Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696130-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210687409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:38:00 đến ngày 2021-07-10 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6846 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6846 100m2
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4483 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4483 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày TB 3,5cm (tính phần bê tông nhựa bù vênh quy đổi ra m2 dày TB 3,5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0461 100m2
6 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,963 tấn
B Mặt đường vuốt nối nút giao các tuyến trục chính
1 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,437 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,437 100m2
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100m2
5 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày TB 3,5cm (tính phần bê tông nhựa bù vênh quy đổi ra m2 dày TB 3,5cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8633 100m2
6 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,0575 tấn
C Mặt đường vuốt nối nút giao dân sinh
1 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0681 100m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 3,5cm (trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 3,5cm về 0cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0681 100m2
3 Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7729 tấn
D Nâng hố thu nước 5 vị trí
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 100m
2 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép (Tháo dỡ xà mũ hố thu ), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2887 m3
3 Phá dở kết cấu bê tông (Tháo dỡ bó vỉa), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3197 m3
4 Tháo dỡ tấm chắn rác trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Ck
5 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 m3
6 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
7 Lắp đặt tấm chắn rác trọng lượng ≥50kg (Tấm chắn rác tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Ck
8 Lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite KT 300x900x40 (Tấm chắn rác bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ck
9 Lót bạt nilong mép ngoài xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,166 m2
10 Bê tông bó vỉa M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 m3
11 Cốt thép bó vỉa ф≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
E Làm mới hố thu nước 7 vị trí
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2204 100m
2 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép (Tháo dỡ xà mũ hố thu ), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,085 m3
3 Phá dở kết cấu bê tông (Tháo dỡ bó vỉa), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1513 m3
4 Tháo dỡ tấm chắn rác trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Ck
5 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1115 m3
6 Bê tông M200, đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0326 m3
7 Bê tông M200, đá 2x4 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
8 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0383 m3
9 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 tấn
10 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
11 Lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite KT 300x900x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Ck
12 Lót bạt đổ bê tông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,104 m2
13 Bê tông bó vỉa M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4716 m3
14 Cốt thép bó vỉa ф≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 tấn
15 Phá dở kết cấu bê tông (phần móng dưới), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5018 m3
16 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
17 Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
18 Bê tông M200 đá 1x2, móng (Bù bê tông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 m3
F Sửa chữa giếng thăm + hố thu nước mặt đường tại vị trí Đ Nguyễn Du giao Q Lộ 9B
1 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép (tháo dỡ ống cống), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2212 m3
2 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
3 Bê tông M150, đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
4 Bê tông M150, đá 2x4 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1036 m3
5 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 m3
6 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
7 Gia công lắp đặt thép hình (thép góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
8 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
9 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1392 m3
10 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
11 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0117 tấn
12 Gia công lắp đặt thép hình (thép góc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0778 tấn
13 Đào rãnh đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1274 100m3
14 Đắp đất móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0855 100m3
15 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m
16 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép (Tháo dỡ xà mũ), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1541 m3
17 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 m3
18 Bê tông M150, đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2739 m3
19 Bê tông M150, đá 2x4 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6047 m3
20 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1405 m3
21 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
22 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
23 Lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite KT 300x900x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
24 Lót bạt đổ bê tông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,448 m2
25 Bê tông bó vỉa M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 m3
26 Cốt thép bó vỉa ф≤10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
27 Phá dở kết cấu bê tông (phần móng dưới), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0957 m3
28 Lắp đặt ống cống D300mm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Ck
29 Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2714 m3
30 Cốt thép ống cống ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 tấn
31 Đào rãnh đất C3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0158 100m3
32 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m3
33 Bê tông M150, đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4085 m3
34 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 m3
G Sửa chữa giếng thăm + hố thu nước mặt đường tại vị trí Bắc cầu Đại An
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 100m
2 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép (Tháo dỡ xà mũ), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 m3
3 Phá dở kết cấu bê tông (Tháo dỡ bó vỉa), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
4 Tháo dỡ tấm chắn rác trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ck
5 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 m3
6 Bê tông M150, đá 2x4 móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2739 m3
7 Bê tông M150, đá 2x4 tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5911 m3
8 Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1405 m3
9 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
10 Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
11 Lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite KT 300x900x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
12 Lót bạt đổ bê tông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,448 m2
13 Bê tông bó vỉa M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 m3
14 Phá dở kết cấu bê tông (phần móng dưới),đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5066 m3
15 Lắp đặt ống cống D300mm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
16 Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 m3
17 Cốt thép ống cống ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
18 Đào rãnh đất C3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
19 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4396 m3
20 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép (tháo dỡ ống cống), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0277 m3
21 Phá dở kết cấu bê tông, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1785 m3
22 Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m2
23 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 m3
H Sửa hư hỏng mặt đường rạn nứt sụt lún 7 vị trí từ : Km0+220,72-Km0+733,3
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
2 Đào mặt đường, đất nền đường, đất cấp 4, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1652 100m3
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, TCN 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,18 100m2
4 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 100m3
I An toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,25 m2
J Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->