Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây từ G18 đến G22 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693278-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây từ G18 đến G22 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210692991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 06:48:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,555,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1 Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện Chương V của E-HSMT 1
2 Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến Chương V của E-HSMT 1
3 Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án Chương V của E-HSMT 1
4 Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB Chương V của E-HSMT 1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55A Chương V của E-HSMT 104.136,6441 kg
2 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59A Chương V của E-HSMT 38.735,4497 kg
3 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71A Chương V của E-HSMT 55.349,7171 kg
4 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75A Chương V của E-HSMT 59.171,4639 kg
5 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55B Chương V của E-HSMT 38.178,1173 kg
6 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59B Chương V của E-HSMT 41.722,1386 kg
7 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71B Chương V của E-HSMT 58.870,7482 kg
8 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75B Chương V của E-HSMT 129.709,2768 kg
9 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79B Chương V của E-HSMT 141.390,542 kg
10 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67C Chương V của E-HSMT 107.552,0042 kg
11 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71C Chương V của E-HSMT 63.301,7238 kg
12 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75C Chương V của E-HSMT 68.365,0605 kg
13 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79C Chương V của E-HSMT 225.378,632 kg
14 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83C Chương V của E-HSMT 80.385,9818 kg
15 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83D Chương V của E-HSMT 92.024,8604 kg
16 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95D Chương V của E-HSMT 118.450,1276 kg
17 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-99D Chương V của E-HSMT 123.355,6485 kg
18 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59(+3)A Chương V của E-HSMT 46.528,6685 kg
19 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59(+3)B Chương V của E-HSMT 49.220,7358 kg
20 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)B Chương V của E-HSMT 57.613,1363 kg
21 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75(+3)B Chương V của E-HSMT 72.202,1589 kg
22 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-91(+3)B Chương V của E-HSMT 97.445,2627 kg
23 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)C Chương V của E-HSMT 82.533,5655 kg
24 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63(+3)D Chương V của E-HSMT 68.356,9183 kg
25 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)D Chương V của E-HSMT 97.471,9432 kg
26 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-99(+3)D Chương V của E-HSMT 134.808,9891 kg
27 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-54A Chương V của E-HSMT 74.180,3417 kg
28 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-74A Chương V của E-HSMT 119.798,274 kg
29 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-54B Chương V của E-HSMT 81.657,1491 kg
30 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-63C Chương V của E-HSMT 106.430,1136 kg
31 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-48D Chương V của E-HSMT 80.304,9291 kg
32 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-63D Chương V của E-HSMT 117.267,1875 kg
33 Cột néo đảo pha 500kV 02 mạch NĐP521-60 Chương V của E-HSMT 121.662,5 kg
34 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-79B-2L(4) Chương V của E-HSMT 76.930,84 kg
35 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-75(+3)A-2L(6) Chương V của E-HSMT 73.708,7227 kg
36 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-91(+3)B-2L(8) Chương V của E-HSMT 103.674,08 kg
37 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-99(+3)D-2L(8) Chương V của E-HSMT 144.988,91 kg
38 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-90A-2L(8) Chương V của E-HSMT 174.968,6562 kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào móng đất cấp IV Chương V của E-HSMT 22.535,2255 m3
2 Phá đá hố móng, đá Cấp II Chương V của E-HSMT 2.232,0269 m3
3 Phá đá hố móng, đá Cấp III Chương V của E-HSMT 2.987,2336 m3
4 Phá đá hố móng, đá Cấp IV Chương V của E-HSMT 1.308,304 m3
5 Đắp đất, đá Chương V của E-HSMT 24.887,42 m3
E Móng 4T35-41 (4móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 29,6 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 174,36 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,6339 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 8,7987 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,2978 tấn
F Móng 4T36-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 50,24 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4143 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2083 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,6176 tấn
G Móng 2T36-41/2T54-41 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 52,06 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4869 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,116 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,9404 tấn
H Móng 2T36-41/2T60-41 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 53,26 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7033 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 1,9124 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,4394 tấn
I Móng 3T39-43/1T57-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 59,1 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,524 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2177 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,8757 tấn
J Móng 4T35-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 63,21 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6067 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,0802 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,3495 tấn
K Móng 2T35-49/2T55-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 69,1 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8196 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,0836 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,0674 tấn
L Móng 4T38-49 (4móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 41,6 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 272,76 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 3,2595 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,1842 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,7891 tấn
M Móng 4T43-53 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 81,44 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,0398 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,8706 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,1938 tấn
N Móng 2T39-45/2T57-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,84 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 62,94 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7178 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,7934 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,8272 tấn
O Móng 2T39-45/2T63-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,84 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 71,16 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5236 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,516 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,5241 tấn
P Móng 2T39-47/2T57-47 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 19,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 137,98 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,5988 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,6426 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,082 tấn
Q Móng 2T39-49/2T63-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 83,83 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6849 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,9019 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,4003 tấn
R Móng 3T39-49/1T57-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 71,49 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8254 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,3023 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,2315 tấn
S Móng 4T39-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 68,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8346 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,296 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,9966 tấn
T Móng 2T39-49/2T59-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 77,54 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,078 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,411 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,676 tấn
U Móng 4T39-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 77,11 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8008 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,514 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,2462 tấn
V Móng 1T39-51/3TN63-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,43 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 101,79 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9943 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,56 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,3798 tấn
W Móng 2T39-51/2T63-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 88,61 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6595 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,0635 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,2155 tấn
X Móng 2T39-51/2T69-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 90,34 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6595 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,1202 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,4188 tấn
Y Móng 2T42-51/2T54-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 79,9 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7177 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,9437 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,5545 tấn
Z Móng 2T42-51/2T60-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 88,35 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,0635 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,5714 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,5545 tấn
AA Móng 3T39-51/1T51-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 78,57 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7815 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,5231 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,3285 tấn
AB Móng 3T43-54/1T63-54 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,54 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 97,38 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4923 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,9314 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,6334 tấn
AC Móng 2T43-54/2T63-54 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,54 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 101,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4984 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,044 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,2504 tấn
AD Móng 4T45-57 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,92 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 102,42 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5854 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,7229 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,4385 tấn
AE Móng 2T45-59/1TN45-59/1TN75-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 15,01 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 120,98 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,0493 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,0835 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,9231 tấn
AF Móng 1T45-59/3T69-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 133,39 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,795 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,0205 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,9448 tấn
AG Móng 2T45-59/2T69-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 125,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8929 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,8965 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,4776 tấn
AH Móng 4T45-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 109,46 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8296 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,5947 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,5432 tấn
AI Móng 4T49-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 104,15 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5516 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,195 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,9036 tấn
AJ Móng 1T42-55/3T66-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 116,97 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8807 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,0543 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,6464 tấn
AK Móng 3T45-55/1T75-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 109,12 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7505 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,1632 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,6959 tấn
AL Móng 2T46-57/2T57-45/2T46-57/2T45-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,76 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 172,28 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,8998 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 7,5193 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,6341 tấn
AM Móng 4T48-65S/4T48-49S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 231,86 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,929 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 11,6096 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,5482 tấn
AN Móng 2T48-65S/2T48-49S/2T48-65S/2T60-49S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 243,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,4597 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 10,3546 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,8307 tấn
AO Móng 4T45-59S (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 29,76 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 235,66 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,1689 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,7762 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,6266 tấn
AP Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 BL64-400 Chương V của E-HSMT 5,1359 tấn
2 BL72-400 Chương V của E-HSMT 9,9489 tấn
3 BL80-400 Chương V của E-HSMT 18,9541 tấn
4 BL90-400 Chương V của E-HSMT 18,3674 tấn
5 2BL90-400 Chương V của E-HSMT 3,6735 tấn
AQ Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AR Phần san gạt đất, đá
1 Đào, san đất cấp IV Chương V của E-HSMT 32.351,9907 m3
2 Phá đá kè móng, đá cấp IV Chương V của E-HSMT 539,5688 m3
3 Phá đá kè móng, đá cấp III Chương V của E-HSMT 3.407,7945 m3
4 Phá đá kè móng, đá cấp II Chương V của E-HSMT 2.077,626 m3
5 Phá đá bề mặt Chương V của E-HSMT 695,585 m3
AS Đào mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3.157,1 m3
AT Kè móng
1 Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 Chương V của E-HSMT 2.368,82 m3
2 Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 Chương V của E-HSMT 695,81 m3
3 Đắp đất kè, mương đầm chặt Chương V của E-HSMT 1.111,57 m3
4 Xếp đá hộc Chương V của E-HSMT 17,67 m3
5 Đá lọc 1x2 Chương V của E-HSMT 179,03 m3
6 Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 Chương V của E-HSMT 513,37 m
7 Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc Chương V của E-HSMT 34,36 m2
AU Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AV Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 4.502,54 m3
2 Lấp đất tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.451,16 m3
AW Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT)
AX TĐ1-6x50-18 (18 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 324 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 15.073,344 kg
AY TĐ1-8x50-16 (10 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 160 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 9.979,84 kg
AZ TĐ1-10x50-20 (5 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 100 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 6.237,4 kg
BA TĐ1-12x50-24 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 72 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.490,928 kg
BB TĐ1-8x50HC-16 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 48 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 2.993,952 kg
3 Hóa chất hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 10.800 kg
BC TĐ1-10x50HC-20 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 60 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.742,44 kg
3 Hóa chất hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 13.500 kg
BD TĐ2-6x50-18 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 18 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 896,024 kg
BE TĐ2-8x50-16 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 16 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.056,6 kg
BF TĐ2-10x50-20 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 20 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.306,096 kg
3 Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ) Chương V của E-HSMT 2 bộ
BG Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 48 bộ
2 Biển số cột Chương V của E-HSMT 48 bộ
3 Biển tên đường dây và phân mạch Chương V của E-HSMT 48 bộ
4 Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Biển vượt sông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 8 bộ
BH Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường)
BI Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1))
1 Chiều dài dây dẫn ACSR 500/64 Chương V của E-HSMT 520,32 km
2 Ống nối dây dẫn Chương V của E-HSMT 277 cái
3 Tạ chống rung dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.296 bộ
4 Khung định vị trong khoảng cột Chương V của E-HSMT 2.238 bộ
5 Khung định vị đoạn đấu lèo Chương V của E-HSMT 210 bộ
BJ Dây chống sét Phlox116.2
1 Chiều dài dây Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 21,68 km
2 Ống nối dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 180 bộ
4 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 37 bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 16 bộ
BK Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655)
1 Chiều dài dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 22,558 km
2 Tạ chống rung dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 228 bộ
3 Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90 Chương V của E-HSMT 140 bộ
4 Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rod Chương V của E-HSMT 37 bộ
5 Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắn Chương V của E-HSMT 14 bộ
6 Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dây Chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp) Chương V của E-HSMT 176,5 bộ
8 Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp) Chương V của E-HSMT 6 bộ
BL Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64
BM Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-160P Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-210P Chương V của E-HSMT 66 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-160P Chương V của E-HSMT 90 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-210P Chương V của E-HSMT 24 chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x20-300P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
6 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x27-70P Chương V của E-HSMT 56 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(T) Chương V của E-HSMT 2 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(D) Chương V của E-HSMT 2 chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x22-400 Chương V của E-HSMT 48 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300B Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
11 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x22-400(N) Chương V của E-HSMT 24 chuỗi
BN Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x33-70P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
2 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x28-400 Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
BO Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV
BP Tạ bù
1 Loại 200kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Loại 300kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Loại 400kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Loại 500kG Chương V của E-HSMT 24 bộ
5 Loại 900kG Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Loại 1000kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Loại 1100kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèo Chương V của E-HSMT 68 bộ
BQ Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không
1 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cột Chương V của E-HSMT 13 bộ
2 Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B Chương V của E-HSMT 26 bộ
3 Quả Cầu báo hiệu treo trên dây chống sét Chương V của E-HSMT 85 bộ
4 Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không vượt sông Chương V của E-HSMT 4 bộ
BR Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện
1 Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT 3 vị trí
BS Thí nghiệm cáp quang
1 Thí nghiệm thông mạch cáp quang Chương V của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 117.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->