Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210660565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:37:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,422,469,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22 kV - 630A, ngoài trời, mở ngang Polymer | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24 kV ngoài trời | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 3 ngăn CDPT630A, loại mô-đun | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 4 ngăn CDPT 630A-,loại mô-đun, có SCADA. | 1 | Tủ | |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24KV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 3 ngăn CDPT630A, loại mô-đun | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 4 ngăn CDPT 630A-,loại mô-đun, có SCADA. | 1 | tủ | |
| C | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 3 ngăn CDPT630A, loại mô-đun | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 3 ngăn CDPT630A, loại mô-đun | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 3 ngăn CDPT630A, loại mô-đun | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm: 3 ngăn CDPT630A, loại mô-đun | 4 | bộ |
| D | MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2 | 4.663,8 | m | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 15 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm 35mm2 | 13 | m | |
| 4 | Sứ đứng polyme 22kV ( cả ty) - DR >=600 | 13 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 4.426,7 | m | |
| 6 | Ống thép DN150 | 141,1 | m | |
| 7 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 2 | Bộ | |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 nhôm | 17 | Bộ | |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo lên cột đơn XP-3 | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCD-SĐ | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ đầu cáp và CSV | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa (RC-2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa vỏ tủ RMU (RC-3) | 2 | Bộ | |
| 16 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 105,5 | m | |
| 17 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 11 | m | |
| 18 | Hào cáp đơn đi dọc đường Asphalt | 817,6 | m | |
| 19 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 99,6 | m | |
| 20 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 3.300,4 | m | |
| 21 | Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch | 51,5 | m | |
| 22 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 74,3 | m | |
| 23 | Kẹp cáp CC-95 | 12 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | 12 | bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | 4 | bộ | |
| 26 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 305,5 | Cái | |
| E | THI CÔNG PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tiếp địa vỏ tủ RMU (RC-3) | 2 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo lên cột đơn XP-3 | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCD-SĐ | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp và CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế thao tác cột đơn | 1 | Bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột LT-16 GĐC-16 | 1 | Bộ | |
| 7 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 105,5 | m | |
| 8 | Hào cáp đơn đi dưới hè bê tông | 11 | m | |
| 9 | Hào cáp đơn đi dọc đường Asphalt | 817,6 | m | |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 99,6 | m | |
| 11 | Hào cáp đơn đi dưới hè lát gạch | 3.300,4 | m | |
| 12 | Hào cáp đôi đi dưới hè lát gạch | 51,5 | m | |
| 13 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 74,3 | m | |
| 14 | Tiếp địa (RC-2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa vỏ tủ RMU (RC-3) | 2 | HT | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2.5/HDPE | 0,015 | km | |
| 17 | Kéo rải Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2 đi trong ống | 4.663,8 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm 35mm2 | 13 | m | |
| 19 | Sứ đứng polyme 22kV ( cả ty) - DR >=600 | 13 | Bộ | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | 4.426,7 | m | |
| 21 | Ống thép DN150 | 141,1 | m | |
| 22 | Đầu cáp Tplug nhôm 24kV 3x300 (đi kèm tủ RMU) | 8 | Bộ | |
| 23 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x300 nhôm | 2 | Bộ | |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x300 nhôm | 17 | Bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | 12 | bộ | |
| 26 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | 4 | bộ | |
| 27 | Tháo, lắp lại tủ RMU 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 28 | Hố ga nối cáp ngầm | 17 | hố | |
| 29 | Hố thi công tạm khoan qua đường | 4 | hố | |
| 30 | Cáp qua đường bằng phương pháp khoan | 31,5 | m | |
| 31 | Phần mở rộng 3 ngăn lên 4 ngăn BT-RMU(MR) | 1 | móng | |
| 32 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn -BT_RMU | 2 | móng | |
| F | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | HT | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3pha (NCx1.5) | 5 | sợi | |
| 3 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 13 | Quả | |
| G | Thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu SCADA tủ RMU 4 ngăn I kết nối TT ĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại trung tâm ĐKX | 4 | ngăn | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường AI | 1 | Tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường AI | 39 | Tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu chỉ thị DI | 7 | Tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu cảnh báo SI | 1 | Tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu cảnh báo SI | 74 | Tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển Do | 1 | Tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển Do | 12 | Tín hiệu | |
| H | Chi phí thử nghiệm theo VB 5539/EVNNPC - KT ngày 31/12/2015 | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2 | 3 | mẫu | |
| 2 | Sứ đứng polyme 22kV ( cả ty) - DR >=600 | 1 | mẫu | |
| I | Chi phí mua cáp, sứ thử nghiệm | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7-22(24)kV-(3x300)mm2 | 18 | m | |
| 2 | Sứ đứng polyme 22kV ( cả ty) - DR >=600 | 1 | phần tử | |
| J | HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả bê tông Asphalt dầy 5 cm | 44,82 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block (T/dụng lại 80% gạch cũ) | 1.693 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa 100x18x30 (tận dụng 80% gạch cũ) | 105,5 | m | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh 50x30x6 | 105,5 | m | |
| 5 | Hoàn trả hè bê tông xi măng dày 5cm | 5,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.412E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.180.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi