Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:09:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,240,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BAN GIÁM HIỆU + GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,8721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 31,9118 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,532 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 42,2373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5536 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,385 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,4692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo quy định hiện hành | 0,637 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng tròn | Theo quy định hiện hành | 0,0879 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3551 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,2568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 2,6183 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,7931 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,2382 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,852 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 21,7926 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,7637 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8573 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7787 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,1882 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 3,01 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,6804 | m3 |
| 23 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,2725 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 47,2725 | m2 |
| 25 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,5917 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng tam cấp | Theo quy định hiện hành | 0,6034 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao | Theo quy định hiện hành | 6,8635 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào bậc tam cấp | Theo quy định hiện hành | 43,5855 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,9814 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4903 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,0592 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,5714 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0692 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7583 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,4864 | m3 |
| 36 | Xây chân lan can bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4794 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,1947 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 18,1947 | m2 |
| 39 | Inox gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 143,2886 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Theo quy định hiện hành | 19,611 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2417 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2417 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,2777 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 25,4981 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 3,1913 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định hiện hành | 0,5878 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,6146 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3111 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,7811 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 62,9114 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 5,5277 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,0519 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,5386 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,6292 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 91,562 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 8,859 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 8,5461 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1193 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo quy định hiện hành | 0,4383 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,1237 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,3163 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 58 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 2,2479 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1861 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1472 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5104 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 5,3081 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,575 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5277 | tấn |
| 70 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,5883 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 53,5883 | m2 |
| 72 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,2771 | m3 |
| 73 | Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang | Theo quy định hiện hành | 64,3756 | m2 |
| 74 | Inox gia công lan can cầu thang ( bao gồm cả sơn) | Theo quy định hiện hành | 172,7361 | kg |
| 75 | Trụ inox D50 gắn quả cầu tròn | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 186,8656 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 33,2207 | m3 |
| 78 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 15,8945 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 575,5594 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 575,5594 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 164,088 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 164,088 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 274,836 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.524,8339 | m2 |
| 85 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 1.524,8339 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 234,0781 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 234,0781 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 (thay trần thạch cao) | Theo quy định hiện hành | 163,8488 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 163,8488 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 347,8546 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 347,8546 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng nhôm, trần vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 66,2499 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 66,2499 | m2 |
| 94 | Trát thành dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 142,8132 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 142,8132 | m2 |
| 96 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,648 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 15,648 | m2 |
| 98 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,42 | m2 |
| 99 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,42 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 725,1773 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,2454 | m2 |
| 102 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3688 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,9376 | m2 |
| 104 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 9,9376 | m2 |
| 105 | Đắp phào kép trụ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 62,1 | m |
| 106 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 62,2976 | m2 |
| 107 | Lan can hành lang inox ( bao gồm cả sơn ) | Theo quy định hiện hành | 422,7515 | kg |
| 108 | Thanh xương thép hộp 20x40 biển hiệu | Theo quy định hiện hành | 38,6912 | kg |
| 109 | Thanh xương thép hộp 20x20 biển hiệu | Theo quy định hiện hành | 11,745 | kg |
| 110 | Tấm Aluminum ốp biển hiệu | Theo quy định hiện hành | 14,8944 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,9378 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5809 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2486 | tấn |
| 114 | Râu thép d6 a300 | Theo quy định hiện hành | 38,5392 | kg |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 22,6523 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 465,252 | m2 |
| 117 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 150,372 | m2 |
| 118 | Đắp phù điêu trang trí | Theo quy định hiện hành | 20 | công |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 116,79 | m |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1468 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1468 | tấn |
| 122 | Tấm inox dày 0.5mm chống thấm ngược sơn mạ màu đen | Theo quy định hiện hành | 58,6588 | kg |
| 123 | Râu thép d10 a200 | Theo quy định hiện hành | 6,17 | kg |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo quy định hiện hành | 73,62 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,62 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,4405 | 100m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp giả ngói | Theo quy định hiện hành | 1,3238 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 30,9 | m |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 13,3257 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 13,3257 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành | 2,7814 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định hiện hành | 2,7814 | 100m2 |
| 133 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,8561 | m2 |
| 134 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 76,8561 | m2 |
| 135 | Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 203,838 | m |
| 136 | Trát gờ chỉ cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 192,884 | m |
| 137 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 48,06 | m2 |
| 138 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 10 | Bộ |
| 139 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 22,11 | m2 |
| 140 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 141 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính thường | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 47,88 | m2 |
| 143 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 21 | Bộ |
| 144 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 146 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 10 | Bộ |
| 148 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 29,2813 | m2 |
| 149 | Vách ngăn vệ sinh nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 16,16 | m2 |
| 150 | Vách ngăn compact | Theo quy định hiện hành | 6 | m2 |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 0,1762 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 79,2173 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ BAN GIÁM HIỆU + GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 700 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 330 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 79 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 37 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Theo quy định hiện hành | 127 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 58 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo quy định hiện hành | 37 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định hiện hành | 83 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Sứ đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 25 | Ống nhựa PVC thoát nước điều hòa D21 | Theo quy định hiện hành | 185 | m |
| 26 | Nối góc PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện tầng | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Hộp aptomat | Theo quy định hiện hành | 9 | hộp |
| 30 | Bảng điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 31 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 35 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE D27 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100 m |
| 33 | Van khóa HDPE D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Nối chuyển HDPE - PVC | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Côn nối HDPE D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Van khoá đồng D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Van khoá đồng D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 40 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 42 | Tê nhựa PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 43 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 44 | Cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 45 | Ren trong D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 46 | Ren ngoài D25 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 52 | Bàn đá lavabo ( khoán gọn cả vật liệu và công lắp đặt ) | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 54 | Chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 55 | Van xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 0,95 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 0,23 | 100m |
| 59 | Cút PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 60 | Cút PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 61 | Chếch PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 62 | Chếch PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 65 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 66 | Thoát sàn INOX | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 0,44 | 100m |
| 69 | Nối góc 45 PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 70 | Nối góc 90 PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 71 | Nối góc 45 PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 72 | Nối góc 90 PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 73 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 74 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo quy định hiện hành | 20,349 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,077 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định hiện hành | 0,127 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 0,66 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,099 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 0,007 | tấn |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,836 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,554 | m3 |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 2,61 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 19,84 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 26,896 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 4,264 | m2 |
| 90 | Ngâm chống thấm bể | Theo quy định hiện hành | 8,528 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| C | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 1,2936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định hiện hành | 14,3728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 3,6295 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 1,3706 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 0,5794 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,2558 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo quy định hiện hành | 0,3956 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,4563 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5711 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót dầm | Theo quy định hiện hành | 0,2487 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định hiện hành | 2,7989 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 5,0582 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo quy định hiện hành | 1,3243 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,5905 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 1,7164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 0,5371 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 42,8936 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,5151 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ | Theo quy định hiện hành | 0,0328 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 11,3028 | m3 |
| 23 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,6265 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 26,6265 | m2 |
| 25 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0773 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng tam cấp | Theo quy định hiện hành | 0,2835 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao | Theo quy định hiện hành | 2,0696 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Theo quy định hiện hành | 12,705 | m2 |
| 29 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4227 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1112 | m3 |
| 31 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,7866 | m3 |
| 32 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,6463 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 10,6463 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3618 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3618 | 100m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 72,1524 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 35,449 | m3 |
| 38 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,8134 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 334,1631 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 334,1631 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,824 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 65,824 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,72 | m |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 901,2215 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 901,2215 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 214,585 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 342,0208 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 342,0208 | m2 |
| 49 | Thi công trần nhôm khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 45,578 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,2905 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 39,2905 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 159,5726 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 159,5726 | m2 |
| 54 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 116,5672 | m2 |
| 55 | Láng mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 8,932 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 346,2448 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,732 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Theo quy định hiện hành | 52,1148 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,7547 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,5692 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 1,1394 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,9778 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 12,2815 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,0041 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,6576 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 2,1545 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,4295 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,6134 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 2,2313 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 37,3949 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,3512 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 5,2945 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 73,0679 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3846 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,0826 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,2344 | tấn |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,6226 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,2639 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định hiện hành | 0,2406 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3887 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,0099 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,6494 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 24,6494 | m2 |
| 84 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9148 | m3 |
| 85 | Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang | Theo quy định hiện hành | 31,1144 | m2 |
| 86 | Inox gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 133,5471 | kg |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1485 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Theo quy định hiện hành | 0,1622 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0116 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7267 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 1,925 | m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,8539 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 158,78 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 56,288 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5485 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5485 | tấn |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,0181 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 28,3 | m |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,0902 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,0902 | 100m2 |
| 102 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,1851 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 52,1851 | m2 |
| 104 | Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 165,33 | m |
| 105 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 29,16 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 9 | Bộ |
| 107 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 29,925 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 16 | Bộ |
| 109 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 20,064 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 111 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 12 | Bộ |
| 113 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 31,0745 | m2 |
| 114 | Vách ngăn bằng tấm compact, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định hiện hành | 7,4475 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 0,1016 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 51,52 | m2 |
| D | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 411 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 193 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 142 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 107 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 79 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Theo quy định hiện hành | 97 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo quy định hiện hành | 511 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo quy định hiện hành | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo quy định hiện hành | 53 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Sứ đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC thoát nước điều hòa D21 | Theo quy định hiện hành | 47 | m |
| 25 | Nối góc PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tầng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Hộp aptomat | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| 29 | Bảng điện âm tường | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 30 | Băng dính điện | Theo quy định hiện hành | 30 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | 100 m |
| 32 | Van khóa HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Nối chuyển HDPE - PVC | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Côn nối HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Van khoá đồng D34 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 36 | Van khoá đồng D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 39 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 43 | Tê nhựa PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 29 | cái |
| 44 | Nối góc 90 độ PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 45 | Nối góc 90 độ PVC D21 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 46 | Ren trong D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 47 | Ren ngoài D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Nối góc 90 độ PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 49 | Ren ngoài PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 59 | Bàn đá lavabo | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 61 | Tiểu nam và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 62 | Van xả tiểu | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 0,58 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 0,68 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 66 | Nối góc 90 PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 67 | Nối góc 90 PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 68 | Nối góc 45 PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 69 | Nối góc 45 PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 72 | Cút PVC D34 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 73 | Thoát sàn INOX | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 76 | Nối góc 45 PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 77 | Nối góc 90 PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 78 | Nối góc 45 PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 79 | Nối góc 90 PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo quy định hiện hành | 20,349 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,077 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định hiện hành | 0,127 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định hiện hành | 0,66 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,015 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,099 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 0,007 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,836 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,554 | m3 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo quy định hiện hành | 2,61 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định hiện hành | 19,84 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 26,896 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định hiện hành | 4,264 | m2 |
| 97 | Ngâm chống thấm bể | Theo quy định hiện hành | 8,528 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN EXIT THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo quy định hiện hành | 6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo quy định hiện hành | 1 | trung tâm |
| 5 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng 24V DC | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo quy định hiện hành | 60 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1.250 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định hiện hành | 900 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 11 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 2,5 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo quy định hiện hành | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 1,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Đế chia ngả | Theo quy định hiện hành | 50 | Chiếc |
| 16 | Kẹp đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 600 | chiếc |
| 17 | Điện trở cuối dây | Theo quy định hiện hành | 10 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống xoắn chịu lực D16 bảo vệ dây cáp đi ngầm | Theo quy định hiện hành | 35 | Mét |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 20 | Vật tư phụ: Băng dính, nở, ốc vít, xích treo đèn exit, mũi khoan... | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét, có bán kính bảo vệ R=61m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Cọc mạ đồng d16 dài 2,4m | Theo quy định hiện hành | 5 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 5 | Hộp đo điện trở (đã bao gồm kẹp đồng và bộ cách điện) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 6 | Trụ đỡ kim H=5m | Theo quy định hiện hành | 1 | trụ |
| 7 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 8 | Vật tư phụ: keo dán, vít, nở, que hàn, đào nối cáp | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0860606E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.068.282.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.136.565.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi