Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Trung tâm giám sát, điều hành đô thị thông minh (IOC) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691133-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hạ tầng Trung tâm giám sát, điều hành đô thị thông minh (IOC) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210679051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:20:00 đến ngày 2021-07-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,817,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỘI THẤT
1 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 13,77 m2
2 Chống thấm đá hoa cương 10 m2
3 Thay trần thạch cao Omega 4 m2
4 Sơn trần 40 m2
5 Tháo dỡ hệ cột sân khấu cũ 1 gói
6 Khung sắt gia cố vách ốp gỗ, Thép hộp 40x40 63,48 m2
7 Tủ cá nhân, Gỗ MFC, mặt hộc kéo gỗ sồi nhập khẩu, hoàn thiện sơn PU theo màu bàn 15 cái
8 Khung sắt nâng sàn 200 khu vực khách. Thép hộp 40x40x1.4 tấm Cemboad 18mm. 28,8 m2
9 Sàn gỗ công nghiệp 12mm cho khu vực khách 31,84 m2
10 Nẹp bo góc sàn gỗ 15,2 md
11 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 168 1m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,5 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công ra xe 5,5 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 5,5 m3
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 168,498 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 56,34 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 333,337 1m2
18 Ốp gỗ tường phòng IOC, Gỗ Verneer sồi sơn PU màu tự nhiên H=600 36,96 m2
19 Ốp gỗ vách màn hình, Gỗ Công nghiệp sơn PU màu hoặc Acrilic bóng gương 21,48 m2
20 Thi công vách bằng tấm thạch cao - 1 mặt 27,991 m2
21 Thi công lam gỗ ốp tường trang trí, Gỗ Verneer sồi sơn PU màu tự nhiên 62,25 m2
22 Gia công, lắp đặt bộ chữ: "Đảng cộng sản VN..." chữ màu đồng bóng, không hắt đèn 1 bộ
23 Gia công, lắp đặt bộ chữ: "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU" chữ màu đồng bóng, không hắt đèn 3 bộ
24 Gia công, lắp đặt bộ chữ: "TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH" chữ màu đồng bóng, không hắt đèn 4 bộ
25 Gia công, lắp đặt bộ chữ: "Chương trình hợp tác...." chữ màu đồng bóng, không hắt đèn ( bao gồm 2 logo) 3 bộ
26 Cung cấp thảm trải sàn nhập khẩu, bao gồm 5% hao hụt 127,239 m2
27 Cung cấp nẹp thảm mạ đồng 6,2 md
28 Cung cấp, lắp đặt bàn nhân viên. gỗ Sồi trắng sơn PU màu tự nhiên 15 cái
29 Cung cấp, lắp đặt ghế nhân viên 18 cái
30 Cung cấp, lắp đặt tủ dưới màn hình ghép: Gỗ MFC, cánh sơn PU hoặc Acrilic 10,2 m2
31 Cung cấp, lắp đặt bồn bông bằng gỗ tự nhiên kết hợp Verneer sồi sơn PU màu tự nhiên 6,8 md
32 Cung cấp, lắp đặt sàn nâng cho phòng máy H=300 (bao gồm 5% hao hụt ) 36,75 cái
33 Cung cấp máy điều hoà không khí loại âm trần 4 máy
34 Cung cấp máy điều hoà không khí loại treo tường, Máy ĐHKK kiểu treo tường non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, Gas R32 2 máy
35 Tủ điều khiển từ động hẹn giờ cho máy lạnh phòng máy 1 tủ
36 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại âm trần 4 máy
37 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại treo tường, Máy ĐHKK kiểu treo tường non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, Gas R32 2 máy
38 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25,4mm 1,2 100m
39 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm 1,2 100m
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm 1,2 100m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm 1,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 1,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 120 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 120 m
45 Lắp đặt hộp automat 1P 6 hộp
46 Lắp đặt giá treo 4 cái
47 Cắt đục tường để lắp ống máy lạnh: (bao gồm trám trét sử lý bề mặt sau khi đục ) 1 gói
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 300 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 1.200 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200 m
51 Lắp đặt hộp automat 1P 1 hộp
52 Lắp đặt hộp automat 1P 5 hộp
53 Đục tường và cắt sàn đi ống điện 1 gói
54 Lắp đặt Automat chống rò RCBO 1 hộp
55 Lắp đặt Đèn âm trần 20W/6000k 32 bộ
56 Lắp đặt Đèn máng hắt trần 16W/6000k 64 bộ
57 Chi phí vận chuyển hàng hóa 1 gói
58 Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao 1 gói
59 Chi phí dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển rác thải trong quá trình thi công 1 gói
B THIẾT BỊ: HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 cái
2 Lắp đặt Đầu báo khói quang photo kèm đế, c/w base 0,9 10 đầu
3 Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định 145F (63C) kèm đế, c/w base 0,9 10 đầu
4 Lắp đặt hộp báo cháy xả khí và tạm dừng thường Surface Back-Box; For Nbg-12Lra 4 hộp
5 Lắp đặt chuông báo động 24VDC, 6" 0,8 5 chuông
6 Lắp đặt đèn chớp báo cháy 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt còi đèn báo cháy 0,8 5 chuông
8 Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo xả khí 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo di tản 1 bộ
10 Cung cấp bình Ăc quy 2 pcs
11 Cung cấp đồng hồ áp lực 42 bar/50 bar kèm tiếp điểm giám sát Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 3 bộ
12 Cung cấp ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 140L/180L) Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 3 cái
13 Cung cấp van kích hoạt bằng khí cho bình FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) loại 140L/180L Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 3 cái
14 Cung cấp đai giữ bình cho bình loại 180L (02 bộ cho mỗi bình) Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 6 bộ
15 Cung cấp nút bịt đường kích hoạt Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 bộ
16 Cung cấp ống đồng cho kết nối giữa các bình loại 180L Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 2 bộ
17 Cung cấp ống góp 03 bình khí FM-200, loại 180L - 1 hàng Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 bộ
18 Cung cấp tủ kích hoạt 1L (bao gồm bình kích hoạt van điện từ, công tắc áp lực khí xả) Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 bộ
19 Cung cấp van xả khí an toàn 8A Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 cái
20 Cung cấp đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN40 Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 6 cái
21 Cung cấp ống đồng cho kết nối công tắc áp lực/van chọn vùng/ bình khí, dài 6000mm Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 bộ
22 Cung cấp vật tư phụ (ống sắt, dây điện, ống nhựa,….) Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 gói
23 Lắp đặt, nghiệm thu hệ thống Cung cấp, lắp đặt cụm 3 bình khí FM200 được nạp 176 KG 1 gói
C THIẾT BỊ: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỀU KHIỂN TRUY CẬP
1 Cung cấp Bộ nhận diện truy cập 4 bộ
2 Cung cấp Thẻ từ 10 cái
3 Cung cấp Khóa điện & Phụ kiện 4 bộ
4 Cung cấp Nút nhấn mở cửa 4 cái
5 Cung cấp Nút nhấn khẩn 4 cái
6 Card giao tiếp tủ điều khiển với PC 1 card
7 Cung cấp Bộ điều khiển, lưu trữ 1 bộ
8 Cung cấp Phần mềm quản lý (VMS) 8 bản quyền
9 Lắp đặt ống nhựa D20 225 m
10 Dây dẫn 2 ruột 2 x 0.75mm2 (xoắn chống nhiễu) 240 m
11 Lắp đặt dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 60 m
12 Cáp mạng 3 thùng
13 Vật tư phụ 1 gói
14 Chi phí lắp đặt, nghiệm thu hệ thống 1 gói
D THIẾT BỊ: HỆ THỐNG ÂM THANH CHO PHÒNG
1 Cung cấp dây loa chuyên dụng 2x1.5mm 300 mét
2 Cung cấp dây micro chuyên dụng 450 mét
3 Lắp đặt dây nguồn loại dây 2x1,5mm2 150 m
4 Cung cấp phụ kiện lắp đặt, đấu nối (giắc nối, dây mạng …) 1
5 Lắp đặt, nghiệm thu hệ thống 1 hệ
E MÁY PHÁT ĐIỆN 3 PHA, 30KVA
1 Lắp đặt trọn gói máy phát điện 3 pha, 30KVA 1 gói
F THIẾT BỊ KHÁC
1 Máy ĐHKK kiểu treo tường non inverter: Công suất lạnh: 2.5HP, 18000BTU/H- 1P/220V, Gas R32 2 cái
2 Máy điều hòa âm trần 4 cái
3 Camera giám sát 8 cái
4 Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed 526 kg
5 Chuông báo động 24VDC, 6" 4 bộ
6 Còi đèn báo cháy 4 bộ
7 Cung cấp âm ly kèm trộn 120W 1 cái
8 Cung cấp bình thép đúc 180L, áp lực làm việc 42 bar/50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực 3 bình
9 Cung cấp bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF, bao gồm bộ thu; Bộ phát cầm tay và đầu micro 1 bộ
10 Cung cấp loa gắn trần 24W 8 cái
11 Tủ chuyển nguồn tự động ATS 100A, dây điện các loại, vật tư phụ 1 bộ
12 Tủ trung tâm điều khiển xả khí 1 tủ
13 Tháo dỡ bàn ghế và các thiết bị nội thất 1 gói
14 Tháo hệ thống màn hình LED từ Hội trường C2 1 gói
15 Di dời hệ thống màn hình LED đến Văn phòng Trung tâm hành chính 1 gói
16 Vận chuyển thiết bị tháo dỡ, xếp gọn vào kho khoảng nội bộ khoảng cách 1 gói
17 Di dời bục tượng Bác 1 gói
18 Tháo phông rèm, màn hội trường 1 gói
19 Máy phát điện 30KVA - Công suất liên tục: 30KVA - Công suất tối đa: 33KVA - Máy mới 100%, sản xuất năm 2021 - 4 thì, 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió - Điện áp: 220/380-230/400V, 3 pha, 4 dây - Tần số, vòng quay: 50Hz, 1500 vòng/phút - Vỏ cách âm, bình accu, nhớt, nước làm mát - Tiêu hao nhiêu liệu 100% tải: 7.6 lít/giờ - Bình nhiêu liệu: 95 lít - Trọng lượng: 950 kgs - Độ ồn (cách tâm 7 mét): 64 dB(A) - Xe kéo di chuyển cơ động 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.056E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.211E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng sửa chữa, cung cấp lắp đặt các thiết bị bao gồm thiết bị phòng cháy cho công trình; Tài liệu chứng minh: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->