoảng cách giữa lỗ cắm: 2,54mm; Số hàng: 2 hàng; Vật liệu chân jack: Hợp kim đồng mạ vàng; Vật liệu vỏ: Nhựa nhiệt dẻo; Chuẩn Đầu nối DIN 41612; Đóng gói: 10cái/Bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 75 | Jack cắm mạch 15 pin | 24 | Bộ | Số vị trí: 15 chân, 1 hàng; Khoản cách giữa các chân: 2,54 mm ; Góc lắp: Thẳng; Vật liệu chân cắm: đồng ; đóng gói 10 cái/bộ; Vật liệu vỏ: Polyester | ||
| 76 | Jack cắm mạch 25 pin | 14 | Bộ | Số vị trí: 25 chân, 1 hàng; Khoản cách giữa các chân: 1 mm ; Góc lắp: Thẳng; Vật liệu chân cắm: đồng ; Đóng gói 10 cái/bộ; Vật liệu vỏ: Polyester | ||
| 77 | Jack cắm mạch 9 pin | 14 | Bộ | Số vị trí: 9 chân, 2 hàng; Khoảng cách giữa các chân: 1 mm; Dòng điện: 500mA; Điện áp 150V ; Góc lắp: Thẳng; Vật liệu chân cắm: đồng ; Vật liệu vỏ: Polyester; Đóng gói: 10 cái/Bộ | ||
| 78 | Jack XP-120P | 6 | Bộ | Số vị trí: 120 chân, 3 hàng; Khoảng cách giữa các chân: 2 mm; Dòng điện: 5,2A; Góc lắp: Theo chiều dọc; Vật liệu chân cắm: đồng ; Đóng gói 5 cái/bộ; Vật liệu vỏ: Polyme . | ||
| 79 | Mạch in 2 lớp, phủ thiếc, bo viền | 12 | Tấm | Vật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Bo viền chống nhiễu; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2x 3 dm. | ||
| 80 | Mạch in 2 lớp, phủ thiếc | 21 | Tấm | Vật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2 x 3 dm. | ||
| 81 | Máy điều hòa công nghiệp | 3 | Cái | Công suất 10.000 BTU; Điện áp cấp 220V/50Hz; Chất môi làm lạnh: R32; Option: Bộ điều khiển chức năng điều khiển qua GPIO, phương thức điều khiển PID; Ngõ ra điều khiển (0 đến 5V); giao tiếp I2C. | ||
| 82 | Máy hút ẩm công nghiệp | 3 | Cái | Sử dụng công nghệ bánh rotor hút ẩm; Khung thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống ăn mòn; Điều chỉnh công suất hút ẩm nhờ thay đổi quạt gió và điện trở; Tích hợp thiết bị bảo vệ và Công suất hút ẩm: 60 lít/ngày; lưu lượng khí khô: 430m3/h; Lưu lượng khí ẩm 120m3/h; Vận hành tự động; Công suất 3500W/220V/50hz; Công nghệ hút ẩm Rotor kiểu tổ ong; Lớp lọc: 3 lớp; Option: Bộ điều khiển chức năng điều khiển qua GPIO, phương thức điều khiển PID; Ngõ ra điều khiển PV (DC4-20mA); Thời gian điều khiển:1 đến 20s; giao tiếp I2C. | ||
| 83 | Mỡ hàn dính linh kiện | 1,6 | Kg | Có chứa nhựa thông; Độ dẫn cao; Ngấu thiếc; Cách nhiệt tốt; Neutral PH7 + 0.3 | ||
| 84 | Nắp bảo vệ đầu xa | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa composite; Đường kính ngoài: 70mm;Đường kính trong: 65mm; Chiều dài 50mm. | ||
| 85 | Nhựa thông | 4 | Kg | Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% | ||
| 86 | Ổn áp nguồn 115V/1000Hz | 30 | Bộ | Điện áp vào 95 đến 135V/1000Hz; Điện áp ra 115V±2%; | ||
| 87 | Quạt công nghiệp | 6 | Cái | Công suất 1,5KW; Lưu lương: 500m3/h; Áp suất 1800Pa; Điện áp: 220V/50Hz; Loại ly tâm. | ||
| 88 | Rơ le | 24 | Cái | Loại G6K hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cuộn dây: 12 VDC; Mẫu chuyển tiếp: 2 Mẫu C (DPDT-NO, NC); Tần số: 8 GHz;Dòng điện: 1A. | ||
| 89 | Rơle bán dẫn | 36 | Cái | Loại G3M-203PLhoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dòng điện tải: 3 A; Điện áp chuyển mạch: 12 VDC ; Điện áp cuộn hút: 9 VDC đến 14 VDC; Loại đầu ra: MOSFET | ||
| 90 | Rơle bán dẫn | 82 | Chiếc | Loại G3M-205P hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dòng điện tải: 5 A; Điện áp chuyển mạch: 5 VDC; Điện áp cuộn hút: 5 VDC; Loại đầu ra: MOSFET | ||
| 91 | Rơle | 30 | Cái | Loại РЭС-9 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: tần số 50 đến 1100 Hz; Điện trở cách điện > 200 megohms; Thời gian đáp ứng | ||
| 92 | Sơn phủ mạch in | 3 | Túi | Chất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện: loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện. Sơn phủ mạch điện : Cách điện : 1500V; Trọng lượng: 425miL ~ 300g; Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp; Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ; Đóng gói 2 bình/Túi. | ||
| 93 | Thạch anh | 2 | Chiếc | Tần số: 300 MHz đến 500 MHz; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V | ||
| 94 | Thiếc hàn | 19 | Cuộn | Thiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C | ||
| 95 | Tụ điện 300V | 48 | Cái | Tụ điện điện phân nhôm; Điện dung: 10 uF; Điện áp DC: 300 VDC ; Nhiệt độ: -20 đến 85 độ C. | ||
| 96 | Tụ điện 150V | 25 | Cái | Tụ điện điện phân nhôm;Điện dung: 5 uF; Điện áp DC: 150 VDC ; Nhiệt độ: -20 đến 105 độ C. | ||
| 97 | Tụ điện SMD | 200 | Chiếc | Kiểu SMD 0805;Điện dung: 22 uF đến 100 uF; Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20% | ||
| 98 | Vi điều khiển | 4 | Cái | Kích thước bộ nhớ chương trình: 4 MB Kích thước RAM dữ liệu: 512 kB;Chiều rộng Bus dữ liệu: 32 bit ; Độ phân giải ADC: 16 bit; Tần số đồng hồ tối đa: 220 MHz; Số lượng I / Os: 293 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 4,5 V đến 5,5 V; Nhiệt độ hoạt động : - 40 C đến + 125 C | ||
| 99 | Vi mạch | 17 | Chiếc | Loại vi mạch giao diện RS-422 / RS-485; Tốc độ dữ liệu: 12 Mb / giây; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,71 V đến 5,5 V | ||
| 100 | Vi mạch | 18 | Chiếc | IC giao diện UART; Tốc độ dữ liệu: 6,25 Mbps; Kích thước bộ nhớ: 128 B; Điện áp cung cấp: 5 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C | ||
| 101 | Vi mạch chuyển đổi A/D 16 bít | 24 | Chiếc | Loại LTC2500IDKD hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Độ phân giải: 32 bit ; Số kênh: 1 kênh; Loại giao diện: SPI; Tỷ lệ lấy mẫu: 1 MS / s; Điện áp cung cấp tương tự: 2,5 V | ||
| 102 | Vi mạch công suất | 22 | Chiếc | Loại PA85 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cung cấp: 225 V; Băng thông đạt được: 100 MHz; Dòng điện mỗi kênh: 200 mA; Dòng Ib đầu vào: 50 pA; CMRR: 110 dB; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 103 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại LTC2992HMS hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:Điện áp cấp nguồn lớn nhất: 100 V; Điện áp cấp nguồn nhỏ nhất: 2.7 V; Dòng cấp nguồn vận hành: 1.2 mA; Dải điện áp đầu vào: 0 V to 100 V; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125 độ C | ||
| 104 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại LTC1563 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số giới hạn: 256 kHz; Số lượng kênh: 1 Channel Điện áp cấp nguồn: 10 V; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C | ||
| 105 | Vi mạch | 18 | Chiếc | Loại LTC1065 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số giới hạn: 50 kHz; Số lượng kênh: 1 Channel Điện áp cấp nguồn: 8 V; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C | ||
| 106 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại LTC1562 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại bộ lọc: Universal; Tần số giới hạn: 30 kHz ; Số lượng kênh: 4 Channel ; Điện áp cấp nguồn : 10 V; Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85 độ C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi