Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Hàng Hải II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp năm 2021, nguồn thu chi phí đào tạo và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:20:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,800,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can thép | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2932 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,848 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,14 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 509 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,7913 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 509 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,9107 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 801,7892 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,8455 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,9958 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,608 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,3888 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,3888 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 285,3888 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - hệ số 0,5 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,09 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2621 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 509 | m2 |
| 26 | Quét Sika chống thấm 3 lớp | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 736,528 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9944 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,5 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,309 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,14 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,691 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*600mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,7913 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,848 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,845 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 279,1344 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm kính | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,14 | |
| 37 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm kính | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,69 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,83 | m2 |
| 39 | Gia công hoa inox cửa sổ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,97 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2932 | m2 |
| 41 | Lắp dựng song hoa inox | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,97 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,2932 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,9958 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.607,6141 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,608 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.054,4342 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 743,7879 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5075 | m2 |
| 49 | Khung thép dỡ bàn đá | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Vách ngăn compact | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2796 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2796 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,432 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Ống PPR PN10 D25 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 57 | Côn, cút, tê... PPR D25 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D110 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D60 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D42 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp xà phòng | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu Lavabo | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Van xả tiểu nam | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xi phông chậu rửa và chậu tiểu | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt thoát sàn Inox D100 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn LED đèn LED âm trần 0,6*0,6m | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - lắp điều hòa cũ | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 89 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 91 | Tủ điện | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Bảng điện | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.092,75 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.996 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.095 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.110 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Phần tầng 3 Nhà A. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 99 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,44 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,2 | m2 |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,478 | m3 |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,508 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ gạch lát nền | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,14 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0825 | m2 |
| 108 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,14 | m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,3805 | m2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,348 | m2 |
| 111 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,5885 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 505,1624 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ trần | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,0163 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7525 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2906 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2906 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,2906 | m3 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0214 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0516 | 100m2 |
| 121 | Quét Sika chống thấm 3 lớp | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,8428 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3363 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,4976 | m2 |
| 124 | Lát sàn gỗ công nghiệp trong phòng làm việc | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,4976 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3061 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*600mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,0825 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*450, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,508 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,775 | m2 |
| 129 | Khung thép dỡ bàn đá | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Vách ngăn compact | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,104 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,2 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,365 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,5885 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm kính | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,02 | |
| 136 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhôm kính | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,76 | m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,0163 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 988,5104 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,7688 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 749,4818 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 632,7509 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 145 | Ống PPR PN10 D25 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 146 | Côn, cút, tê... PPR D25 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D110 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D60 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút, tê... PVC D42 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp xà phòng | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu Lavabo | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 160 | Van xả tiểu nam | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt xi phông chậu rửa và chậu tiểu | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt thoát sàn Inox D100 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 168 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 0.6x0,6m | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 173 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 177 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 180 | Tủ điện | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Bảng điện | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.346,875 | m |
| 183 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 184 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 737,5 | m |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU | Phần nhà hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.068701E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.21374E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình. 4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo qui định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi