Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây từ G18 đến G22 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây từ G18 đến G22 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 06:48:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,555,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu | |||
| 1 | Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| B | Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55A | Chương V của E-HSMT | 104.136,6441 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59A | Chương V của E-HSMT | 38.735,4497 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71A | Chương V của E-HSMT | 55.349,7171 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75A | Chương V của E-HSMT | 59.171,4639 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55B | Chương V của E-HSMT | 38.178,1173 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59B | Chương V của E-HSMT | 41.722,1386 | kg |
| 7 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71B | Chương V của E-HSMT | 58.870,7482 | kg |
| 8 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75B | Chương V của E-HSMT | 129.709,2768 | kg |
| 9 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79B | Chương V của E-HSMT | 141.390,542 | kg |
| 10 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67C | Chương V của E-HSMT | 107.552,0042 | kg |
| 11 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71C | Chương V của E-HSMT | 63.301,7238 | kg |
| 12 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75C | Chương V của E-HSMT | 68.365,0605 | kg |
| 13 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79C | Chương V của E-HSMT | 225.378,632 | kg |
| 14 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83C | Chương V của E-HSMT | 80.385,9818 | kg |
| 15 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83D | Chương V của E-HSMT | 92.024,8604 | kg |
| 16 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95D | Chương V của E-HSMT | 118.450,1276 | kg |
| 17 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-99D | Chương V của E-HSMT | 123.355,6485 | kg |
| 18 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59(+3)A | Chương V của E-HSMT | 46.528,6685 | kg |
| 19 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59(+3)B | Chương V của E-HSMT | 49.220,7358 | kg |
| 20 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)B | Chương V của E-HSMT | 57.613,1363 | kg |
| 21 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75(+3)B | Chương V của E-HSMT | 72.202,1589 | kg |
| 22 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-91(+3)B | Chương V của E-HSMT | 97.445,2627 | kg |
| 23 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)C | Chương V của E-HSMT | 82.533,5655 | kg |
| 24 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63(+3)D | Chương V của E-HSMT | 68.356,9183 | kg |
| 25 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)D | Chương V của E-HSMT | 97.471,9432 | kg |
| 26 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-99(+3)D | Chương V của E-HSMT | 134.808,9891 | kg |
| 27 | Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-54A | Chương V của E-HSMT | 74.180,3417 | kg |
| 28 | Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-74A | Chương V của E-HSMT | 119.798,274 | kg |
| 29 | Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-54B | Chương V của E-HSMT | 81.657,1491 | kg |
| 30 | Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-63C | Chương V của E-HSMT | 106.430,1136 | kg |
| 31 | Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-48D | Chương V của E-HSMT | 80.304,9291 | kg |
| 32 | Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-63D | Chương V của E-HSMT | 117.267,1875 | kg |
| 33 | Cột néo đảo pha 500kV 02 mạch NĐP521-60 | Chương V của E-HSMT | 121.662,5 | kg |
| 34 | Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-79B-2L(4) | Chương V của E-HSMT | 76.930,84 | kg |
| 35 | Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-75(+3)A-2L(6) | Chương V của E-HSMT | 73.708,7227 | kg |
| 36 | Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-91(+3)B-2L(8) | Chương V của E-HSMT | 103.674,08 | kg |
| 37 | Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-99(+3)D-2L(8) | Chương V của E-HSMT | 144.988,91 | kg |
| 38 | Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-90A-2L(8) | Chương V của E-HSMT | 174.968,6562 | kg |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| D | Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 22.535,2255 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng, đá Cấp II | Chương V của E-HSMT | 2.232,0269 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng, đá Cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.987,2336 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng, đá Cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1.308,304 | m3 |
| 5 | Đắp đất, đá | Chương V của E-HSMT | 24.887,42 | m3 |
| E | Móng 4T35-41 (4móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 174,36 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,6339 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 8,7987 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 6,2978 | tấn |
| F | Móng 4T36-43 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 50,24 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 2,2083 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 1,6176 | tấn |
| G | Móng 2T36-41/2T54-41 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 52,06 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,4869 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 2,116 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 1,9404 | tấn |
| H | Móng 2T36-41/2T60-41 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 53,26 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,7033 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 1,9124 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,4394 | tấn |
| I | Móng 3T39-43/1T57-43 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 59,1 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 2,2177 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 1,8757 | tấn |
| J | Móng 4T35-49 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 63,21 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,6067 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,0802 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 1,3495 | tấn |
| K | Móng 2T35-49/2T55-49 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 69,1 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8196 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,0836 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,0674 | tấn |
| L | Móng 4T38-49 (4móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 272,76 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 3,2595 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 13,1842 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 7,7891 | tấn |
| M | Móng 4T43-53 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 81,44 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,0398 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,8706 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,1938 | tấn |
| N | Móng 2T39-45/2T57-45 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 62,94 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,7178 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 2,7934 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,8272 | tấn |
| O | Móng 2T39-45/2T63-45 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 71,16 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,5236 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,516 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,5241 | tấn |
| P | Móng 2T39-47/2T57-47 (2móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 137,98 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,5988 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 5,6426 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 5,082 | tấn |
| Q | Móng 2T39-49/2T63-49 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 83,83 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,6849 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,9019 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,4003 | tấn |
| R | Móng 3T39-49/1T57-49 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 71,49 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8254 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,3023 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,2315 | tấn |
| S | Móng 4T39-49 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 68,59 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,296 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 1,9966 | tấn |
| T | Móng 2T39-49/2T59-49 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 77,54 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,411 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,676 | tấn |
| U | Móng 4T39-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 77,11 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8008 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,514 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,2462 | tấn |
| V | Móng 1T39-51/3TN63-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 101,79 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,9943 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 4,3798 | tấn |
| W | Móng 2T39-51/2T63-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 88,61 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,6595 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 4,0635 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,2155 | tấn |
| X | Móng 2T39-51/2T69-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 90,34 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,6595 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 4,1202 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,4188 | tấn |
| Y | Móng 2T42-51/2T54-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 79,9 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,7177 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,9437 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,5545 | tấn |
| Z | Móng 2T42-51/2T60-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 88,35 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,0635 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,5714 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,5545 | tấn |
| AA | Móng 3T39-51/1T51-51 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 78,57 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,7815 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 3,5231 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 2,3285 | tấn |
| AB | Móng 3T43-54/1T63-54 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 97,38 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,4923 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 5,9314 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,6334 | tấn |
| AC | Móng 2T43-54/2T63-54 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 101,41 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,4984 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,044 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 4,2504 | tấn |
| AD | Móng 4T45-57 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 102,42 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,5854 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,7229 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,4385 | tấn |
| AE | Móng 2T45-59/1TN45-59/1TN75-59 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 15,01 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 120,98 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,0493 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,0835 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 5,9231 | tấn |
| AF | Móng 1T45-59/3T69-59 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 133,39 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,0205 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 5,9448 | tấn |
| AG | Móng 2T45-59/2T69-59 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 125,41 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8929 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,8965 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 5,4776 | tấn |
| AH | Móng 4T45-59 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 109,46 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8296 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,5947 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 4,5432 | tấn |
| AI | Móng 4T49-55 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 104,15 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,5516 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,195 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 3,9036 | tấn |
| AJ | Móng 1T42-55/3T66-55 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 116,97 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,8807 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,0543 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 4,6464 | tấn |
| AK | Móng 3T45-55/1T75-55 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 109,12 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,7505 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 6,1632 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 4,6959 | tấn |
| AL | Móng 2T46-57/2T57-45/2T46-57/2T45-45 (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,76 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 172,28 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,8998 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 7,5193 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 6,6341 | tấn |
| AM | Móng 4T48-65S/4T48-49S (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 28,36 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 231,86 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 0,929 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 11,6096 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 7,5482 | tấn |
| AN | Móng 2T48-65S/2T48-49S/2T48-65S/2T60-49S (1móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 28,36 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 243,59 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 2,4597 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 10,3546 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 7,8307 | tấn |
| AO | Móng 4T45-59S (2móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 235,66 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Chương V của E-HSMT | 1,1689 | tấn |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Chương V của E-HSMT | 13,7762 | tấn |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Chương V của E-HSMT | 8,6266 | tấn |
| AP | Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | BL64-400 | Chương V của E-HSMT | 5,1359 | tấn |
| 2 | BL72-400 | Chương V của E-HSMT | 9,9489 | tấn |
| 3 | BL80-400 | Chương V của E-HSMT | 18,9541 | tấn |
| 4 | BL90-400 | Chương V của E-HSMT | 18,3674 | tấn |
| 5 | 2BL90-400 | Chương V của E-HSMT | 3,6735 | tấn |
| AQ | Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AR | Phần san gạt đất, đá | |||
| 1 | Đào, san đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 32.351,9907 | m3 |
| 2 | Phá đá kè móng, đá cấp IV | Chương V của E-HSMT | 539,5688 | m3 |
| 3 | Phá đá kè móng, đá cấp III | Chương V của E-HSMT | 3.407,7945 | m3 |
| 4 | Phá đá kè móng, đá cấp II | Chương V của E-HSMT | 2.077,626 | m3 |
| 5 | Phá đá bề mặt | Chương V của E-HSMT | 695,585 | m3 |
| AS | Đào mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 3.157,1 | m3 |
| AT | Kè móng | |||
| 1 | Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 | Chương V của E-HSMT | 2.368,82 | m3 |
| 2 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 | Chương V của E-HSMT | 695,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất kè, mương đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 1.111,57 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc | Chương V của E-HSMT | 17,67 | m3 |
| 5 | Đá lọc 1x2 | Chương V của E-HSMT | 179,03 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 | Chương V của E-HSMT | 513,37 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc | Chương V của E-HSMT | 34,36 | m2 |
| AU | Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AV | Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 4.502,54 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4.451,16 | m3 |
| AW | Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT) | |||
| AX | TĐ1-6x50-18 (18 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 324 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15.073,344 | kg |
| AY | TĐ1-8x50-16 (10 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 160 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 9.979,84 | kg |
| AZ | TĐ1-10x50-20 (5 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 100 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6.237,4 | kg |
| BA | TĐ1-12x50-24 (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 72 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4.490,928 | kg |
| BB | TĐ1-8x50HC-16 (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 48 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2.993,952 | kg |
| 3 | Hóa chất hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 10.800 | kg |
| BC | TĐ1-10x50HC-20 (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 60 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3.742,44 | kg |
| 3 | Hóa chất hóa chất giảm điện trở | Chương V của E-HSMT | 13.500 | kg |
| BD | TĐ2-6x50-18 (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 896,024 | kg |
| BE | TĐ2-8x50-16 (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1.056,6 | kg |
| BF | TĐ2-10x50-20 (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 2 | Trọng lượng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1.306,096 | kg |
| 3 | Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| BG | Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Biển số cột | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Biển tên đường dây và phân mạch | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Biển vượt sông (gồm móng, cột, biển) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| BH | Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| BI | Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1)) | |||
| 1 | Chiều dài dây dẫn ACSR 500/64 | Chương V của E-HSMT | 520,32 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 277 | cái |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 1.296 | bộ |
| 4 | Khung định vị trong khoảng cột | Chương V của E-HSMT | 2.238 | bộ |
| 5 | Khung định vị đoạn đấu lèo | Chương V của E-HSMT | 210 | bộ |
| BJ | Dây chống sét Phlox116.2 | |||
| 1 | Chiều dài dây Phlox116.2 | Chương V của E-HSMT | 21,68 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét Phlox116.2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2 | Chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2 | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| BK | Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655) | |||
| 1 | Chiều dài dây OPGW90 | Chương V của E-HSMT | 22,558 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây OPGW90 | Chương V của E-HSMT | 228 | bộ |
| 3 | Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90 | Chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rod | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dây | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp) | Chương V của E-HSMT | 176,5 | bộ |
| 8 | Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| BL | Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64 | |||
| BM | Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-160P | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-210P | Chương V của E-HSMT | 66 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-160P | Chương V của E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-210P | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x20-300P | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x27-70P | Chương V của E-HSMT | 56 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(T) | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(D) | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x22-400 | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300B | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x22-400(N) | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| BN | Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x33-70P | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x28-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| BO | Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV | |||
| BP | Tạ bù | |||
| 1 | Loại 200kG | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Loại 300kG | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Loại 400kG | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Loại 500kG | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Loại 900kG | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Loại 1000kG | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Loại 1100kG | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèo | Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| BQ | Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không | |||
| 1 | Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cột | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Quả Cầu báo hiệu treo trên dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 85 | bộ |
| 4 | Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không vượt sông | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| BR | Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện | |||
| 1 | Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| BS | Thí nghiệm cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm thông mạch cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.76E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
117.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi