Gói thầu: Gói thầu số 03-HD01: Mua sắm mô đun, vật tư mạch cấp nguồn điện thứ cấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-HD01: Mua sắm mô đun, vật tư mạch cấp nguồn điện thứ cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:26:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.631E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun nguồn AC - DC 24V/150W | 12 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 24 ± 1VDC; Dòng điện ra: 6A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 2 | Mô đun nguồn AC - DC 28V/1000W | 8 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 Hz đến 63 Hz; Điện áp ra: 28 ± 1VDC; Dòng điện ra: 36A; Công suất ra: 1,008 kW; Điện áp cách ly: 3 kVAC; Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100M Ohm ở 500VDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 3 | Mô đun nguồn AC - DC 30V/150W | 24 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 30 ± 1VDC; Dòng điện ra: 5A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Thử nghiệm rung (1 phút); Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 4 | Mô đun nguồn AC-DC +3,3V/100W | 18 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 3,3 ± 0,1% VDC; Dòng điện ra: 6A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 5 | Mô đun nguồn AC-DC 5V/150W | 25 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz; Điện áp ra: 5 ± 0,1VDC; Dòng điện ra: 30A; Công suất ra: 150W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động); Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C | ||
| 6 | Mô đun nguồn AC-DC 12V/200W | 20 | Mô đun | Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;Điện áp ra: 12 ± 1VDC;Dòng điện ra: 16A; Công suất ra: 200W tại 230VAC; Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC; Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC; Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C. | ||
| 7 | Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 3,3V/100W | 30 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra; Điện áp đầu vào: 4,5 V đến 14,4 V; Điện áp đầu ra: 3,3 VDC; Dòng điện đầu ra: 35 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT | ||
| 8 | Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 5V/150W | 30 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra ; Công suất ra: 100 W; Điện áp đầu vào, danh định: 6 V ÷13,8V; Điện áp đầu ra: 5 VDC ± 0,1V; Dòng điện đầu ra: 20 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C ; Kiểu lắp: SMD / SMT | ||
| 9 | Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly -5V/300W | 30 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 300 W; Điện áp đầu vào: - 7 V đến -32V; Điện áp đầu ra: - 5 V;Dòng điện đầu ra: 60 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT | ||
| 10 | Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly +12V/200W | 25 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 200,4 W; Điện áp đầu vào: 36 V đến 76 V;Điện áp đầu ra: 12 V ± 0,5V; Dòng điện đầu ra: 16,7 A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT. | ||
| 11 | Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly -12V/300W | 20 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra ;Công suất ra: 200,4 W; Điện áp đầu vào: -36 V đến -15 V; Điện áp đầu ra: -12 V ± 0,5V; Dòng điện đầu ra: 24A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C; Kiểu lắp: SMD / SMT. | ||
| 12 | Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 15V/300W | 15 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra;Công suất ra: 250 W; Điện áp đầu vào 250 V đến 420 VDC; Điện áp đầu ra: 15 V; Dòng điện đầu ra: 16,6A; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C;Kiểu lắp: SMD / SMT. | ||
| 13 | Mô đun nguồn DC-DC cách ly +12V/250W | 32 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 250 W; Điện áp đầu vào: 16 V đến 160 V; Điện áp đầu ra: 12 V; Dòng điện đầu ra: 21 A; Điện áp cách ly: 4,242 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C | ||
| 14 | Mô đun nguồn DC-DC cách ly +5V/75W | 50 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 75 W; Điện áp đầu vào: 18 VDC đến 75 VDC; Điện áp đầu ra: 5 VDC; Dòng điện đầu ra: 15 A; Điện áp cách ly: 2,25 kVDC; Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C. | ||
| 15 | Mô đun nguồn DC-DC cách ly +3,3V/200W | 41 | Mô đun | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 200 W; Điện áp đầu vào: 18 V đến 36;Điện áp đầu ra: 3,3 V; Dòng điện đầu ra: 60,6 A; Điện áp cách ly: 3 kV;Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C . | ||
| 16 | Mô đun nguồn DC-DC cách ly +1,5V/150W | 21 | Mô đun | Số đầu ra: 2 đầu ra; Công suất ra: 150 W ; Điện áp đầu vào, Min: 26 V đến 50 V;Điện áp đầu ra-Kênh 1: 1,5 V;Dòng điện đầu ra kênh 1: 80 A;Điện áp đầu ra-Kênh 2: 1,5 V;Dòng điện đầu ra kênh 2: 80 A; Điện áp cách ly: 2,25 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 C đến + 85 độ C. | ||
| 17 | Mô đun nguồn DC / DC cách ly 24V1500W | 10 | Bộ | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 1,5 kw;Điện áp đầu vào, danh định: 180 V đến 240 V; Điện áp đầu ra-Kênh 1: 24 V; Dòng điện đầu ra: 62,5 A; Điện áp cách ly: 2,121 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 C đến + 85 độ C. | ||
| 18 | Mô đun nguồn DC / DC cách ly 5V/500W | 6 | Bộ | Số đầu ra: 2 đầu ra; Công suất ra: 500 W; Điện áp đầu vào, danh định: 36 V đến 75 V; Điện áp đầu ra-Kênh 1: 5 V; Dòng điện đầu ra kênh 1: 40 A; Điện áp đầu ra-Kênh 2: 3,3 V;Dòng điện đầu ra kênh 2: 50 A;Nhiệt độ hoạt động: 0 C đến + 85 độ C | ||
| 19 | Mô đun nguồn DC / DC cách ly 12V/750W, | 10 | Bộ | Số đầu ra: 1 đầu ra; Công suất ra: 750 W; Điện áp đầu vào: 200 V đến 425 V; Điện áp đầu ra: 12 V; Dòng điện đầu ra: 62,5 A; Điện áp cách ly: 3 kV; Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C | ||
| 20 | Bộ lọc dòng điện FIA | 70 | Bộ | Điện áp đầu vào/ra: 180 V đến 375 V;Dòng điện đầu vào/ra: 3 A; Kiểu lắp: PCB Mount; Dòng điện suy hao: 100 uA; Điện dung: 22 uF;Điện cảm: 3 mH. | ||
| 21 | Bộ lọc AC 1 pha | 80 | Bộ | Loại Bộ lọc AC 1 pha; Điện áp vào /ra: 125 VAC, 250 VAC;-Dòng điện vào /ra: 2 A;Kiểu lắp: PCB Mount ;Dòng điện suy hao: 500 uA; Tần số hoạt động: 50 Hz / 60 Hz. | ||
| 22 | Bộ lọc dòng điện URA | 40 | Bộ | Loại Bộ lọc chủ động URA; Điện áp vào/ra: 3 V đến 30 V;Dòng điện vào/ra: 20 A; Kiểu lắp: PCB Mount;Tần số hoạt động: 1,1 kHz đến 1 MHz;Điện dung: 0,2 uF; Điện cảm: 2 mH. | ||
| 23 | Bộ lọc dòng điện 4A | 60 | Bộ | Loại Bộ lọc đường điện PCB; Điện áp vào/ra: 250 V;Dòng điện vào/ra: 4 A;Kiểu lắp: PCB Mount;Dòng điện suy hao: 373 uA;Tần số hoạt động: DC đến 400 Hz ; Điện dung: 0,1 uF; Điện cảm: 1 mH. | ||
| 24 | Bộ lọc EMI | 80 | Bộ | Loại Bộ lọc EMI; Điện áp vào/ra: 75 V; Dòng điện vào/ra: 20 A; Kiểu lắp: PCB Mount; Điện dung: 2,2 uF; Điện cảm: 5 mH. | ||
| 25 | Bộ lọc dòng điện 250V/16A | 60 | Bộ | Loại Bộ lọc EMC 2 dòng; Điện áp vào/ra: 250 V; Đánh giá hiện tại: 16 A; Dòng điện suy hao: 369 uA. | ||
| 26 | Bộ ổn áp + 5V | 30 | Bộ | Dải điện áp đầu vào: (4,3÷25) VDC; Điện áp đầu ra: 5V; Dòng điện đầu ra: 5 A;-Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C. | ||
| 27 | Bộ ổn áp -5V | 15 | Bộ | Loại LT1585ACM-1.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:Dải điện áp đầu vào: (-8÷-4) VDC; Điện áp đầu ra: -5V;Dòng điện đầu ra: 5 A;- Nhiệt độ làm việc 0 đến 125 độ C. | ||
| 28 | Bộ ổn áp +12V | 42 | Bộ | Dải điện áp đầu vào: (8 ÷ 16) VDC; Điện áp đầu ra: +12V;Dòng điện đầu ra: 150 mA; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C. | ||
| 29 | Bộ ổn áp +24V | 20 | Bộ | Dải điện áp đầu vào: (16 ÷ 32) VDC;Điện áp đầu ra: 24 V;Dòng điện đầu ra: 1,5 A; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C. | ||
| 30 | Bộ ổn áp +3,3V | 30 | Bộ | Dải điện áp đầu vào: (2,8÷10) VDC; Điện áp đầu ra: 3,3V; Dòng điện đầu ra: 5 A; Nhiệt độ làm việc 0 đến 125 độ C. | ||
| 31 | Bộ ổn áp -12V | 15 | Bộ | Loại LT1084CT-12 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: Dải điện áp đầu vào: (-20÷-8) VDC; Điện áp đầu ra: -12V; Dòng điện đầu ra: 2 A; Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C. | ||
| 32 | Bộ lọc nguồn thấp tần | 65 | Bộ | Loại bộ lọc EMI, kiểu lắp PCB; Tần số hoạt động: 47 Hz đến 440 Hz; Công suất đầu ra: 250W; Dải điện áp đầu vào 85 VAC đến 140 VAC; Dòng điện : 20 và 30 Ampe; Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C. | ||
| 33 | Bộ lọc nguồn cao tần | 75 | Bộ | Loại bộ lọc dòng điện, kiểu lắp PCB; Tần số hoạt động: 1,1 kHz đến 1 MHz; Độ suy giảm gợn sóng 40dB từ 1,1kHz đến 1MHz; Độ suy giảm gợn sóng 40dB từ 100Hz đến 1,1kHz với thành phần bổ sung; Dải điện áp đầu vào 3 - 30VDC; Dòng điện : 20 và 30 Ampe; Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C. | ||
| 34 | Biến thế BA220-12-200W | 30 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 12V, công suất 200W | ||
| 35 | Biến thế BA220-5-200W | 30 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 5V, công suất 200W | ||
| 36 | Biến thế BA220-3,3-200W | 30 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 3,3V, công suất 200W | ||
| 37 | Biến thế BA220-1,5-200W | 30 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 1,5V, công suất 200W | ||
| 38 | Biến thế BA220-24-200W | 10 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 24V, công suất 200W | ||
| 39 | Biến thế BA220-15-250W | 10 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 15V, công suất 250W | ||
| 40 | Biến thế BA220-30-350W | 9 | Cái | Biến đổi từ 220V-400Hz thành 30V, công suất 350W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.631E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi