Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692650-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Hàng Hải II
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp năm 2021, nguồn thu chi phí đào tạo và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:20:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,045,800,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 176,83 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 92,4 m2
3 Phá dỡ lan can thép Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 65,2932 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 472,5 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 98,848 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 55,14 m2
11 Tháo dỡ gạch lát nền Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 509 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 45,7913 m2
13 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 509 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 444,9107 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 801,7892 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 461,8455 m2
17 Tháo dỡ trần Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 347,9958 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 190,608 m2
19 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 285,3888 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 285,3888 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 285,3888 m3
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - hệ số 0,5 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,09 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2621 100m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 509 m2
26 Quét Sika chống thấm 3 lớp Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 736,528 m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 39,9944 m3
28 Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 472,5 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,309 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 55,14 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 497,691 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*600mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 45,7913 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 98,848 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 64,845 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 279,1344 m2
36 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm kính Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 80,14
37 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm kính Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 96,69 m2
38 Lắp dựng cửa Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 176,83 m2
39 Gia công hoa inox cửa sổ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 95,97 m2
40 Gia công lan can inox Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 65,2932 m2
41 Lắp dựng song hoa inox Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 95,97 m2
42 Lắp dựng lan can inox Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 65,2932 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 347,9958 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.607,6141 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 190,608 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.054,4342 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 743,7879 m2
48 Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5075 m2
49 Khung thép dỡ bàn đá Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
50 Vách ngăn compact Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 m2
51 Gia công xà gồ thép Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2796 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2796 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18,432 m2
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
56 Ống PPR PN10 D25 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
57 Côn, cút, tê... PPR D25 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m
61 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D110 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
62 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D60 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
63 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D42 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt hộp xà phòng Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt gương soi Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
70 Lắp đặt chậu Lavabo Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
71 Van xả tiểu nam Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
73 Lắp đặt xi phông chậu rửa và chậu tiểu Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
74 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 27 cái
79 Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt các loại đèn LED đèn LED âm trần 0,6*0,6m Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 63 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
84 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
86 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
88 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - lắp điều hòa cũ Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 máy
89 Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
91 Tủ điện Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
92 Bảng điện Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2.092,75 m
94 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3.996 m
95 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.095 m
96 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.110 m
97 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 480 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
99 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 88,44 m2
100 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
101 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
102 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
103 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 87,2 m2
104 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,478 m3
105 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 62,508 m2
106 Tháo dỡ gạch lát nền Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 202,14 m2
107 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,0825 m2
108 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 202,14 m2
109 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 131,3805 m2
110 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 483,348 m2
111 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 127,5885 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 505,1624 m2
113 Tháo dỡ trần Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 173,0163 m2
114 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 41,7525 m2
115 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
116 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 53,2906 m3
117 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 53,2906 m3
118 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 53,2906 m3
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0214 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0516 100m2
121 Quét Sika chống thấm 3 lớp Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 244,8428 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3363 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 119,4976 m2
124 Lát sàn gỗ công nghiệp trong phòng làm việc Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 119,4976 m2
125 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 67,3061 m2
126 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*600mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 21,0825 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 62,508 m2
128 Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,775 m2
129 Khung thép dỡ bàn đá Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
130 Vách ngăn compact Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,14 m2
131 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,104 m3
132 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 87,2 m2
133 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 51,365 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 127,5885 m2
135 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm kính Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 37,02
136 Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm kính Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 25,74 m2
137 Lắp dựng cửa Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 62,76 m2
138 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 173,0163 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 988,5104 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 214,7688 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 749,4818 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 632,7509 m2
143 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
144 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
145 Ống PPR PN10 D25 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
146 Côn, cút, tê... PPR D25 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
150 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D110 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
151 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D60 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
152 Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D42 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
153 Lắp đặt chậu xí bệt Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
156 Lắp đặt hộp xà phòng Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
157 Lắp đặt gương soi Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
158 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
159 Lắp đặt chậu Lavabo Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
160 Van xả tiểu nam Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
162 Lắp đặt xi phông chậu rửa và chậu tiểu Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
163 Lắp đặt thoát sàn Inox D100 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
165 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 100m
167 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
168 Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
169 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
170 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
171 Lắp đặt các loại đèn LED panel 0.6x0,6m Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
172 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
173 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
174 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
175 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
176 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
177 Lắp đặt thùng đun nước nóng Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
178 Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
179 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
180 Tủ điện Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
181 Bảng điện Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.346,875 m
183 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.800 m
184 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 737,5 m
185 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 725 m
186 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
B THIẾT BỊ
1 Điều hòa 18000 BTU Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 5 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.068701E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.21374E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình. 4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo qui định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->