Gói thầu: Xây lắp và thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692698-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu Xây lắp và thang máy
Số hiệu KHLCNT 20210643306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:35:00 đến ngày 2021-07-10 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,832,280,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,938 100m3
2 Đào đất công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,29 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, B10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,253 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, B25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,63 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,667 100m2
7 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
8 Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,954 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 100m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,758 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,367 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,367 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,367 100m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,779 m3
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,428 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,818 100m2
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,103 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, B10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,559 m3
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, B25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,43 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,407 100m2
21 Đổ bê tông lót dầm, đá 1x2, B10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,564 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, B25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,851 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,148 100m2
24 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,078 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,758 100m2
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100m2
29 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, B20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,893 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,919 100m2
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,406 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,254 100m2
33 Đổ bê tông, bê tông hố pít, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,304 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 100m2
35 Đổ bê tông lót bể tự hoại, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,813 m3
36 Đổ bê tông lót các bể nước, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,099 m3
37 Đổ bê tông đáy các bể nước, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,618 m3
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,014 m3
39 Đổ bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,928 m3
40 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,967 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,756 100m2
42 Xây vách ngăn bể tự họai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,732 m3
43 Trát vách ngăn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,66 m2
44 Trát bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,68 m2
45 Trát vách ngăn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,32 m2
46 Lát bể nước sinh hoạt gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m2
47 Công tác ốp gạch men 300x600m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,64 m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,986 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,145 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,343 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,357 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,258 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,746 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,762 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,275 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,225 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,93 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,887 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,246 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,611 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,714 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,18 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,509 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn hố pít, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách hố pít, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,179 tấn
69 Lắp đặt water stop Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,4 m
70 Cung cấp lắp đặt nắp gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng (tường hộp gain) chiều dày 8cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,198 m3
2 Xây bồn cây trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,514 m3
3 Xây bồn cây 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,122 m3
4 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng (tường trang trí cột) chiều dày 8cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 m3
5 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,447 m3
6 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,73 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,235 m3
8 Lát nền , sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 532,943 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,365 m2
10 Lát nền sảnh , sàn bằng gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,453 m2
11 Lát nền , sàn bằng gạch granit 600x600mm nhám, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,14 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,433 m2
13 Lát cạnh cửa đi bằng đá granit, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,126 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,151 m2
15 Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,069 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,232 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 tấn
18 Láng nền sàn không đánh mầu, sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,142 m2
19 Len chân tường, gạch granit 100x600, vữa XM cát mịnh M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,878 m2
20 Công tác ốp gạch bồn hoa bằng đá bóc màu đen 100x200x15 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,779 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch granit 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,514 m2
22 Ốp cầu thang bằng đá granit cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,13 m2
23 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,433 m2
24 Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 1200x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,659 m2
25 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240,96 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,124 m2
27 Trát lanh tô bê tông dày 15mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,366 m2
28 Trát ô văng, lam bê tông dày 15mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,52 m2
29 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,473 m2
30 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,301 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.824,928 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 945,207 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 498,984 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,052 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,09 m2
36 Trát cột trong dày 1,5cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,395 m2
37 Trát cột ngoài dày 1,5cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,075 m2
38 Lắp đặt thép tấm ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,96 m
39 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.824,928 m2
40 Bả bằng matít vào tường-Bả ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 945,207 m2
41 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, cầu thang,.. Bả trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.533,531 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bả ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 337,685 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.282,892 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.358,46 m2
45 CCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5 mm (bao gồm phụ kiện, khoá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,468 m2
46 CCLD cửa đi nhôm kính 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khoá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,68 m2
47 Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khoá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,392 m2
48 CCLD cửa đi nhôm kính 2 cánh mở, cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm , kính cường lực trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8 m2
49 CCLD cửa sổ lùa 2 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,164 m2
50 CCLD cửa sổ lùa 4 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,874 m2
51 CCLD cửa sổ 1 cánh bật, cửa nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
52 CCLD cửa sổ 2 cánh bật, cửa nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
53 CCLD cửa sổ 4 cánh bật, cửa nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m2
54 CCLD vách kính mặt tiền, khung nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,05 m2
55 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,808 m2
56 CCLD lan can inox hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,631 m2
57 Lắp dựng lan can cầu thang inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,345 m2
58 CCLD tay vịn inox cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,611 md
59 GCLĐ khung bảo vệ hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,28 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,18 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,023 100m2
63 CCLĐ cửa chống cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,88 m2
64 CCLĐ tole úp nóc dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59 m2
65 CCLĐ Bạt che di động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,15 m2
66 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 517,493 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,376 100m2
68 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,152 10m2
69 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,032 tấn
70 Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 191,634 m3
71 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,519 10m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,485 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,452 m3
3 Đổ bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,578 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,016 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,482 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m2
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,301 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,184 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,184 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,184 100m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,895 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,928 100m2
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,819 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,076 m3
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,913 m3
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,37 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,155 100m2
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,719 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m2
22 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,82 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,651 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,602 m2
25 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,784 m2
26 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,873 m2
27 Công tác ốp đá bóc đen 100x200x15mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,056 m2
28 Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,497 m2
29 Trát xà dầm trong nhà bảo vệ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,801 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,548 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,248 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,651 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,833 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,602 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,421 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,484 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 271,022 m2
38 Láng mái nhà bảo vệ, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,96 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái nhà bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,96 m2
40 CCLD cửa đi nhôm kính khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 5 mm (bao gồm phụ kiện, khoá) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,76 m2
41 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 93, kính cường lực trong dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m2
42 CCLĐ cổng sắt chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,13 m2
43 CCLĐ hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,746 m2
44 CCLĐ hàng rào thép đầu tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,951 m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,214 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,638 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nhà bảo vệ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 tấn
51 Cắt khe chống trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9 10m
52 Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
53 Cung cấp bulong D18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
54 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
55 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
58 Lợp mái bằng tôn múi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,339 100m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,619 m2
60 CCLĐ chữ inox cao 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 m2
61 CCLĐ chữ inox cao 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,643 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 I. TỦ ĐIỆN; 1. TỦ ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ (FDB-1F-BV); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện kích thước (H500xW400xD250) dày 1,5mm - IP42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt dồng hồ (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt dồng hồ (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt MCB 6kA 2P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt RCBO 6kA 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 2. TỦ ĐIỆN BƠM CẤP NƯỚC (HSSB-1F-TP); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Lắp đặt tủ điện kích thước (H800xW600xD350) dày 1,5mm - IP42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
15 Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt dồng hồ (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt dồng hồ (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt Auxiliary Contact Block Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt Relay nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt bộ khởi động DOL Controller Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
29 3. TỦ ĐIỆN BƠM THOÁT NƯỚC BỂ TỰ HOẠI (HSSB-1F-STP); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt tủ điện kích thước (H600xW500xD250) dày 1,5mm - IP42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
31 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt dồng hồ (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt dồng hồ (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt Rờ le thay thế - Alternative Relay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt Rơ le mực nước- Floatless Level Switch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt Còi báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt nút bấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt bộ lập trình - LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 DOL 3P 1.5KW; Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt Rờ le nhiệt - Thermal Overload Relay 4…6A for S-T10...S-T20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt bộ khởi động DOL 3P - DOL controller Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt Terminal 3P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
50 II. CÁP ĐỘNG LỰC; 1. Từ MCCB đầu cực trên trụ hoa sen đến tủ MSB; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4C-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
51 Phụ kiện (đầu coss, băng keo, chụp màu…) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
52 2. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F-BV; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
53 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
54 3. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F-ST; Lắp đặt Cáp 4C-4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
55 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
56 III. ỐNG LUỒN CÁP; Lắp đặt ống luồn điện HDPE xoắn D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
57 Lắp đặt ống luồn điện HDPE xoắn D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
58 IV. ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ; Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng ngoài nhà, trụ thép cao 7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
59 Lắp cần đèn D60, cần cao 2m vươn xa 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cần đèn
60 Lắp đèn Led cao áp 75W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
61 Lắp đặt máng đèn Led tuýp 1,2m 2x20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
62 Lắp đặt công tắc mặt đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
64 Lắp đặt mặt công tắc - mặt 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, 2P+E-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt Mặt che ổ cắm đôi gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Lắp dựng đèn trụ cầu 4x12W, bóng led, trụ cao 3,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
68 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
69 Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
70 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 491 m
71 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
72 Lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
73 Lắp đặt Ống luồn điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
74 Lắp đặt ống luồn điện HDPE xoắn D40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88 m
75 * HỐ GA KÉO CÁP ĐIỆN; Đào hố ga kéo cáp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,181 m3
76 Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,49 m3
77 Đào mương cáp bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,4 m3
78 Long đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,621 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 100m3
82 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,605 m3
83 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,608 m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,254 100m2
85 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,575 m3
86 Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m2
87 Láng đáy hố cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
88 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,723 m3
89 Cốt thép bê tông đúc sẵn - cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
90 Ván khuôn nắp hố ga đúc sẵn - Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m2
91 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
92 Lắp đặt thép V40x4 gia cố nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
93 CCLĐ Khung móng M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1 * TỦ ĐIỆN; 1. TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH HẠ THẾ MSB; CCLĐ Bus Coupler MCCB 4P 800A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 CCLĐ Tủ điện MSB - Metal Enclosure Form 3B, kích thước (750x2150x800) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Tủ
3 * INCOMING; Lắp đặt MCCB 25kA 3P 160A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt Auxiliary Relay 24VDC-6A, 4CO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt Rờ le giám sát pha và bảo vệ áp (Over & Under Voltage, Phase Loss, Unbalance, Sequence Relay) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt công tắc Ermergency Stop Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt chuông điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ Ammeter 500/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt MCT 160/5A Class 1 15VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
13 Lắp đặt MCT 160/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
16 Lắp đặt Surge Arrester 3P+N 50kA (8/20µs), Type 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 * COUPLER; Lắp đặt MCCB 25kA 3P 160A Fixed Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
21 * OUTGOING 1; Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt MCCB 15kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
25 * OUTGOING 2; Lắp đặt MCCB 15kA 4P 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 2. TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN ĐIỆN NHẸ (FDB-1F-ELV); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Lắp đặt tủ âm tường âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
30 * INCOMING; Lắp đặt MCCB 25kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 * OUTGOING; Lắp đặt RCBO 6kA 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
32 3. TỦ ĐIỆN BƠM TĂNG ÁP NGOÀI TRỜI (FDB-RT-BP); Busbar 32A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Lắp đặt tủ điện bơm tăng áp ngoài trời, kích thước (H500xW400xD250) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
34 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
38 Lắp đặt MCT 32/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt đồng hồ (0...A) Ammeter c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt MCCB 25kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt Rơ le mực nước- Floatless Level Switch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt còi báo (Buzzer D25-220VAC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
46 Lắp đặt nút nhấn - Push Button NO (Black) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 * Inventer ; Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt bộ khởi động mềm - Soft Starter 3P 400V 2.2KW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt Bộ điều khiển khởi động mềm - SS controller Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
50 4. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 1 (FDB-1F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW700xD250) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
52 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
57 Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
60 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt MCB 6kA 1P 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
63 Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 5. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 2 (FDB-2F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
66 Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW7500xD550) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
67 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
69 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
72 Lắp đặt đồng hồ (0...A) Ammeter c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
76 Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
77 Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 6. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 3 (FDB-3F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
79 Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW750xD550) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
80 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
84 Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
85 Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
89 Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
90 Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 7. TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TẦNG 4 (FDB-4F); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
92 Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW750xD550) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
93 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
95 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
97 Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
98 Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
99 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
100 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
101 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
102 Lắp đặt MCB 6kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
103 Lắp đặt RCB0 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
104 8. TỦ ĐIỆN THANG MÁY (MSSB-4F-PL); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
105 Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW750xD550) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
106 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
110 Lắp đặt MCT 50/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
111 Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 6kA 3P 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
116 9. TỦ ĐIỆN MÁY BƠM PCCC (FDB-1F-FP); Busbar 100A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
117 Lắp đặt tủ điện kích thước (H1200xW600xD350) dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
118 * INCOMING; Lắp đặt đèn báo pha (màu đỏ) - Indicator Light (Red) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt đèn báo pha (màu vàng) - Indicator Light (Yellow) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt đèn báo pha (màu xanh) - Indicator Light (Blue) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
122 Lắp đặt MCT 63/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
123 Lắp đặt đồng hồ Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt đồng hồ Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt MCCB 15kA 4P 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 * OUTGOING; Lắp đặt MCCB 6kA 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
127 Lắp đặt MCCB 6kA 3P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
130 Lắp đặt Rơ le mực nước- Floatless Level Switch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt Rờ le thời gian - Timer On delay 3-30s Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt còi báo (Buzzer D25-220VAC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
133 Lắp đặt nút nhấn - Push Button NO (Black) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Lắp đặt bộ lập trình - LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt Contactor 3P 50A AC3 220VAC 1NO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
136 Lắp đặt Rờ le nhiệt - Thermal Overload Relay 9…13A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt bộ khởi động Y/DELTA controller Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt Contactor 3P 20A AC3 220VAC 1NO1NCe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt Rờ le nhiệt - Thermal Overload Relay 9…13A for S-T10...S-T20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt bộ khởi động DOL 3P - DOL controller Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt Terminal 3P-30A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt cảm biến nhiệt - Thermostat c/w sensor (0°C - 60°C) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
143 Lắp đặt quạt hút Ventilation Fan 105/120m³/h (204mm-1P2W-230V) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
144 10. TỦ ĐIỆN PHÒNG HIỆU TRƯỞNG (DB-1F.04); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
145 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
146 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
147 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
149 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
150 11. TỦ ĐIỆN PHÒNG TÀI VỤ (DB-1F.02); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
151 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
152 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
153 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
155 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
156 12. TỦ ĐIỆN PHÒNG CAN THIỆP SỚM (DB-1F.03); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
157 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
158 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
159 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
160 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
162 13. TỦ ĐIỆN PHÒNG DẠY KĨ NĂNG SỐNG (DB-1F.04); Busbar 50A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
163 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
164 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
165 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
166 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
167 14. TỦ ĐIỆN PHÒNG TÂM VẬN ĐỘNG (DB-1F.05); Busbar 40A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
168 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
169 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 4P 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
170 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
171 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
172 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
173 15. TỦ ĐIỆN PHÒNG Y TẾ (DB-1F.06); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
174 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
175 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
176 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
177 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
178 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 16. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌC (DB-2F.01 ~ DB-2F.05); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
180 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 tủ
181 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
182 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
183 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
184 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
185 17. TỦ ĐIỆN PHÒNG HỌC (DB-3F.01 ~ DB-3F.05); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
186 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 hộp
187 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
188 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
189 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
190 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
191 18. TỦ ĐIỆN THƯ VIỆN (DB-4F.01); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
192 Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
193 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
194 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
195 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
196 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
197 19. TỦ ĐIỆN HỘI TRƯỜNG (DB-4F.02); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
198 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
199 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
200 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
201 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
202 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
203 20. TỦ ĐIỆN PHÒNG MÁY TÍNH (DB-4F.03); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
204 Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
205 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
206 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
207 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
208 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
209 21. TỦ ĐIỆN PHÒNG GD NGHỆ THUẬT (DB-4F.04); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
210 Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
211 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
212 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
213 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
214 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
215 22. TỦ ĐIỆN PHÒNG DẠY CÁ NHÂN (DB-4F.05); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
216 Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
217 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 4P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
218 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
219 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
220 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
221 23. TỦ ĐIỆN VĂN PHÒNG HÀNH CHÍNH (DB-4F.06); Busbar 25A (3P +100%N)+50% PE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
222 Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 Line Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
223 * INCOMING; Lắp đặt MCB 6kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
224 * OUTGOING; Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
225 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
226 Lắp đặt RCB0 4.5KA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
227 II. THANG CÁP, KHAY CÁP, MÁNG CÁP; Lắp đặt Thang cáp 200x100 (WxH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
228 Lắp đặt Khay cáp 100x100 (WxH) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 m
229 CCLĐ Co thang cáp (100x100)x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
230 CCLĐ Tê thang cáp (100x100x100)x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
231 III. CÁP ĐỘNG LỰC; 1. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
232 Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
233 2. Từ tủ MSB đến tủ FDB-2F; Lắp đặt Cáp 4C-10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
234 Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
235 3. Từ tủ MSB đến tủ FDB-3F; Lắp đặt Cáp 4C-10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
236 Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
237 4. Từ tủ MSB đến tủ FDB-4F; Lắp đặt Cáp 4C-10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 m
238 Lắp đặt Cáp 1C-10mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 m
239 5. Từ tủ MSB đến tủ FDB-1F-ELV; Lắp đặt Cáp 2C-4mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 m
240 Lắp đặt Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 m
241 6. Từ tủ MSB đến tủ HSSB-RT-BP; Lắp đặt Cáp 4C-6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
242 Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 m
243 Lắp đặt Cáp 3C-2.5mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
244 Lắp đặt Cáp 1C-1.5mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
245 7. Từ tủ MSB đến tủ MSSB-RT-PL; Lắp đặt Cáp 4C-16mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
246 Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
247 Lắp đặt Cáp 3C-10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
248 Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
249 8. Từ tủ MSB đến tủ FSSB-1F-FP; Lắp đặt Cáp 4C-25mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
250 Lắp đặt Cáp 1C-16mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
251 Lắp đặt Cáp 3C-25mm2 Cu/FR/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
252 Lắp đặt Cáp 1C-16mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
253 Lắp đặt Cáp 3C-6mm2 Cu/FR/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
254 Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
255 Lắp đặt Cáp 2C-1.5mm2 Cu/FR/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
256 9. Từ tủ FDB-1F đến tủ DB-1F.01~DB-1F.06; Lắp đặt Cáp 2C-10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
257 Lắp đặt Cáp 2C-6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
258 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m
259 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
260 Lắp đặt Cáp 1C-6mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
261 Lắp đặt Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m
262 10. Từ tủ FDB-2F đến tủ DB-2F.01~DB-2F.05; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
263 Lắp đặt Cáp 1C-4mm2 Cu/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
264 11. Từ tủ FDB-3F đến tủ DB-3F.01~DB-3F.05; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
265 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
266 12. Từ tủ FDB-4F đến tủ DB-4F.01~DB-4F.06; Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
267 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
268 IV. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM, CÁP ĐIỆN); 1. Đèn, ổ cắm, công tắc; Lắp nổi - Bộ đèn Led tuýp 1,2m 2x20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 bộ
269 Lắp nổi - Bộ đèn Led tuýp 1,2m 1x20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
270 Lắp Đèn chiếu bảng - Bộ đèn huỳnh quang 1,2m 1x20W (máng công nghiệp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
271 Lắp Đèn Led downlight âm trần 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 bộ
272 Lắp Đèn Led tròn lắp nổi 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
273 Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
274 Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
275 Lắp đặt công tắc mặt ba 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
276 Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
277 Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, 2P+E-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101 cái
278 Lắp đặt ổ cắm đơn âm trần, 2P+E-16A (cấp nguồn wifi, máy chiếu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
279 Lắp đặt Mặt công tắc - Mặt 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
280 Lắp đặt Mặt công tắc - Mặt 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
281 Lắp đặt Mặt che ổ cắm đôi gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101 cái
282 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178 cái
283 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 hộp
284 2. Đèn chiếu sáng khẩn cấp thoát hiểm; Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
285 Lắp đặt đèn thoát hiểm 8W+acquy 2h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
286 Lắp đặt đèn chỉ 1 hướng thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
287 2. Cáp chiếu sáng, ổ cắm; Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.415 m
288 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.278 m
289 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.592 m
290 3. Ống luồn PVC; Lắp đặt ống PVC D20 bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 328 m
291 Lắp đặt ống PVC D32 bảo vệ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 143 m
292 V. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA ĐIỆN ĐỘNG LỰC; Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
293 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mối hàn
294 Thanh trung tính nối đất 8P 125A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Thanh
295 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
296 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
297 Lắp đặt ống luồn điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
2 Quạt hút âm trần 150 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
5 Lắp đặt máy lạnh 1HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
6 Lắp đặt máy lạnh 1.5HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
7 Lắp đặt máy lạnh 2HP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 máy
8 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
9 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
11 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nước ngưng D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m
17 Bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 100m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 HỆ THỐNG HỌNG NƯỚC CHỮA CHÁY; * Bơm chữa cháy; Máy bơm động cơ điện Q = 9 m3/h ; H = 55m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
2 Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel:Q = 9 m3/h ; H = 55m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
3 Bơm gia áp Q = 1 m3/h ; H = 60m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
4 * Các loại van và thiết bị đặc biệt; Van phao D50, áp lực làm việc 1.37 Mpa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Van chân D75, áp lực làm việc 1.37 MPa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Van chân D34, áp lực làm việc 1.37 MPa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Van cổng mặt bích ngang D75, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Van cổng nối ren D34, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Y lọc mặt bích ngang D75, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Y lọc mặt bích ngang D34, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Van 1 chiều D75, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Van 1 chiều D34, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Khớp nối mềm mặt bích ngang D75, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
14 Khớp nối mềm mặt bích ngang D34 áp lực làm việc 15 bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Công tắc áp suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
16 Đồng hồ đo áp lực 0~20bar và van khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Ống STK bằng hàn D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
18 Ống STK bằng hàn D60 (dày 3.6mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
19 Ống STK bằng hàn D75 (dày 3.6mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m
20 Ống STK bằng hàn D89 (dày 3.6mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
21 Lắp đặt co STK D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt co STK D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt co STK D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt co STK D89 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt Tê STK D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt Tê giảm STK D75-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt Tê giảm STK D75-D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt Tê giảm STK D89-D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt Tê giảm STK D89-D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt Nối giảm STK D75-D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt Nối giảm STK D89-D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Vỏ tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x650x220(WxHxD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 tủ
33 Trụ (họng) tiếp nước vào DN 100x65X65, kèm van khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
34 Van góc DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
35 Sơn lót + sơn đỏ - Bạch Tuyết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
36 Bình chữa cháy khí co2 - MT5 - 5 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
37 Bình chữa cháy bột - MFZL8-8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bình
38 Cuộn vòi bạt DN50x20m + ngàm nối + Lăng phun 50/13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
39 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Tủ báo cháy trung tâm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Tủ
2 Lắp đặt Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 bộ
3 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt nút ấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt Còi + đèn tích hợp báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 1x2C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 358 m
7 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m
8 Lắp đặt ống Ống mềm luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 298 m
9 Phần mềm lập trình Site Graphic + Máy tính + Máy in Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, BK bảo vệ cấp I = 48m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt Trụ đỡ cao 5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Chân đế trụ đỡ (thép tấm 500x500, dày 10mm + ống STK DN49 + hàn gân chịu lực 4 hướng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
4 Lắp đặt Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
5 Hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Mối
6 Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
7 Ống nhựa PVC nối bằng măng sông, Ø32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
8 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt Đèn báo không IP66 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 I) TỦ TRUNG TÂM ĐIỆN THOẠI; Lắp đặt PABX 3 trung kế cho 16 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt Phiến đấu dây 10P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Phiến
3 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền cho 4 đường điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
4 Lắp đặt Ổ cắm thoại đơn RJ11, kèm theo mặt hạt và đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
5 Lắp đặt Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 m
6 Lắp đặt Cáp điện thoại 10P-0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
7 Lắp đặt ống luồn điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 m
8 Lắp đặt Nối ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
9 II) THIẾT BỊ TỦ TRUNG TÂM MẠNG; Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 20U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
10 Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 10U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 tủ
11 CCLĐ router Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 CCLĐ Firewall Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 CCLĐ SWITCH 4 PORT QUANG (4 CỔNG 10/100/1000 Mbps) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 CCLĐ SWITCH 16 PORT PoE (16 CỔNG 10/100/1000 Mbps) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
15 CCLĐ Bộ phát sóng Wireless Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
16 Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bảng
17 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 hộp
18 Lắp đặt cáp mạng cat6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 398 m
19 Cáp QUANG MULTIMODE 4 CORE Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
20 Lắp đặt ống luồn điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129 m
21 Lắp đặt Nối ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D85/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
23 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt Khay cáp W200xH100, tole dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
25 Lắp đặt Khay cáp W100xH100, tole dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 m
26 CCLĐ Tê máng cáp W(100-100-100)xH100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
27 CCLĐ Co máng cáp W(100-100)xH100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
28 III) HỆ THỐNG ÂM THANH; Trung tâm điều khiển âm thanh công cộng (bao gồm: thiết bị + bàn điều khiển + micro+phát nhạc nền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 UPS 2kVA 220V 50Hz, lưu tối thiểu 1 giờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
30 Cung cấp Cáp HDMI 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sợi
31 Lắp đặt Loa thùng gắn tường 20W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
32 Cung cấp Power Amplifier 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy Cu/FR/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
34 Lắp đặt Lắp đặt ống luồn điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 m
35 Lắp đặt Nối ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
36 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D85/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Bơm trung chuyển, Q=2m3/h, H=35m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt Bơm tăng áp, Q=4m3/h, H=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt Lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
6 Lắp đặt vòi Lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bộ
7 Lắp đặt gương soi, kích thước 600x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
8 Cung cấp lắp đặt tay vịn inox tròn D34x2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
9 CCLĐ thùng đựng rác nhựa 20 lít Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
11 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi gồm bộ xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa chén Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa sàn DN15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
15 Lắp đặt vòi tưới cây DN15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000 lít Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
17 Lắp đặt bình tích áp, dung tích 200 lít Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,83 100m
24 Lắp đặt Co ren trong 90 độ uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82 cái
25 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
29 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
30 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149 cái
31 Lắp đặt Tê uPVC DN63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt Tê uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt Tê uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
34 Lắp đặt Tê uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
35 Lắp đặt Tê uPVC DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt Tê uPVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
37 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN63x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN50x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
39 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN50x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN40x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
41 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN40x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN40x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
44 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
45 Lắp đặt Nối giảm uPVC DN63x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt Nối giảm uPVC DN40x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt Nối giảm uPVC DN32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
48 Lắp đặt Nối giảm uPVC DN32x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt Nối giảm uPVC DN25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
50 Lắp đặt Măng sông uPVC DN63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt Măng sông uPVC DN50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
52 Lắp đặt Măng sông uPVC DN40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
53 Lắp đặt Măng sông uPVC DN32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
54 Lắp đặt Măng sông uPVC DN25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
55 Lắp đặt Măng sông uPVC DN20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 cái
56 Lắp đặt Mặt bích uPVC DN63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt Mặt bích uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
58 Lắp đặt Mặt bích uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
62 Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
63 Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt Van cổng đồng, nối ren DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
65 Lắp đặt mối nối mềm uPVC DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt mối nối mềm uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
67 Lắp đặt Van 1chiều đồng DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
68 Lắp đặt Van 1chiều đồng DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt Y lọc DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt Y lọc DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt Công tắc mực nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
74 Lắp đặt Van hút DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt Van xả cặn DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
L HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 I) HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ; Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,84 m3
2 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,983 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,66 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,943 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m3
7 Bê tông lót hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
8 Bê tông bản đáy, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,728 m3
9 Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,454 m3
10 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,307 m3
11 Ván khuôn bản đáy hố ga, Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m2
12 Ván khuôn thành hố ga, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m2
13 Ván khuôn nắp hố ga, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
14 Cốt thép đáy hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,129 tấn
15 Cốt thép thành hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,343 tấn
16 Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 tấn
17 Lắp đặt thép V50x5 gia cố đà hầm, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,211 tấn
18 II) HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC; * ỐNG THOÁT NƯỚC ; Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN250, 9bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
19 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN200-9bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 100m
20 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN150-9bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m
21 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN100-9bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 100m
22 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN80-9bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 100m
23 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN50-9barar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
24 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN40-9bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
25 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN150-6bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 100m
26 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN100-6bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 100m
27 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN80-6bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 100m
28 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN50-6bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,81 100m
29 Lắp đặt ống thoát nước uPVC, DN40-6bar Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 100m
30 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
31 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
33 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102 cái
35 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
36 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67 cái
37 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
38 Lắp đặt nối giảm uPVC DN100-80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt co giảm uPVC DN150-100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt Tê đều uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
41 Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cái
42 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
43 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN80x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
44 Lắp đặt Tê cong uPVC DN150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
46 Lắp đặt Tê cong uPVC DN80x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
47 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt Tê cong uPVC DN80x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
49 Lắp đặt Tê cong uPVC DN50x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
50 Lắp đặt Y đều uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt Y đều uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
52 Lắp đặt Y đều uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
53 Lắp đặt Y giảm uPVC DN150x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt Y giảm uPVC DN150x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt Y giảm uPVC DN100x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt Y giảm uPVC DN100x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
57 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
58 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
59 Lắp đặt Y giảm uPVC DN50x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
60 Lắp đặt măng sông uPVC DN200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
61 Lắp đặt măng sông uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
62 Lắp đặt măng sông uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
63 Lắp đặt măng sông uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cái
64 Lắp đặt măng sông uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
65 Lắp đặt măng sông uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
66 Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
67 Lắp đặt thông tắc uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
68 Lắp đặt thông tắc uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt thông tắc uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt thông tắc uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
71 Lắp đặt P-TRAP DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
72 Lắp đặt P-TRAP DN40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
73 Lắp đặt Phễu thu sàn DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt Phễu thu sàn DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
75 Lắp đặt Phễu thu RD-DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
76 Lắp đặt Phễu thu RD-DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt Phễu thu FD-DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt Phễu thu FD-DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
79 Lắp đặt thông hơi DN100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt thông hơi DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
81 Ti treo, giá đỡ, tắc kê, đai ốc, bulong... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1
M THANG MÁY
1 THANG MÁY Theo Chương IV - E-HSMT đính kèm 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phải chứng minh đã ký kết và thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên, có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 7,50 tỷ đồng Hoặc: + Có ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó phải có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, có cấp công trình cấp III trở lên có giá trị hợp đồng > 7,50 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22,50 tỷ đồng. Lưu ý: - Cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Tài liệu chứng minh: Bản scan Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Phụ lục khối lượng công việc (Bản chụp được chứng thực) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp thực hiện công trình (Loại, cấp công trình xác định theo quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->