Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697017-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 15:17:00 đến ngày 2021-07-08 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,816,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè) hoặc công trình giao thông thì phải có hạng mục kè bê tông cốt thép (có giá trị tối thiểu 2.600.000.000 VNĐ), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT (kè) còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra cao độ, định vị tim mốc trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Trắc địa hoặc đo đạc.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xà lan ≥ 200 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc ≥ 1,8 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạt (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn ....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 30Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂP LẮP KÈ
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT6,3195100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT6,057100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT6,3195100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT14,1375m3
5Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 300Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT59,25m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy kèTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,838100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT3,8272tấn
8Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT198rọ
9Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đáTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT3,9851100m2
10Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,753m3
11Bê tông tường đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT50m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT4,5368100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT4,3758tấn
14Bê tông tường biên đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT12,144m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,3864100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,533tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,4892tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọcTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT12,4494100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT6,473tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT33,245tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,875tấn
22Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT10,463tấn
23Bê tông cọc M300, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT180,36m3
24Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8TTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT20,25100m
25Đập đầu cọcTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2,7m3
26Khấu hao hệ sàn đạoTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2,2813tấn
27Đóng cọc khung định vị trên mặt đất, đất cấp I (phần ngập đất)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,52100m
28Đóng cọc khung định vị trên mặt đất, đất cấp I (phần không ngập đất)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT3,04100m
29Nhổ cọc định vị khung sàn đạoTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT4,56100m
30Lắp dựng khung sàn đạoTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT22,0284tấn
31Tháo dỡ hệ khung sàn đạoTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT22,0284tấn
32Đóng cọc tràm L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm -đất cấp ITheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT16,65100m
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,1762tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,1214tấn
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cầu tàuTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,1716100m2
36Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,332m3
37Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2,4642m3
38Bê tông cột M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,0692m3
39Ván khuôn cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,1426100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0156tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0986tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,5861tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,7963tấn
44Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT7,9324m3
45Làm tầng lọc dá cấp phối Dmax Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,1145100m3
46Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,45100m
47Lắp đặt Tê nhựa, đường kính Tê 65mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT100cái
48Sản xuất lan canTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,4184tấn
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT61,8816m2
50Lắp đặt ống thép, đường kính d=40mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,92100m
51Lắp đặt ống thép, đường kính d=60mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,96100m
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,4183tấn
53Bê tông đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT47,036m3
54Lát gạch vỉa hè gạch Terzzaro (40x40x3)cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT470,36m2
55Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT9,8m3
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉaTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,033100m2
57Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,098m3
58Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,224m3
59Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT4,8m2
60Láng vữa đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,32m2
61Bê tông nắp đan M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0275m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan nắp hố gaTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0037tấn
63Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0097tấn
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0021100m2
65Lắp dựng nắp đan hố gaTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 200mmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,06100m
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rácTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,0024tấn
68Đóng cọc tràm, chiều dài cọc L=5m, đường kính ngọn >=4,2cmTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT15100m
69Cừ tràm ngangTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT3m
70Sản xuất, lắp dựng lưới B40Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2100m2
71Lót bạt cao suTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2100m2
72Dây thép buộc (0,2kg/m)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT40kg
73Lắp đặt bích neo tàu Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT2cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trụ đèn trang tríTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,248m3
2Vận chuyển đất đào trên hè phốTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,248m3
3Lấp đất hố móng trụTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,598m3
4Bê tông lót móng cột đá 1x2 M150 (đã bao gồm ván khuôn)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,25m3
5Bê tông móng cột đá 1x2 M150 (đã bao gồm ván khuôn)Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,28m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT0,041tấn
7Lắp đặt ống TPF D40/30Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT20m
8Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điệnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT101 bộ
9Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT25m
10Bu lông trụ đènTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT40cái
11Đào rãnh cáp trên vỉa hèTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT21m3
12Đắp rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT21m3
13Lát gạch thẻ làm dấu rãnh cápTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT11000v
14Lắp dựng cột đènTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT101 cột
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT101 bảng
16Lắp cửa cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT101 cửa
17Luồn cáp cửa cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT201 đầu cáp
18Đánh số cột thépTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT110 cột
19Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT11 tủ
20Lắp giá đỡ tủTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT11 bộ
21Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT21 đầu cáp
22Aptomat 2 cực 50ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
23Aptomat 2 cực 25ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
24CB tép 3ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
25Relay trung gianTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
26Timer 24hTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
27Contactor 3pha 50ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1bộ
28Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
29Lắp đặt đồng hồ Ampe kếTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1cái
30Lắp đặt ống TPF D40/30Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT100m
31Lắp đèn trang tríTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT401 bộ
32Lắp giá treo đèn trang tríTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT101 bộ
33Rải cáp ngầm 2x16mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,3100m
34Luồn dây từ cáp lên đènTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT1,6100m
35Tiếp địa lặp lạiTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT11 bộ
36Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT25m
37Lắp đặt CB 1 pha 5ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT10cái
38Lắp đặt Domino 4 cực 50ATheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT10bộ
39Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT121 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè) hoặc công trình giao thông thì phải có hạng mục kè bê tông cốt thép (có giá trị tối thiểu 2.600.000.000 VNĐ), cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT (kè) còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.75
2 Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).53
3 Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra cao độ, định vị tim mốc trên công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Trắc địa hoặc đo đạc.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
2 Máy ủi ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
4 Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
5 Xà lan ≥ 200 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
6 Máy đóng cọc ≥ 1,8 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
7 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
8 Máy toàn đạt (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn ....) Phục vụ thi công1
9 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw Phục vụ thi công1
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Phục vụ thi công1
11 Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw Phục vụ thi công1
12 Máy phát điện 30Kw Phục vụ thi công1
13 Đầm dùi 1,5Kw Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->