Gói thầu: Gói thầu số 01-HD02TL: Mua sắm thiết bị , vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702804-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-HD02TL: Mua sắm thiết bị , vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210702607
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:51:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,728,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đi ốt24ChiếcLoại VS-C20ET07T-M3 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp ngược Vr: 650V; Dòng điện max: 20A;Điện áp chuyển tiếp: 1,7V; Kiểu: Schottky Diode; Nhiệt độ làm việc:-55 đến +175 độ C
2Amiăng màng60TấmChịu nhiệt liên tục 150°C; Áp lực 50Kg/Cm²; Kích thước 1270 x 1270 x 1 mm.
3Át tô mát3CáiLoại LS EBN203c hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dòng điện: 125A; Dòng dò (100-500mA); Dòng cắt 26kA; Điện áp vào: 3P
4Bán dẫn15ChiếcLoại IRF250 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại MOSFET kênh N, 1 kênh; Điện áp Vds: 200V; Dòng điện Id: 30A; Điện áp Vgs: -20, +20 V; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 150 độ C; Công suất Pd: 150W
5Bán dẫn117ChiếcLoại QPD0210SR hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu RF JFET Transistors; Tần số: 1.8 GHz to 2.7 GHz; Công suất: 15W;
6Bán dẫn65ChiếcLoại MW6S010NR1 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu RF JFET Transistors; kênh N; Điện áp Vds: 68V; Dòng điện Id: 125mA; Điện áp Vgs: -0,5, 12V; Nhiệt độ làm việc: -65 đến 150 độ C.
7Bán dẫn18ChiếcLoại FDPF045N10A hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: MOSFET kênh N, 1 kênh; Điện áp Vds: 100 V; Dòng điện Id: 67 A; Điện áp Vgs: - 20, +20V; Công suất Pd: 43W; Nhiệt độ làm việc: -75 đến 175 độ C.
8Bán dẫn52ChiếcLoại ARF460AG hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: RF MOSFET Transistors kênh N, 1 kênh; Điện áp Vds: 500 V; Dòng điện Id: 14 A; Tần số: 65Mhz; Công suất ra: 150W; Nhiệt độ làm việc: -50 đến 150 độ C.
9Bán dẫn32ChiếcLoại QPD1008 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: RF JFET Transistors; SMD/SMT; GaN-on-SiC; Điện áp Vds: 50 V; Điện áp Vgs: 145V; Dòng điện Id: 4 A; Tần số: 65Mhz; Độ khuếch đại: 17,5dB; Công suất ra: 162W; Công suất Pd: 127W; Nhiệt độ làm việc: - 40 đến + 85 độ C.
10Bán dẫn21ChiếcLoại IXYX50N170C hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: Bóng bán dẫn IGBT; Điện áp VCOE: 1700V; Dòng điện Ic: 50A; Điện áp Vgs: 5V; Nhiệt độ làm việc: -55 đến 175 độ C; Công suất Pd: 1500W.
11Biến áp24ChiếcBiến áp xung: Điện áp tối đa >3000V; Tần số làm việc tối đa 40Khz; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
12Biến thế30CáiBiến thế 1 pha: Điện áp vào 220V/1000Hz; Điện áp ra115V/1000Hz
13Biến thế30CáiBiến thế 3 pha; Điện áp vào 3 pha 220V/1000Hz; Điện áp ra 3 pha 36V/1000Hz
14Bình chữa cháy dạng cầu6CáiÂm báo cháy: 110dBA; Thời gian kích hoạt: 3S khi tiếp xúc với lửa; Phạm vi 3-5 m2; kích thước: 77mm.
15Bình xịt Nano12BìnhDung tích: 473ml;Độ nhớt (40 độ C): 47.3; Độ điện môi: >39.000 V; Điểm chớp cháy: >132 độ C;Tiêu chuẩn MIL-PRF-81309H
16Bóng bán dẫn60CáiLoại МП101Б hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:Loại MOSFET kênh N, 1 kênh;Điện áp Uce: 20V; Dòng điện Ik: 100mA; Điện áp Ube: 5 V; Nhiệt độ làm việc: -60 đến 125 độ C; Công suất Pk: 150mW.
17Bóng bán dẫn90CáiLoại П303 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại MOSFET kênh P, 1 kênh; Điện áp Uke: 60V; Điện áp Ukb: 4V; Dòng điện Ie: 100mA;Nhiệt độ làm việc: -60 đến 120 độ C;
18Cảm biến độ ẩm12CáiNguồn cấp: 24VDC; Công suất max: 2,4W; Độ chính xác ngõ ra: DC4-20mA; Chuẩn giao tiếp: RS 485. Dải đo: 0.0÷99,9%RH; Chu kỳ lấy mẫu: 0,5S; Chuẩn IP42; Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C.
19Cảm biến nhiệt độ12CáiNguồn cấp: 24VDC; Công suất max: 2,4W; Độ chính xác ngõ ra: DC4-20mA; Chuẩn giao tiếp: RS 485; Dải đo: -19÷60 độ C; Chu kỳ lấy mẫu: 0,5S; Chuẩn IP65; Nhiệt độ làm việc -10 đến 85 độ C.
20Cáp điện 2x10300Mét2 sợi dẫn 0.6/1KV; Đường kính: 2x10mm;Lõi đồng vỏ bọc PVC.
21Cáp kết nối cảm biến150Mét8 dây; đường kính cáp: 7mm; Tiết diện dây 4x2x0,25mm2; Điện áp
22Cáp tín hiệu180MétĐóng gói: 300m/cuộn; Điện áp định mức là 600/1000V; Tiêu chuẩn BS 5467 hoặc IEC 60502-1.
23Chất tẩy mạch in4,4LítLoại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương
24Chip FPGA8ChiếcLoại M2GL060TS hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C.
25Chip FPGA2ChiếcLoại M2GL090T-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O; Số phần tử logic: 86184 LE; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
26Chip FPGA5ChiếcLoại M2GL090TS-1FG484M hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: SoC FPGA; Số lượng I / Os: 267 I / O; Số phần tử logic: 86184 LE; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Bộ thu-phát: 4 bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
27Chip vi điều khiển2ChiếcLoạiTC299TX128F300NBCKXUMA1hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Kiểu: Bộ vi điều khiển 32-bit - MCU ; Tần số đồng hồ tối đa: 200 MHz; Số lượng I / Os: 169 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,2 V; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
28Rơ le bán dẫn SSR24ChiếcLoai G3VM-21MT hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp điều khiển: 2,2V; Điện áp tải: 20VAC, 20VDC; Dòng điện: 200mA; Nhiệt độ : -20 đến 80 độ C
29Bộ lọc cao tần36ChiếcLoai LTC1064-1ACN hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số cắt: 20 kHz; Số kênh: 4 kênh; Điện áp cung cấp: 16 V; Nhiệt độ : -20 đến 125 độ C
30Bộ lọc cao tần36ChiếcLoai ADMV8420ACPZ-R5 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dải thông 11.1 đến 19 Ghz; Điện áp VFC: 15V; Nhiệt độ : -20 đến 125 độ C
31Cuộn cảm24ChiếcĐiện cảm 3.6mH; Dòng điện DC tối đa: 12 A; Kháng DC tối đa: 7,8 W;
32Cuộn cảm18ChiếcĐiện cảm: 150 nH; Dòng điện DC tối đa: 2,5 A;Tần số cộng hưởng tự: 490 MHz
33Cuộn chặn36ChiếcĐiện cảm: 2,2 uH; Dòng điện DC tối đa: 58 A; Kháng DC tối đa: 1,25 mOhms; Nhiệt độ : -55 đến 155 độ C
34Cuộn chặn kép26ChiếcĐiện cảm: 3,3 uH; Dòng điện DC tối đa: 96 A; Kháng DC tối đa: 420 mOhms; Nhiệt độ : -55 đến 155 độ C
35Cuộn chặn lọc nguồn60CáiĐiện cảm: 2mH; Dòng điện DC tối đa: 12 A; Kháng DC tối đa: 7,5 mOhms; Tần số kiểm tra: 100Khz; Nhiệt độ : -55 đến 155 độ C.
36Đầu giắc công nghiệp6CáiĐiện áp tối đa: 400V; Dòng điện: 32A; Kiểu: 4P+E; Chuẩn: IP67.
37Đầu mỏ hàn thổi28CáiThích hợp cho trạm hàn 936, 937, 938; Phạm vi nhiệt độ: 200-480 ℃; Được làm từ đồng và không mạ điện.
38Đầu xa30CáiKiểu: Pin (Male); Kích cỡ vỏ: 18mm; Sô chân: 20 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 700V; Dòng điện lớn nhất: 10A; Chuẩn IP67.
39Đầu xa6BộKiểu: Pin (Male), Socket (Female); Kích cỡ vỏ: 19,6mm; Sô chân: 10 chân; hợp kim đồng; Điện áp lớn nhất: 600V; Dòng điện lớn nhất: 10A; Chuẩn IP67.
40Dây ê may15KgDây tráng men: 02 lớp ; Tiêu chuẩn JIC 3202; Đường kính: 0,542mm; Điện trở DC: 89,95 W/Km
41Dây ê may30KgDây tráng men: 02 lớp; Tiêu chuẩn JIC 3202; Đường kính: 0,746 mm; Điện trở DC: 45,84 W/Km
42Điện trở36BộLoại K73B2BTTD752J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 1K2; Số lượng: 10 chiếc/bộ.
43Điện trở36BộLoại K73B2BTTD752J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm;- Công suất 1/2W; Giá trị: 2K4 (10 chiếc/bộ).
44Điện trở36BộLoại K73B2BTTD912J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 3K6; Số lượng: 10 chiếc/bộ.
45Điện trở36BộLoại RK73B2BTTD242J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 5K1; Số lượng: 10 chiếc/bộ.
46Điện trở36BộLoại RK73B2BTTD331J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W; Giá trị: 7K5; Số lượng: 05 chiếc/bộ.
47Điện trở36BộLoại RK73B2BTTD362J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm;Công suất 1/2W;Giá trị: 8K2; Số lượng: 10 chiếc/bộ.
48Điện trở36BộLoại RK73B2BTTD512J hoặc tương đương; Kiểu chân cắm; Công suất 1/2W;Giá trị: 9K1; Số lượng: 10 chiếc/bộ.
49Điện trở SMD197ChiếcLoại SMD 0603;Điện áp : 100V; Trở kháng 39W đến 511 K;Sai số: 0,25%; Nhiệt độ làm việc -55 °C to 125 °C
50Đi ốt57ChiếcLoại BAV99 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp : 70 V; Dòng điện : 2 A; Loại: Switching Diodes
51Đi ốt24BộLoại SB58 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; Loại tách sóng; Số lượng: 30 chiếc/bộ.
52Đi ốt36BộLoại SF58 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A;Loại xung; Số lượng: 25 chiếc/bộ.
53Đi ốt24BộĐiện áp cực đại: 50V; Dòng điện: 1A; Loại Shotkey; Số lượng: 20 chiếc/bộ.
54Đi ốt tách sóng cao tần8ChiếcLoại JANTX1N3613 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp chuyển tiếp: 0,6V; Dòng điện đầu ra: 1A; Điện áp VBR: 600V.
55Điốt zener60CáiLoại Д814A hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp Ust: 8,5V; Dòng điện Ist: 40mA; Рmax - công suất tiêu tán của diode Zene: 0,34W; Nhiệt độ làm việc -60 đến 125 độ C
56Dung môi19HộpLoại: Acetone ; Độ nhớt của Acetone là 0.3075 cp (ở 20oC); Nhiệt độ đông đặc: -95oC; Điểm sôi: 56 -57 oC
57Ghen chống cháy8TúiKhả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃; Độ bền điện áp: 1.5 Kv; Độ dài: 1000 mm/sợi ; Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi
58IC12BộLoại HCPL-2231 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tốc độ dữ liệu: 5 Mb / giây; Điện áp cách ly: 3750 Vrms; Điện áp chuyển tiếp: 1,5 V; Điện áp ngược: 5 V; Công suất: 294 mW; Đóng gói 5 cái/bộ;Nhiệt độ làm việc -40đến 85 độ C
59IC4BộLoại SN75C1406DW hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: IC giao diện RS-232; Tốc độ dữ liệu: 120 kb / giây - Điện áp cấp: 5 V; Đóng gói: 30cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40đến 85 độ C
60IC biến đổi ADC6BộLoại AD8599ARZ hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Băng thông: 10 MHz; Dòng điện Ib: 200 nA ; Điện áp bù đầu vào: 10 uV; Điện áp cấp: 24 V; Đóng gói: 10cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C
61IC biiến dổi DAC8BộLoại AD5724 hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Độ phân giải: 12 bit; Tỷ lệ lấy mẫu: 1,1 MS / s; Số kênh: 4 kênh; Điện áp cấp: 24 V; Đóng gói: 10 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C
62IC cấu hình FPGA5ChiếcLoại 5CGXFC4C hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số phần tử logic: 50000 LE; Mô-đun logic thích ứng - ALM: 18860 ALM ; Bộ nhớ nhúng: 2,44 Mbit; Số lượng I / Os: 240 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,1 V; RAM khối nhúng - EBR: 295 kbit ; Tần số hoạt động tối đa: 800 MHz; Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C
63IC chốt32BộLoại 74AHC hoặc tương đưng đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Phân cực: Không nghịch đảo; Dòng điện đầu ra : 32 mA; Thời gian trễ truyền: 14 ns, 9,2 ns; Điện áp cung cấp : 5 V; Đóng gói 10 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40đến 85 độ C
64IC dao động4ChiếcLoại LMK05028 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số đầu vào tối đa: 750 MHz; Tần suất đầu ra tối đa: 750 MHz; Số đầu ra: 8 đầu ra; Điện áp cung cấp hoạt động: 3,3 V; Hoạt động cung cấp hiện tại: 40 mA; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C
65IC đệm dữ liệu32BộLoại SN74ALVCH hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số đầu vào: 8 đầu vào; Số đầu ra: 32 đầu ra ; Dòng điện đầu ra mức cao: - 24 mA; Dòng điện đầu ra mức thấp: 24 mA; Điện áp cung cấp hoạt động: 3,3 V; Hoạt động cung cấp hiện tại: 40 uA;Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C.
66IC khuếch đại công suất24ChiếcLoại PA85A hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cung cấp: 225 V; Băng thông đạt được: 100 MHz ; Dòng điện mỗi kênh: 200 mA ;Dòng Ib đầu vào: 50 pA;CMRR: 110 dB;Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
67IC khuếch đại thuật toán24ChiếcLoại PA85 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cung cấp: 40 V; Băng thông đạt được: 1,4 MHz; Dòng điện: 1 A; Điện áp Vos: 15 mV; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C
68IC khuyếch đại18ChiếcLoại AD629 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: CMRR: 86 dB; Điện áp bù đầu vào: 500 uV; Kháng đầu vào tối đa: 800 kOhm; Điện áp cung cấp: +/- 18 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C
69IC khuyếch đại16ChiếcLoại ADA4937-2 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số kênh: 2 kênh ; Băng thông đạt được: 1,9 GHz;CMRR: - 69 dB ; Dòng điện ra 1 kênh: 70 mA; Dòng điện vào Ib: - 10 uA ; Điện áp cung cấp: 5 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 105 độ C.
70IC Photo Transistor16BộLoại VOMA618A hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Số kênh: 1 kênh; Dòng điện chuyển tiếp: 20 mA; Điện áp ra: 80 V; Điện áp cách ly: 3750 Vrms; Điện áp chuyển tiếp: 1,28 V; Điện áp ngược: 5 V; Đóng gói 5 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 100 độ C
71IC giao diện46ChiếcLoại TL16C750EPFBR hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau; Số kênh: 1 kênh; Tốc độ dữ liệu: 6 Mb / giây; Điện áp cung cấp: 5 V; Dòng điện: 60 mA; Nhiệt độ làm việc -40 đến 100 độ C
72IC truyền thông10BộLoại MAX3079E hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tốc độ dữ liệu: 16 Mb / giây; Điện áp cung cấp hoạt động: 3,3 V; Dòng điện: 800 uA; Đóng gói 5 cái/bộ; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C
73Jack 64 x28BộSố chân: 64 chân ,male; Số hàng: 2 hàng; Vật liệu chân jack: Hợp kim đồng mạ niken; Vật liệu vỏ: Nhựa nhiệt dẻo; Điện áp test: 1000V; Chuẩn Đầu nối DIN 41612; Đóng gói: 10cái/Bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
74Jack 32 x24BộSố lỗ cắm: 32 lỗ; Female; Khoảng cách giữa lỗ cắm: 2,54mm; Số hàng: 2 hàng; Vật liệu chân jack: Hợp kim đồng mạ vàng; Vật liệu vỏ: Nhựa nhiệt dẻo; Chuẩn Đầu nối DIN 41612; Đóng gói: 10cái/Bộ; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
75Jack cắm mạch 15 pin24BộSố vị trí: 15 chân, 1 hàng; Khoản cách giữa các chân: 2,54 mm ; Góc lắp: Thẳng; Vật liệu chân cắm: đồng ; đóng gói 10 cái/bộ; Vật liệu vỏ: Polyester
76Jack cắm mạch 25 pin14BộSố vị trí: 25 chân, 1 hàng; Khoản cách giữa các chân: 1 mm ; Góc lắp: Thẳng; Vật liệu chân cắm: đồng ; Đóng gói 10 cái/bộ; Vật liệu vỏ: Polyester
77Jack cắm mạch 9 pin14BộSố vị trí: 9 chân, 2 hàng; Khoảng cách giữa các chân: 1 mm; Dòng điện: 500mA; Điện áp 150V ; Góc lắp: Thẳng; Vật liệu chân cắm: đồng ; Vật liệu vỏ: Polyester; Đóng gói: 10 cái/Bộ
78Jack XP-120P6BộSố vị trí: 120 chân, 3 hàng; Khoảng cách giữa các chân: 2 mm; Dòng điện: 5,2A; Góc lắp: Theo chiều dọc; Vật liệu chân cắm: đồng ; Đóng gói 5 cái/bộ; Vật liệu vỏ: Polyme .
79Mạch in 2 lớp, phủ thiếc, bo viền12TấmVật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Bo viền chống nhiễu; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2x 3 dm.
80Mạch in 2 lớp, phủ thiếc21TấmVật liệu: Roger 3003; Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc; Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ; Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db; Kích thước: 2 x 3 dm.
81Máy điều hòa công nghiệp3CáiCông suất 10.000 BTU; Điện áp cấp 220V/50Hz; Chất môi làm lạnh: R32; Option: Bộ điều khiển chức năng điều khiển qua GPIO, phương thức điều khiển PID; Ngõ ra điều khiển (0 đến 5V); giao tiếp I2C.
82Máy hút ẩm công nghiệp3CáiSử dụng công nghệ bánh rotor hút ẩm; Khung thép không gỉ, sơn tĩnh điện chống ăn mòn; Điều chỉnh công suất hút ẩm nhờ thay đổi quạt gió và điện trở; Tích hợp thiết bị bảo vệ và Công suất hút ẩm: 60 lít/ngày; lưu lượng khí khô: 430m3/h; Lưu lượng khí ẩm 120m3/h; Vận hành tự động; Công suất 3500W/220V/50hz; Công nghệ hút ẩm Rotor kiểu tổ ong; Lớp lọc: 3 lớp; Option: Bộ điều khiển chức năng điều khiển qua GPIO, phương thức điều khiển PID; Ngõ ra điều khiển PV (DC4-20mA); Thời gian điều khiển:1 đến 20s; giao tiếp I2C.
83Mỡ hàn dính linh kiện1,6KgCó chứa nhựa thông; Độ dẫn cao; Ngấu thiếc; Cách nhiệt tốt; Neutral PH7 + 0.3
84Nắp bảo vệ đầu xa30CáiChất liệu: nhựa composite; Đường kính ngoài: 70mm;Đường kính trong: 65mm; Chiều dài 50mm.
85Nhựa thông4KgCó tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98%
86Ổn áp nguồn 115V/1000Hz30BộĐiện áp vào 95 đến 135V/1000Hz; Điện áp ra 115V±2%;
87Quạt công nghiệp6CáiCông suất 1,5KW; Lưu lương: 500m3/h; Áp suất 1800Pa; Điện áp: 220V/50Hz; Loại ly tâm.
88Rơ le24CáiLoại G6K hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cuộn dây: 12 VDC; Mẫu chuyển tiếp: 2 Mẫu C (DPDT-NO, NC); Tần số: 8 GHz;Dòng điện: 1A.
89Rơle bán dẫn36CáiLoại G3M-203PLhoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dòng điện tải: 3 A; Điện áp chuyển mạch: 12 VDC ; Điện áp cuộn hút: 9 VDC đến 14 VDC; Loại đầu ra: MOSFET
90Rơle bán dẫn82ChiếcLoại G3M-205P hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Dòng điện tải: 5 A; Điện áp chuyển mạch: 5 VDC; Điện áp cuộn hút: 5 VDC; Loại đầu ra: MOSFET
91Rơle30CáiLoại РЭС-9 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: tần số 50 đến 1100 Hz; Điện trở cách điện > 200 megohms; Thời gian đáp ứng
92Sơn phủ mạch in3TúiChất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện: loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện. Sơn phủ mạch điện : Cách điện : 1500V; Trọng lượng: 425miL ~ 300g; Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp; Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ; Đóng gói 2 bình/Túi.
93Thạch anh2ChiếcTần số: 300 MHz đến 500 MHz; Điện áp cung cấp hoạt động: 5 V
94Thiếc hàn19CuộnThiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C
95Tụ điện 300V48CáiTụ điện điện phân nhôm; Điện dung: 10 uF; Điện áp DC: 300 VDC ; Nhiệt độ: -20 đến 85 độ C.
96Tụ điện 150V25CáiTụ điện điện phân nhôm;Điện dung: 5 uF; Điện áp DC: 150 VDC ; Nhiệt độ: -20 đến 105 độ C.
97Tụ điện SMD200ChiếcKiểu SMD 0805;Điện dung: 22 uF đến 100 uF; Điện áp DC: 10 VDC ; Sai số: 20%
98Vi điều khiển4CáiKích thước bộ nhớ chương trình: 4 MB Kích thước RAM dữ liệu: 512 kB;Chiều rộng Bus dữ liệu: 32 bit ; Độ phân giải ADC: 16 bit; Tần số đồng hồ tối đa: 220 MHz; Số lượng I / Os: 293 I / O; Điện áp cung cấp hoạt động: 4,5 V đến 5,5 V; Nhiệt độ hoạt động : - 40 C đến + 125 C
99Vi mạch17ChiếcLoại vi mạch giao diện RS-422 / RS-485; Tốc độ dữ liệu: 12 Mb / giây; Điện áp cung cấp hoạt động: 1,71 V đến 5,5 V
100Vi mạch18ChiếcIC giao diện UART; Tốc độ dữ liệu: 6,25 Mbps; Kích thước bộ nhớ: 128 B; Điện áp cung cấp: 5 V; Nhiệt độ làm việc -40 đến 85 độ C
101Vi mạch chuyển đổi A/D 16 bít24ChiếcLoại LTC2500IDKD hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Độ phân giải: 32 bit ; Số kênh: 1 kênh; Loại giao diện: SPI; Tỷ lệ lấy mẫu: 1 MS / s; Điện áp cung cấp tương tự: 2,5 V
102Vi mạch công suất22ChiếcLoại PA85 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Điện áp cung cấp: 225 V; Băng thông đạt được: 100 MHz; Dòng điện mỗi kênh: 200 mA; Dòng Ib đầu vào: 50 pA; CMRR: 110 dB; Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
103Vi mạch12ChiếcLoại LTC2992HMS hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau:Điện áp cấp nguồn lớn nhất: 100 V; Điện áp cấp nguồn nhỏ nhất: 2.7 V; Dòng cấp nguồn vận hành: 1.2 mA; Dải điện áp đầu vào: 0 V to 100 V; Nhiệt độ làm việc: -40 đến +125 độ C
104Vi mạch12ChiếcLoại LTC1563 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số giới hạn: 256 kHz; Số lượng kênh: 1 Channel Điện áp cấp nguồn: 10 V; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C
105Vi mạch18ChiếcLoại LTC1065 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Tần số giới hạn: 50 kHz; Số lượng kênh: 1 Channel Điện áp cấp nguồn: 8 V; Nhiệt độ làm việc: 0 đến 70 độ C
106Vi mạch12ChiếcLoại LTC1562 hoặc tương đương đáp ứng các tham số kỹ thuật sau: Loại bộ lọc: Universal; Tần số giới hạn: 30 kHz ; Số lượng kênh: 4 Channel ; Điện áp cấp nguồn : 10 V; Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85 độ C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->