Gói thầu: Gói 7: Xây lắp - Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Gói 7: Xây lắp - Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:40:00 đến ngày 2021-07-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,614,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA GẠCH VỈA HÈ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU (KHU VỰC QUỐC LỘ 1A) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m3 |
| 3 | Đào hố đất trồng cây kiểng, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1752 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch terazzo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,89 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,64 | m3 |
| 10 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2/ lần |
| 12 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cây |
| 13 | Lát nền vỉa hè, sàn gạch terazzo-tiết diện gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,89 | m2 |
| 14 | Gia công giằng lan can sắt tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng lan can sắt tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm, cấy liên kết vào nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 17 | Uốn thép tròn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Cắt thép ống tròn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6498 | 1m2 |
| 20 | Dụng cụ tập xe đạp (DxR: 1700x1100mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Dụng cụ xoay eo (DxRxC: 1370x1370x1250mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Dụng cụ xà kép (DxRxC: 2050x600x1400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Dụng cụ tập lưng eo (DxRxC: 1100x800x1420mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Dụng cụ tập lưng bụng (DxRxC: 1550x1250x650mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| B | CẢI TẠO MẢNG XANH TRƯỚC CÔNG TY LÝ MINH KP1 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3814 | 100m3 |
| 2 | Đào hố đất trồng cây kiểng, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9375 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9252 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,504 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,504 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,504 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,9375 | m3 |
| 8 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4775 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4775 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cây |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,653 | m3 |
| 12 | Gia công giằng lan can sắt tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng lan can sắt tròn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm, cấy liên kết vào nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 15 | Uốn thép tròn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 chỉ tiêu |
| 16 | Cắt thép ống tròn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1191 | 1m2 |
| 18 | Dụng cụ tập xe đạp (DxR: 1700x1100mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Dụng cụ xoay eo (DxRxC: 1370x1370x1250mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Dụng cụ xà kép (DxRxC: 2050x600x1400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Dụng cụ tập lưng eo (DxRxC: 1100x800x1420mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Dụng cụ tập lưng bụng (DxRxC: 1550x1250x650mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi