Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 15:17:00 đến ngày 2021-07-08 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,816,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè) hoặc công trình giao thông thì phải có hạng mục kè bê tông cốt thép (có giá trị tối thiểu 2.600.000.000 VNĐ), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT (kè) còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra cao độ, định vị tim mốc trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Trắc địa hoặc đo đạc.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xà lan ≥ 200 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc ≥ 1,8 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạt (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn ....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 30Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂP LẮP KÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,3195 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,3195 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 14,1375 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 300 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 59,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy kè | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,8272 | tấn |
| 8 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 198 | rọ |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,9851 | 100m2 |
| 10 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,753 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 50 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,5368 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,3758 | tấn |
| 14 | Bê tông tường biên đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,144 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,3864 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,533 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,4892 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12,4494 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 6,473 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 33,245 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,875 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10,463 | tấn |
| 23 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 180,36 | m3 |
| 24 | Đóng cọc BTCT bằng máy đóng cọc 1,8T | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20,25 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,7 | m3 |
| 26 | Khấu hao hệ sàn đạo | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,2813 | tấn |
| 27 | Đóng cọc khung định vị trên mặt đất, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,52 | 100m |
| 28 | Đóng cọc khung định vị trên mặt đất, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3,04 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc định vị khung sàn đạo | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,56 | 100m |
| 30 | Lắp dựng khung sàn đạo | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22,0284 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 22,0284 | tấn |
| 32 | Đóng cọc tràm L=5m, ĐK ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 16,65 | 100m |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1762 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1214 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cầu tàu | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,332 | m3 |
| 37 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2,4642 | m3 |
| 38 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,0692 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0156 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0986 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,5861 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,7963 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 7,9324 | m3 |
| 45 | Làm tầng lọc dá cấp phối Dmax | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính Tê 65mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 100 | cái |
| 48 | Sản xuất lan can | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,4184 | tấn |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 61,8816 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép, đường kính d=40mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,92 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép, đường kính d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,96 | 100m |
| 52 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,4183 | tấn |
| 53 | Bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 47,036 | m3 |
| 54 | Lát gạch vỉa hè gạch Terzzaro (40x40x3)cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 470,36 | m2 |
| 55 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 9,8 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ bó vỉa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,098 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,224 | m3 |
| 59 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 4,8 | m2 |
| 60 | Láng vữa đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,32 | m2 |
| 61 | Bê tông nắp đan M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0275 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0037 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0097 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0021 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng nắp đan hố ga | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 200mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,0024 | tấn |
| 68 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc L=5m, đường kính ngọn >=4,2cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 15 | 100m |
| 69 | Cừ tràm ngang | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 3 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lưới B40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | 100m2 |
| 71 | Lót bạt cao su | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | 100m2 |
| 72 | Dây thép buộc (0,2kg/m) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 40 | kg |
| 73 | Lắp đặt bích neo tàu | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn trang trí | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,248 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào trên hè phố | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng trụ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,598 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cột đá 1x2 M150 (đã bao gồm ván khuôn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2 M150 (đã bao gồm ván khuôn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống TPF D40/30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | 1 bộ |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 25 | m |
| 10 | Bu lông trụ đèn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 40 | cái |
| 11 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 21 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ làm dấu rãnh cáp | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | 1000v |
| 14 | Lắp dựng cột đèn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | 1 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | 1 bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | 1 cửa |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | 10 cột |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 22 | Aptomat 2 cực 50A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 2 cực 25A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 24 | CB tép 3A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Relay trung gian | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 26 | Timer 24h | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 27 | Contactor 3pha 50A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống TPF D40/30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đèn trang trí | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 40 | 1 bộ |
| 32 | Lắp giá treo đèn trang trí | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | 1 bộ |
| 33 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,3 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp lên đèn | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1,6 | 100m |
| 35 | Tiếp địa lặp lại | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 36 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt CB 1 pha 5A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Domino 4 cực 50A | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được đính kèm E - HSMT | 12 | 1 đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.600.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kè) hoặc công trình giao thông thì phải có hạng mục kè bê tông cốt thép (có giá trị tối thiểu 2.600.000.000 VNĐ), cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT (kè) còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi/Xây dựng công trình thủy/Kỹ sư thủy công.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn lao động.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách kiểm tra cao độ, định vị tim mốc trên công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư Trắc địa hoặc đo đạc.- Đã thực hiện thi công ít nhất 01 công trình tương tự (nhân sự cung cấp tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 9 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Xà lan ≥ 200 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc ≥ 1,8 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy toàn đạt (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn ....) | Phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw | Phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw | Phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy phát điện 30Kw | Phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Đầm dùi 1,5Kw | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi