Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây từ G27A đến G32 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693297-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây từ G27A đến G32 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210692991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 06:56:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,936,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1 Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện Chương V của E-HSMT 1
2 Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến Chương V của E-HSMT 1
3 Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án Chương V của E-HSMT 1
4 Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB Chương V của E-HSMT 1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55A Chương V của E-HSMT 34.712,2147 kg
2 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63A Chương V của E-HSMT 340.827,4333 kg
3 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67A Chương V của E-HSMT 137.771,5768 kg
4 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71A Chương V của E-HSMT 110.699,4341 kg
5 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59B Chương V của E-HSMT 125.166,4158 kg
6 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63B Chương V của E-HSMT 45.658,3342 kg
7 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67B Chương V của E-HSMT 100.531,2078 kg
8 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71B Chương V của E-HSMT 117.741,4964 kg
9 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75B Chương V của E-HSMT 259.418,5536 kg
10 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-91B Chương V của E-HSMT 90.097,7182 kg
11 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83B Chương V của E-HSMT 77.414,1168 kg
12 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-87B Chương V của E-HSMT 83.914,1367 kg
13 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95B Chương V của E-HSMT 97.775,2908 kg
14 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67C Chương V của E-HSMT 268.880,0104 kg
15 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71C Chương V của E-HSMT 63.301,7238 kg
16 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83C Chương V của E-HSMT 80.385,9818 kg
17 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-62A Chương V của E-HSMT 88.935,3143 kg
18 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-74A Chương V của E-HSMT 119.798,274 kg
19 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-86B Chương V của E-HSMT 163.121,7721 kg
20 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-60C Chương V của E-HSMT 113.084,5521 kg
21 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-75D Chương V của E-HSMT 169.587,0104 kg
22 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-48E Chương V của E-HSMT 89.754,7812 kg
23 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-57E Chương V của E-HSMT 112.406,2292 kg
24 Cột néo đảo pha 500kV 02 mạch NĐP521-78 Chương V của E-HSMT 156.412,2812 kg
25 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-75A-2L(4) Chương V của E-HSMT 61.770,4208 kg
26 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-79A-2L(4) Chương V của E-HSMT 68.149,8141 kg
27 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-83(+3)B-1L(4) Chương V của E-HSMT 88.199,7241 kg
28 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-95(+3)B-2L(4) Chương V của E-HSMT 109.655,5304 kg
29 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-87(+3)C-1L(4) Chương V của E-HSMT 98.837,1757 kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào móng đất cấp II Chương V của E-HSMT 9.559,4 m3
2 Đào móng đất cấp III Chương V của E-HSMT 14.298,14 m3
3 Đào móng đất cấp IV Chương V của E-HSMT 10.835,172 m3
4 Phá đá hố móng, đá Cấp II Chương V của E-HSMT 810,888 m3
5 Phá đá hố móng, đá Cấp III Chương V của E-HSMT 3.523,094 m3
6 Phá đá hố móng, đá Cấp IV Chương V của E-HSMT 1.606,836 m3
7 Đắp đất, đá Chương V của E-HSMT 35.366,23 m3
E Móng 2T36-43/2T36-43n (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 53,24 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,46 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2083 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,1999 tấn
F Móng 4T36-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,84 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 54,15 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4319 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,4097 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,6176 tấn
G Móng 2T36-45/2T56-45n (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,84 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 63,58 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6165 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,5155 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,8916 tấn
H Móng 4T39-46 (9móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 82,98 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 512,37 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 4,6278 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 22,7585 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 15,723 tấn
I Móng 4T42-46 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 27,66 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 173,1 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,6157 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 7,5862 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,6292 tấn
J Móng 4T45-46 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,22 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 61,4 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5606 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,7824 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,0058 tấn
K Móng 4T35-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 63,21 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6067 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,0802 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,3495 tấn
L Móng 2T35-49/2T55-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 69,1 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8196 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,0836 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,0674 tấn
M Móng 4T38-49 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 31,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 204,57 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,4446 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,8881 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,8418 tấn
N Móng 3T38-49/1T38-49n (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 69,69 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8579 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,296 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,28 tấn
O Móng 4T39-53 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 36,3 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 232,95 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,7304 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 10,3106 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,241 tấn
P Móng 4T41-49 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 20,8 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 138,78 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,3154 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,7754 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,6666 tấn
Q Móng 2T43-49/2T63-49n (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 89,25 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7477 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,6143 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,3352 tấn
R Móng 4T43-53 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 36,3 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 244,32 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 3,1195 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 11,6118 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,5813 tấn
S Móng 4T47-53 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 24,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 166,08 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,1854 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 7,7412 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,7819 tấn
T Móng 4T53-53 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 85,44 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,172 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,8706 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,6868 tấn
U Móng 4T39-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 68,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8346 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,296 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,9966 tấn
V Móng 4T39-51 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,48 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 154,22 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,6016 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 7,0281 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,4923 tấn
W Móng 3T39-51/1T39-51n (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 78,61 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8184 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,514 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,6205 tấn
X Móng 4T44-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 89,13 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9274 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,0683 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,5234 tấn
Y Móng 4T57-55 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 26 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 197,96 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,726 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,4158 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,2098 tấn
Z Móng 4T62-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 101,4 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,4482 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,7079 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,3043 tấn
AA Móng 4T49-63 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,9 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 127,92 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6534 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 7,7336 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,9036 tấn
AB Móng 4T53-67 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 19,04 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 150,19 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7648 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 8,5924 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,6341 tấn
AC Móng 2T45-67S/2T65-67S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 19,04 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 167,4 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7849 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,4532 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,8493 tấn
AD Móng 4T50-69/4T48-58 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 34,56 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 247,9 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,2906 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 14,114 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,4686 tấn
AE Móng 4T50-80S/4T48-55S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 39,89 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 300,26 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,1051 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 16,4559 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,2499 tấn
AF Móng 4T48-69S/4T48-51S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 31,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 249,53 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7362 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,252 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,8528 tấn
AG Móng 4T48-73S/4T48-57S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 36,42 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 278,74 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9078 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 15,3434 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 9,3525 tấn
AH Móng 4T45-59S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 117,83 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5844 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,8881 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,3133 tấn
AI Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 BL64-400 Chương V của E-HSMT 13,6956 tấn
2 BL72-400 Chương V của E-HSMT 15,9183 tấn
3 BL80-400 Chương V của E-HSMT 13,5386 tấn
4 BL90-400 Chương V của E-HSMT 3,6735 tấn
5 2BL90-400 Chương V của E-HSMT 3,6735 tấn
AJ Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AK Phần san gạt đất, đá
1 Đào, san đất cấp III Chương V của E-HSMT 7.784,6713 m3
2 Đào, san đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3.680,2969 m3
3 Phá đá kè móng, đá cấp IV Chương V của E-HSMT 1.499,3165 m3
4 Phá đá kè móng, đá cấp III Chương V của E-HSMT 1.694,1978 m3
5 Phá đá kè móng, đá cấp II Chương V của E-HSMT 415,72 m3
6 Phá đá bề mặt Chương V của E-HSMT 180 m3
AL Đào mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, đất cấp III Chương V của E-HSMT 309,1437 m3
2 Đào mương thoát nước, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 326,9646 m3
AM Kè móng
1 Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 Chương V của E-HSMT 1.009,7088 m3
2 Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 Chương V của E-HSMT 157,004 m3
3 Đắp đất kè, mương đầm chặt Chương V của E-HSMT 302,7268 m3
4 Xếp đá hộc Chương V của E-HSMT 14,58 m3
5 Đá lọc 1x2 Chương V của E-HSMT 18,7366 m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 Chương V của E-HSMT 527,4467 m
7 Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc Chương V của E-HSMT 62,4552 m2
AN Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AO Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V của E-HSMT 144,64 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.173,72 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 1.655,18 m3
4 Lấp đất tiếp địa Chương V của E-HSMT 2.973,54 m3
AP Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT)
AQ TĐ1-4x25 (7 bộ)
1 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.347,024 kg
AR TĐ1-4x40-12 (16 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 192 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 7.729,152 kg
AS TĐ1-6x50-18 (14 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 252 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 11.723,712 kg
AT TĐ1-8x50-16 (5 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 80 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.989,92 kg
AU TĐ1-10x50-20 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 60 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.742,44 kg
AV TĐ1-12x50-24 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 24 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.496,976 kg
AW TĐ2-4x25 (1 bộ)
1 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 251,048 kg
AX TĐ2-6x50-18 (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 36 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.792,048 kg
AY TĐ2-8x50-16 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 16 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.056,6 kg
3 Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ) Chương V của E-HSMT 20 bộ
AZ Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 54 bộ
2 Biển số cột Chương V của E-HSMT 54 bộ
3 Biển tên đường dây và phân mạch Chương V của E-HSMT 54 bộ
4 Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Biển vượt sông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 16 bộ
BA Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường)
BB Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1))
1 Chiều dài dây dẫn ACSR 500/64 Chương V của E-HSMT 633,816 km
2 Ống nối dây dẫn Chương V của E-HSMT 332 cái
3 Tạ chống rung dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.632 bộ
4 Khung định vị trong khoảng cột Chương V của E-HSMT 2.730 bộ
5 Khung định vị đoạn đấu lèo Chương V của E-HSMT 216 bộ
BC Dây chống sét Phlox116.2
1 Chiều dài dây Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 26,409 km
2 Ống nối dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 14 cái
3 Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 222 bộ
4 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 41 bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 18 bộ
BD Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655)
1 Chiều dài dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 25,808 km
2 Tạ chống rung dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 270 bộ
3 Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90 Chương V của E-HSMT 178 bộ
4 Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rod Chương V của E-HSMT 35 bộ
5 Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắn Chương V của E-HSMT 22 bộ
6 Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dây Chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp) Chương V của E-HSMT 187 bộ
8 Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp) Chương V của E-HSMT 6 bộ
BE Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64
BF Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-160P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-210P Chương V của E-HSMT 48 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-160P Chương V của E-HSMT 186 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-210P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x20-300P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
6 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x27-70P Chương V của E-HSMT 74 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(T) Chương V của E-HSMT 2 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(D) Chương V của E-HSMT 2 chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x22-400 Chương V của E-HSMT 90 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x22-400(N) Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
BG Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV
BH Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV
BI Tạ bù
1 Loại 600kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèo Chương V của E-HSMT 74 bộ
BJ Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không
1 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cột Chương V của E-HSMT 10 bộ
2 Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B Chương V của E-HSMT 20 bộ
3 Quả Cầu báo hiệu treo trên dây chống sét Chương V của E-HSMT 46 bộ
4 Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không vượt sông Chương V của E-HSMT 8 bộ
BK Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện
1 Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT 4 vị trí
BL Thí nghiệm cáp quang
1 Thí nghiệm thông mạch cáp quang Chương V của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 98.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->