Gói thầu: Xây lắp và thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:35:00 đến ngày 2021-07-10 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,832,280,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,29 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, B10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,253 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, B25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,954 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,758 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,367 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,367 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,779 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,428 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,818 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,103 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,559 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, B25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,43 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,407 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót dầm, đá 1x2, B10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, B25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,851 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,148 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,078 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,758 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, B20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,893 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,919 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,406 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,254 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông hố pít, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót bể tự hoại, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,813 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót các bể nước, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,099 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đáy các bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,618 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,014 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,928 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,967 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,756 | 100m2 |
| 42 | Xây vách ngăn bể tự họai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,732 | m3 |
| 43 | Trát vách ngăn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| 44 | Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,68 | m2 |
| 45 | Trát vách ngăn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,32 | m2 |
| 46 | Lát bể nước sinh hoạt gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch men 300x600m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,986 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,145 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,357 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,258 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,746 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,762 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,275 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,225 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,93 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,887 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,246 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,611 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,714 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,509 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hố pít, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hố pít, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 69 | Lắp đặt water stop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4 | m |
| 70 | Cung cấp lắp đặt nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng (tường hộp gain) chiều dày 8cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,198 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,122 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng (tường trang trí cột) chiều dày 8cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,447 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,73 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,235 | m3 |
| 8 | Lát nền , sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 532,943 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,365 | m2 |
| 10 | Lát nền sảnh , sàn bằng gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,453 | m2 |
| 11 | Lát nền , sàn bằng gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,14 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,433 | m2 |
| 13 | Lát cạnh cửa đi bằng đá granit, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,126 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,151 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,069 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,232 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,142 | m2 |
| 19 | Len chân tường, gạch granit 100x600, vữa XM cát mịnh M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,878 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch bồn hoa bằng đá bóc màu đen 100x200x15 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,779 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,514 | m2 |
| 22 | Ốp cầu thang bằng đá granit cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,13 | m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,433 | m2 |
| 24 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 1200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,659 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,96 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,124 | m2 |
| 27 | Trát lanh tô bê tông dày 15mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,366 | m2 |
| 28 | Trát ô văng, lam bê tông dày 15mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,52 | m2 |
| 29 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,473 | m2 |
| 30 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,301 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.824,928 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 945,207 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 498,984 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,052 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,09 | m2 |
| 36 | Trát cột trong dày 1,5cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,395 | m2 |
| 37 | Trát cột ngoài dày 1,5cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,075 | m2 |
| 38 | Lắp đặt thép tấm ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,96 | m |
| 39 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.824,928 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường-Bả ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 945,207 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, cầu thang,.. Bả trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.533,531 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bả ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,685 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.282,892 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.358,46 | m2 |
| 45 | CCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5 mm (bao gồm phụ kiện, khoá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,468 | m2 |
| 46 | CCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khoá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khoá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,392 | m2 |
| 48 | CCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm , kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m2 |
| 49 | CCLD cửa sổ lùa 2 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,164 | m2 |
| 50 | CCLD cửa sổ lùa 4 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,874 | m2 |
| 51 | CCLD cửa sổ 1 cánh bật, cửa nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 52 | CCLD cửa sổ 2 cánh bật, cửa nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 53 | CCLD cửa sổ 4 cánh bật, cửa nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 54 | CCLD vách kính mặt tiền, khung nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,05 | m2 |
| 55 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,808 | m2 |
| 56 | CCLD lan can inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,631 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,345 | m2 |
| 58 | CCLD tay vịn inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,611 | md |
| 59 | GCLĐ khung bảo vệ hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,28 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,023 | 100m2 |
| 63 | CCLĐ cửa chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 64 | CCLĐ tole úp nóc dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m2 |
| 65 | CCLĐ Bạt che di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,15 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 517,493 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,376 | 100m2 |
| 68 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,152 | 10m2 |
| 69 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,032 | tấn |
| 70 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,634 | m3 |
| 71 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,519 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,452 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,578 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,895 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,819 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,076 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,719 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,82 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,651 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,602 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,784 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,873 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá bóc đen 100x200x15mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,056 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,497 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm trong nhà bảo vệ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,801 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,548 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,248 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,651 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,833 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,602 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,421 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,484 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,022 | m2 |
| 38 | Láng mái nhà bảo vệ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,96 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,96 | m2 |
| 40 | CCLD cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5 mm (bao gồm phụ kiện, khoá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 41 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 42 | CCLĐ cổng sắt chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,13 | m2 |
| 43 | CCLĐ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,746 | m2 |
| 44 | CCLĐ hàng rào thép đầu tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,951 | m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,214 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,574 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,638 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nhà bảo vệ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 51 | Cắt khe chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9 | 10m |
| 52 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | m3 |
| 53 | Cung cấp bulong D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,619 | m2 |
| 60 | CCLĐ chữ inox cao 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | m2 |
| 61 | CCLĐ chữ inox cao 80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | I. TỦ ĐIỆN; 1. TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ (FDB-1F-BV); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H500xW400xD250) dày 1,5mm - IP42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dồng hồ (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dồng hồ (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 6kA 2P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 6kA 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | 2. TỦ ĐIỆN BƠM CẤP NƯỚC (HSSB-1F-TP); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H800xW600xD350) dày 1,5mm - IP42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dồng hồ (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dồng hồ (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Auxiliary Contact Block | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Relay nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ khởi động DOL Controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | 3. TỦ ĐIỆN BƠM THOÁT NƯỚC BỂ TỰ HOẠI (HSSB-1F-STP); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H600xW500xD250) dày 1,5mm - IP42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 31 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dồng hồ (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dồng hồ (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rờ le thay thế - Alternative Relay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rơ le mực nước- Floatless Level Switch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Còi báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nút bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ lập trình - LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | DOL 3P 1.5KW; Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rờ le nhiệt - Thermal Overload Relay 4…6A for S-T10...S-T20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ khởi động DOL 3P - DOL controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Terminal 3P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | II. CÁP ĐỘNG LỰC; 1. Từ MCCB đầu cực trên trụ hoa sen đến tủ MSB; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 51 | Phụ kiện (đầu coss, băng keo, chụp màu…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | 2. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F-BV; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 54 | 3. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F-ST; Lắp đặt Cáp 4C-4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 56 | III. ỐNG LUỒN CÁP; Lắp đặt ống luồn điện HDPE xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn điện HDPE xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 58 | IV. ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ; Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng ngoài nhà, trụ thép cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 59 | Lắp cần đèn D60, cần cao 2m vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cần đèn |
| 60 | Lắp đèn Led cao áp 75W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máng đèn Led tuýp 1,2m 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc mặt đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt mặt công tắc - mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, 2P+E-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Mặt che ổ cắm đôi gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp dựng đèn trụ cầu 4x12W, bóng led, trụ cao 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 491 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 72 | Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn điện HDPE xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | m |
| 75 | * HỐ GA KÉO CÁP ĐIỆN; Đào hố ga kéo cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,181 | m3 |
| 76 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,49 | m3 |
| 77 | Đào mương cáp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4 | m3 |
| 78 | Long đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,621 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 83 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,575 | m3 |
| 86 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m2 |
| 87 | Láng đáy hố cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 88 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,723 | m3 |
| 89 | Cốt thép bê tông đúc sẵn - cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 90 | Ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn - Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 91 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt thép V40x4 gia cố nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 93 | CCLĐ Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | * TỦ ĐIỆN; 1. TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH HẠ THẾ MSB; CCLĐ Bus Coupler MCCB 4P 800A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Tủ điện MSB - Metal Enclosure Form 3B, kích thước (750x2150x800) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | * INCOMING; Lắp đặt MCCB 25kA 3P 160A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Auxiliary Relay 24VDC-6A, 4CO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rờ le giám sát pha và bảo vệ áp (Over & Under Voltage, Phase Loss, Unbalance, Sequence Relay) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc Ermergency Stop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ammeter 500/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCT 160/5A Class 1 15VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt MCT 160/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Surge Arrester 3P+N 50kA (8/20µs), Type 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | * COUPLER; Lắp đặt MCCB 25kA 3P 160A Fixed | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | * OUTGOING 1; Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 15kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | * OUTGOING 2; Lắp đặt MCCB 15kA 4P 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | 2. TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN ĐIỆN NHẸ (FDB-1F-ELV); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ âm tường âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | * INCOMING; Lắp đặt MCCB 25kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | * OUTGOING; Lắp đặt RCBO 6kA 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | 3. TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP NGOÀI TRỜI (FDB-RT-BP); Busbar 32A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện bơm tăng áp ngoài trời, kích thước (H500xW400xD250) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 34 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCT 32/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ (0...A) Ammeter c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 25kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rơ le mực nước- Floatless Level Switch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt còi báo (Buzzer D25-220VAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt nút nhấn - Push Button NO (Black) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | * Inventer ; Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ khởi động mềm - Soft Starter 3P 400V 2.2KW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bộ điều khiển khởi động mềm - SS controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | 4. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1 (FDB-1F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW700xD250) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 52 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | 5. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 2 (FDB-2F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW7500xD550) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 67 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ (0...A) Ammeter c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | 6. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 3 (FDB-3F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW750xD550) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 80 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | 7. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 4 (FDB-4F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW750xD550) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 93 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | 8. TỦ ĐIỆN THANG MÁY (MSSB-4F-PL); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW750xD550) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 106 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | 9. TỦ ĐIỆN MÁY BƠM PCCC (FDB-1F-FP); Busbar 100A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW600xD350) dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 118 | * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCT 63/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 15kA 4P 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | * OUTGOING; Lắp đặt MCCB 6kA 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCCB 6kA 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rơ le mực nước- Floatless Level Switch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Rờ le thời gian - Timer On delay 3-30s | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt còi báo (Buzzer D25-220VAC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt nút nhấn - Push Button NO (Black) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bộ lập trình - LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Contactor 3P 50A AC3 220VAC 1NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Rờ le nhiệt - Thermal Overload Relay 9…13A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ khởi động Y/DELTA controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Contactor 3P 20A AC3 220VAC 1NO1NCe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Rờ le nhiệt - Thermal Overload Relay 9…13A for S-T10...S-T20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bộ khởi động DOL 3P - DOL controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Terminal 3P-30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cảm biến nhiệt - Thermostat c/w sensor (0°C - 60°C) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt hút Ventilation Fan 105/120m³/h (204mm-1P2W-230V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | 10. TỦ ĐIỆN PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (DB-1F.04); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 146 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 147 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | 11. TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI VỤ (DB-1F.02); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 152 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | 12. TỦ ĐIỆN PHÒNG CAN THIỆP SỚM (DB-1F.03); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 158 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 2P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | 13. TỦ ĐIỆN PHÒNG DẠY KĨ NĂNG SỐNG (DB-1F.04); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 164 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | 14. TỦ ĐIỆN PHÒNG TÂM VẬN ĐỘNG (DB-1F.05); Busbar 40A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 169 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 4P 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | 15. TỦ ĐIỆN PHÒNG Y TẾ (DB-1F.06); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 175 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | 16. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌC (DB-2F.01 ~ DB-2F.05); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | tủ |
| 181 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 182 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 185 | 17. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌC (DB-3F.01 ~ DB-3F.05); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 187 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 188 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 191 | 18. TỦ ĐIỆN THƯ VIỆN (DB-4F.01); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 193 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | 19. TỦ ĐIỆN HỘI TRƯỜNG (DB-4F.02); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 199 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | 20. TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY TÍNH (DB-4F.03); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 205 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | 21. TỦ ĐIỆN PHÒNG GD NGHỆ THUẬT (DB-4F.04); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 211 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | 22. TỦ ĐIỆN PHÒNG DẠY CÁ NHÂN (DB-4F.05); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 217 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | 23. TỦ ĐIỆN VĂN PHÒNG HÀNH CHÍNH (DB-4F.06); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 223 | * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | II. THANG CÁP, KHAY CÁP, MÁNG CÁP; Lắp đặt Thang cáp 200x100 (WxH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 228 | Lắp đặt Khay cáp 100x100 (WxH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 229 | CCLĐ Co thang cáp (100x100)x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 230 | CCLĐ Tê thang cáp (100x100x100)x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 231 | III. CÁP ĐỘNG LỰC; 1. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 232 | Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 233 | 2. Từ tủ MSB đến tủ FDB-2F; Lắp đặt Cáp 4C-10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 234 | Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 235 | 3. Từ tủ MSB đến tủ FDB-3F; Lắp đặt Cáp 4C-10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 236 | Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 237 | 4. Từ tủ MSB đến tủ FDB-4F; Lắp đặt Cáp 4C-10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 238 | Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 239 | 5. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F-ELV; Lắp đặt Cáp 2C-4mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 240 | Lắp đặt Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 241 | 6. Từ tủ MSB đến tủ HSSB-RT-BP; Lắp đặt Cáp 4C-6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 242 | Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 243 | Lắp đặt Cáp 3C-2.5mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 244 | Lắp đặt Cáp 1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 245 | 7. Từ tủ MSB đến tủ MSSB-RT-PL; Lắp đặt Cáp 4C-16mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 246 | Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 247 | Lắp đặt Cáp 3C-10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 248 | Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 249 | 8. Từ tủ MSB đến tủ FSSB-1F-FP; Lắp đặt Cáp 4C-25mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 250 | Lắp đặt Cáp 1C-16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 251 | Lắp đặt Cáp 3C-25mm2 Cu/FR/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 252 | Lắp đặt Cáp 1C-16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 253 | Lắp đặt Cáp 3C-6mm2 Cu/FR/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 254 | Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 255 | Lắp đặt Cáp 2C-1.5mm2 Cu/FR/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 256 | 9. Từ tủ FDB-1F đến tủ DB-1F.01~DB-1F.06; Lắp đặt Cáp 2C-10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 257 | Lắp đặt Cáp 2C-6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 258 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 259 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 260 | Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 261 | Lắp đặt Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 262 | 10. Từ tủ FDB-2F đến tủ DB-2F.01~DB-2F.05; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 263 | Lắp đặt Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 264 | 11. Từ tủ FDB-3F đến tủ DB-3F.01~DB-3F.05; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 265 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 266 | 12. Từ tủ FDB-4F đến tủ DB-4F.01~DB-4F.06; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 267 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 268 | IV. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM, CÁP ĐIỆN); 1. Đèn, ổ cắm, công tắc; Lắp nổi - Bộ đèn Led tuýp 1,2m 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 269 | Lắp nổi - Bộ đèn Led tuýp 1,2m 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 270 | Lắp Đèn chiếu bảng - Bộ đèn huỳnh quang 1,2m 1x20W (máng công nghiệp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 271 | Lắp Đèn Led downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 272 | Lắp Đèn Led tròn lắp nổi 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 273 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc mặt ba 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 276 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 277 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, 2P+E-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 278 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm trần, 2P+E-16A (cấp nguồn wifi, máy chiếu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 279 | Lắp đặt Mặt công tắc - Mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 280 | Lắp đặt Mặt công tắc - Mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 281 | Lắp đặt Mặt che ổ cắm đôi gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 282 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | cái |
| 283 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | hộp |
| 284 | 2. Đèn chiếu sáng khẩn cấp thoát hiểm; Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 285 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 8W+acquy 2h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 286 | Lắp đặt đèn chỉ 1 hướng thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 287 | 2. Cáp chiếu sáng, ổ cắm; Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.415 | m |
| 288 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.278 | m |
| 289 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.592 | m |
| 290 | 3. Ống luồn PVC; Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328 | m |
| 291 | Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143 | m |
| 292 | V. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA ĐIỆN ĐỘNG LỰC; Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 293 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối hàn |
| 294 | Thanh trung tính nối đất 8P 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thanh |
| 295 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 296 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 297 | Lắp đặt ống luồn điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 2 | Quạt hút âm trần 150 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy lạnh 1HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh 2HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| 17 | Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY; * Bơm chữa cháy; Máy bơm động cơ điện Q = 9 m3/h ; H = 55m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel:Q = 9 m3/h ; H = 55m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Bơm gia áp Q = 1 m3/h ; H = 60m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | * Các loại van và thiết bị đặc biệt; Van phao D50, áp lực làm việc 1.37 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Van chân D75, áp lực làm việc 1.37 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van chân D34, áp lực làm việc 1.37 MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Van cổng mặt bích ngang D75, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van cổng nối ren D34, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Y lọc mặt bích ngang D75, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Y lọc mặt bích ngang D34, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D75, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D34, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm mặt bích ngang D75, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm mặt bích ngang D34 áp lực làm việc 15 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Công tắc áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực 0~20bar và van khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Ống STK bằng hàn D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 18 | Ống STK bằng hàn D60 (dày 3.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Ống STK bằng hàn D75 (dày 3.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 20 | Ống STK bằng hàn D89 (dày 3.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co STK D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co STK D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co STK D89 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê STK D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm STK D75-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm STK D75-D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm STK D89-D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê giảm STK D89-D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối giảm STK D75-D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối giảm STK D89-D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Vỏ tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x650x220(WxHxD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 33 | Trụ (họng) tiếp nước vào DN 100x65X65, kèm van khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Sơn lót + sơn đỏ - Bạch Tuyết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 36 | Bình chữa cháy khí co2 - MT5 - 5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột - MFZL8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 38 | Cuộn vòi bạt DN50x20m + ngàm nối + Lăng phun 50/13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 39 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Còi + đèn tích hợp báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 1x2C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 8 | Lắp đặt ống Ống mềm luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298 | m |
| 9 | Phần mềm lập trình Site Graphic + Máy tính + Máy in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, BK bảo vệ cấp I = 48m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Chân đế trụ đỡ (thép tấm 500x500, dày 10mm + ống STK DN49 + hàn gân chịu lực 4 hướng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Mối |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC nối bằng măng sông, Ø32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo không IP66 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | I) TỦ TRUNG TÂM ĐIỆN THOẠI; Lắp đặt PABX 3 trung kế cho 16 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Phiến đấu dây 10P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Phiến |
| 3 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền cho 4 đường điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm thoại đơn RJ11, kèm theo mặt hạt và đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại 10P-0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 8 | Lắp đặt Nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | II) THIẾT BỊ TỦ TRUNG TÂM MẠNG; Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 20U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 10U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 11 | CCLĐ router | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ Firewall | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ SWITCH 4 PORT QUANG (4 CỔNG 10/100/1000 Mbps) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ SWITCH 16 PORT PoE (16 CỔNG 10/100/1000 Mbps) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | CCLĐ Bộ phát sóng Wireless | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bảng |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398 | m |
| 19 | Cáp QUANG MULTIMODE 4 CORE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129 | m |
| 21 | Lắp đặt Nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khay cáp W200xH100, tole dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt Khay cáp W100xH100, tole dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | m |
| 26 | CCLĐ Tê máng cáp W(100-100-100)xH100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 27 | CCLĐ Co máng cáp W(100-100)xH100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 28 | III) HỆ THỐNG ÂM THANH; Trung tâm điều khiển âm thanh công cộng (bao gồm: thiết bị + bàn điều khiển + micro+phát nhạc nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | UPS 2kVA 220V 50Hz, lưu tối thiểu 1 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp Cáp HDMI 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sợi |
| 31 | Lắp đặt Loa thùng gắn tường 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 32 | Cung cấp Power Amplifier 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy Cu/FR/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt Lắp đặt ống luồn điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 35 | Lắp đặt Nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm trung chuyển, Q=2m3/h, H=35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm tăng áp, Q=4m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi Lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kích thước 600x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox tròn D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | CCLĐ thùng đựng rác nhựa 20 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi gồm bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa chén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa sàn DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới cây DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt bình tích áp, dung tích 200 lít | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,83 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Co ren trong 90 độ uPVC DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê uPVC DN63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê uPVC DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê uPVC DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN63x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN40x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN63x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN32x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối giảm uPVC DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt Măng sông uPVC DN63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông uPVC DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông uPVC DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông uPVC DN32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông uPVC DN25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông uPVC DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 56 | Lắp đặt Mặt bích uPVC DN63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Mặt bích uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Mặt bích uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm uPVC DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Van 1chiều đồng DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van 1chiều đồng DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y lọc DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y lọc DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Công tắc mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van hút DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van xả cặn DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I) HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ; Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,84 | m3 |
| 2 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,983 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,943 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 9 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,454 | m3 |
| 10 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy hố ga, Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành hố ga, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp hố ga, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 15 | Cốt thép thành hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | tấn |
| 16 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép V50x5 gia cố đà hầm, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,211 | tấn |
| 18 | II) HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; * ỐNG THOÁT NƯỚC ; Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN250, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN200-9bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN150-9bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN100-9bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN80-9bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN50-9barar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN40-9bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN150-6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN100-6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN80-6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN50-6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,81 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN40-6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm uPVC DN150-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN80x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN80x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN50x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y đều uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông uPVC DN200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt P-TRAP DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 72 | Lắp đặt P-TRAP DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 73 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Phễu thu sàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt Phễu thu RD-DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Phễu thu RD-DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Phễu thu FD-DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Phễu thu FD-DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt thông hơi DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt thông hơi DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Ti treo, giá đỡ, tắc kê, đai ốc, bulong... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| M | THANG MÁY | |||
| 1 | THANG MÁY | Theo Chương IV - E-HSMT đính kèm | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,50 tỷ đồng Hoặc: + Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó phải có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 7,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,50 tỷ đồng. Lưu ý: - Cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Tài liệu chứng minh: Bản scan Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Phụ lục khối lượng công việc (Bản chụp được chứng thực) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp thực hiện công trình (Loại, cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi