Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690312-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210690209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:09:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,240,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BAN GIÁM HIỆU + GIẢNG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,8721 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 31,9118 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,532 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 42,2373 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5536 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,385 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,4692 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng Theo quy định hiện hành 0,637 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng tròn Theo quy định hiện hành 0,0879 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3551 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,2568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 2,6183 tấn
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,7931 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,2382 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 10,852 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 21,7926 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,7637 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8573 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7787 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,1882 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 3,01 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,6804 m3
23 Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,2725 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 47,2725 m2
25 Đào đất móng tam cấp, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,5917 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng tam cấp Theo quy định hiện hành 0,6034 m3
27 Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao Theo quy định hiện hành 6,8635 m3
28 Công tác ốp đá granit nhân tạo vào bậc tam cấp Theo quy định hiện hành 43,5855 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 5,9814 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4903 m3
31 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,0592 m3
32 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,5714 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0692 100m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,7583 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,4864 m3
36 Xây chân lan can bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,4794 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,1947 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 18,1947 m2
39 Inox gia công lan can Theo quy định hiện hành 143,2886 kg
40 Lắp dựng lan can inox Theo quy định hiện hành 19,611 m2
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2417 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,2417 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,2777 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định hiện hành 25,4981 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 3,1913 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo quy định hiện hành 0,5878 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,6146 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3111 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,7811 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 62,9114 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 5,5277 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,0519 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 5,5386 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,6292 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 91,562 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 8,859 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 8,5461 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1193 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo quy định hiện hành 0,4383 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Theo quy định hiện hành 0,1237 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Theo quy định hiện hành 0,3163 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 58 cái
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 2,2479 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1861 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1472 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5104 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 5,3081 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,575 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5277 tấn
70 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,5883 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 53,5883 m2
72 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,2771 m3
73 Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang Theo quy định hiện hành 64,3756 m2
74 Inox gia công lan can cầu thang ( bao gồm cả sơn) Theo quy định hiện hành 172,7361 kg
75 Trụ inox D50 gắn quả cầu tròn Theo quy định hiện hành 3 cái
76 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 186,8656 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 33,2207 m3
78 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 15,8945 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 575,5594 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 575,5594 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 164,088 m2
82 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 164,088 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 274,836 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.524,8339 m2
85 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 1.524,8339 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 234,0781 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 234,0781 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 (thay trần thạch cao) Theo quy định hiện hành 163,8488 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 163,8488 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 347,8546 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 347,8546 m2
92 Thi công trần phẳng bằng nhôm, trần vệ sinh Theo quy định hiện hành 66,2499 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 66,2499 m2
94 Trát thành dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 142,8132 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 142,8132 m2
96 Trát sênô vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,648 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 15,648 m2
98 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,42 m2
99 Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,42 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 725,1773 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,2454 m2
102 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,3688 m3
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,9376 m2
104 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 9,9376 m2
105 Đắp phào kép trụ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 62,1 m
106 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 62,2976 m2
107 Lan can hành lang inox ( bao gồm cả sơn ) Theo quy định hiện hành 422,7515 kg
108 Thanh xương thép hộp 20x40 biển hiệu Theo quy định hiện hành 38,6912 kg
109 Thanh xương thép hộp 20x20 biển hiệu Theo quy định hiện hành 11,745 kg
110 Tấm Aluminum ốp biển hiệu Theo quy định hiện hành 14,8944 m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,9378 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5809 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2486 tấn
114 Râu thép d6 a300 Theo quy định hiện hành 38,5392 kg
115 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 22,6523 m3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 465,252 m2
117 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 150,372 m2
118 Đắp phù điêu trang trí Theo quy định hiện hành 20 công
119 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 116,79 m
120 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1468 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1468 tấn
122 Tấm inox dày 0.5mm chống thấm ngược sơn mạ màu đen Theo quy định hiện hành 58,6588 kg
123 Râu thép d10 a200 Theo quy định hiện hành 6,17 kg
124 Quét dung dịch chống thấm mái Theo quy định hiện hành 73,62 m2
125 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 73,62 m2
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,4405 100m2
127 Lợp mái che tường bằng tôn xốp giả ngói Theo quy định hiện hành 1,3238 100m2
128 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 30,9 m
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 13,3257 100m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 13,3257 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định hiện hành 2,7814 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo quy định hiện hành 2,7814 100m2
133 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,8561 m2
134 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 76,8561 m2
135 Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 203,838 m
136 Trát gờ chỉ cửa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 192,884 m
137 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 48,06 m2
138 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 10 Bộ
139 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 22,11 m2
140 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 12 Bộ
141 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính thường Theo quy định hiện hành 6,16 m2
142 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 47,88 m2
143 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 21 Bộ
144 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 0,6 m2
145 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 1 Bộ
146 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 6 m2
147 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo quy định hiện hành 10 Bộ
148 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 29,2813 m2
149 Vách ngăn vệ sinh nhôm kính Theo quy định hiện hành 16,16 m2
150 Vách ngăn compact Theo quy định hiện hành 6 m2
151 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 0,1762 tấn
152 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 79,2173 m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ BAN GIÁM HIỆU + GIẢNG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 700 m
2 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 330 m
3 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 79 m
4 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 55 m
5 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 270 m
6 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 37 m
7 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x25mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 Theo quy định hiện hành 127 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo quy định hiện hành 650 m
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 58 bộ
11 Lắp đặt đèn ốp trần Theo quy định hiện hành 37 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 32 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định hiện hành 83 hộp
14 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định hiện hành 60 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 15 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 3 cái
18 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 3 cái
19 Sứ đón điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo quy định hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định hiện hành 23 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định hiện hành 13 cái
25 Ống nhựa PVC thoát nước điều hòa D21 Theo quy định hiện hành 185 m
26 Nối góc PVC D21 Theo quy định hiện hành 34 cái
27 Tủ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Tủ điện tầng Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Hộp aptomat Theo quy định hiện hành 9 hộp
30 Bảng điện âm tường Theo quy định hiện hành 12 cái
31 Băng dính điện Theo quy định hiện hành 35 cuộn
32 Lắp đặt ống HDPE D27 Theo quy định hiện hành 0,5 100 m
33 Van khóa HDPE D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
34 Nối chuyển HDPE - PVC Theo quy định hiện hành 2 cái
35 Côn nối HDPE D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
36 Van khoá đồng D34 Theo quy định hiện hành 3 cái
37 Van khoá đồng D27 Theo quy định hiện hành 5 cái
38 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo quy định hiện hành 5 cái
39 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo quy định hiện hành 0,85 100m
40 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 14 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định hiện hành 0,36 100m
42 Tê nhựa PVC D25 Theo quy định hiện hành 5 cái
43 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 14 cái
44 Cút nhựa D25 Theo quy định hiện hành 10 cái
45 Ren trong D25 Theo quy định hiện hành 5 cái
46 Ren ngoài D25 Theo quy định hiện hành 5 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định hiện hành 4 cái
50 Lắp đặt xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
51 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo quy định hiện hành 8 cái
52 Bàn đá lavabo ( khoán gọn cả vật liệu và công lắp đặt ) Theo quy định hiện hành 4 bộ
53 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
54 Chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 6 bộ
55 Van xả tiểu Theo quy định hiện hành 6 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 0,95 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo quy định hiện hành 0,7 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định hiện hành 0,23 100m
59 Cút PVC D110 Theo quy định hiện hành 18 cái
60 Cút PVC D48 Theo quy định hiện hành 20 cái
61 Chếch PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
62 Chếch PVC D48 Theo quy định hiện hành 11 cái
63 Tê nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
64 Tê nhựa PVC D48 Theo quy định hiện hành 13 cái
65 Cút PVC D34 Theo quy định hiện hành 9 cái
66 Thoát sàn INOX Theo quy định hiện hành 4 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 1,5 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định hiện hành 0,44 100m
69 Nối góc 45 PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
70 Nối góc 90 PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
71 Nối góc 45 PVC D60 Theo quy định hiện hành 3 cái
72 Nối góc 90 PVC D60 Theo quy định hiện hành 3 cái
73 Quả cầu chắn rác D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
74 Quả cầu chắn rác D60 Theo quy định hiện hành 3 cái
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo quy định hiện hành 20,349 1m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 0,077 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định hiện hành 0,127 100m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 0,66 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,015 100m2
80 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Theo quy định hiện hành 0,099 tấn
81 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm Theo quy định hiện hành 0,007 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,836 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 0,02 tấn
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định hiện hành 0,554 m3
86 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 2,61 m3
87 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 19,84 m2
88 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 26,896 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 4,264 m2
90 Ngâm chống thấm bể Theo quy định hiện hành 8,528 m3
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định hiện hành 8 cái
C NHÀ KÝ TÚC XÁ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 1,2936 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo quy định hiện hành 14,3728 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định hiện hành 3,6295 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định hiện hành 0,2068 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định hiện hành 1,3706 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 0,5794 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,414 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,2558 m3
9 Ván khuôn cổ cột Theo quy định hiện hành 0,3956 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 2,4563 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 0,5711 100m3
12 Ván khuôn bê tông lót dầm Theo quy định hiện hành 0,2487 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo quy định hiện hành 2,7989 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 5,0582 m3
15 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo quy định hiện hành 1,3243 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo quy định hiện hành 0,5905 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo quy định hiện hành 1,7164 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Theo quy định hiện hành 0,5371 tấn
19 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 42,8936 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định hiện hành 0,5151 100m3
21 Ván khuôn gỗ Theo quy định hiện hành 0,0328 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 11,3028 m3
23 Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,6265 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 26,6265 m2
25 Đào đất móng tam cấp, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0773 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng tam cấp Theo quy định hiện hành 0,2835 m3
27 Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao Theo quy định hiện hành 2,0696 m3
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Theo quy định hiện hành 12,705 m2
29 Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4227 m3
30 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1112 m3
31 Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,7866 m3
32 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,6463 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 10,6463 m2
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3618 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3618 100m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 72,1524 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 35,449 m3
38 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,8134 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 334,1631 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 334,1631 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 65,824 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 65,824 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,72 m
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 901,2215 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 901,2215 m2
46 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 214,585 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 342,0208 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 342,0208 m2
49 Thi công trần nhôm khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 45,578 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,2905 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 39,2905 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 159,5726 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 159,5726 m2
54 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 116,5672 m2
55 Láng mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 8,932 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 346,2448 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,732 m2
58 Gia công lan can inox Theo quy định hiện hành 52,1148 kg
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,7547 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 1,5692 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 1,1394 tấn
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,9778 100m2
63 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 12,2815 m3
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,0041 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 0,6576 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 2,1545 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 0,4295 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,6134 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 2,2313 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 37,3949 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định hiện hành 4,3512 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 5,2945 tấn
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 73,0679 m3
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3846 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,0826 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,2344 tấn
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 2,6226 m3
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,2639 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định hiện hành 0,2406 tấn
80 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3887 100m2
81 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 3,0099 m3
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,6494 m2
83 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 24,6494 m2
84 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,9148 m3
85 Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang Theo quy định hiện hành 31,1144 m2
86 Inox gia công lan can Theo quy định hiện hành 133,5471 kg
87 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1485 m3
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 Theo quy định hiện hành 0,1622 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0116 tấn
90 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 1 cái
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7267 m2
92 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 1,925 m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,8539 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 158,78 m2
95 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 56,288 m2
96 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5485 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5485 tấn
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,0181 100m2
99 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 28,3 m
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,0902 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,0902 100m2
102 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,1851 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo quy định hiện hành 52,1851 m2
104 Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 165,33 m
105 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 29,16 m2
106 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 9 Bộ
107 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 29,925 m2
108 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 16 Bộ
109 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 20,064 m2
110 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 8 Bộ
111 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 7,2 m2
112 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 12 Bộ
113 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 31,0745 m2
114 Vách ngăn bằng tấm compact, phụ kiện đồng bộ Theo quy định hiện hành 7,4475 m2
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 0,1016 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 51,52 m2
D ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI NHÀ KÝ TÚC XÁ
1 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 411 m
2 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 193 m
3 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 142 m
4 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 107 m
5 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 79 m
6 Lắp đặt dây dẫn PVC ruột đồng 2x16mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27 Theo quy định hiện hành 97 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo quy định hiện hành 511 m
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 35 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần Theo quy định hiện hành 25 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Theo quy định hiện hành 20 cái
12 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo quy định hiện hành 53 hộp
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định hiện hành 34 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo quy định hiện hành 5 cái
18 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
19 Sứ đón điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định hiện hành 13 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định hiện hành 7 cái
24 Ống nhựa PVC thoát nước điều hòa D21 Theo quy định hiện hành 47 m
25 Nối góc PVC D21 Theo quy định hiện hành 16 cái
26 Tủ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Tủ điện tầng Theo quy định hiện hành 2 cái
28 Hộp aptomat Theo quy định hiện hành 20 hộp
29 Bảng điện âm tường Theo quy định hiện hành 10 cái
30 Băng dính điện Theo quy định hiện hành 30 cuộn
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Theo quy định hiện hành 1 100 m
32 Van khóa HDPE D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
33 Nối chuyển HDPE - PVC Theo quy định hiện hành 2 cái
34 Côn nối HDPE D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
35 Van khoá đồng D34 Theo quy định hiện hành 7 cái
36 Van khoá đồng D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
37 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo quy định hiện hành 7 cái
38 Lắp đặt ống nhựa D34 Theo quy định hiện hành 0,4 100m
39 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 7 cái
40 Lắp đặt ống PPR D25 Theo quy định hiện hành 0,36 100m
41 Tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 12 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định hiện hành 0,5 100m
43 Tê nhựa PVC D21 Theo quy định hiện hành 29 cái
44 Nối góc 90 độ PVC D34 Theo quy định hiện hành 18 cái
45 Nối góc 90 độ PVC D21 Theo quy định hiện hành 24 cái
46 Ren trong D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
47 Ren ngoài D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Nối góc 90 độ PPR D25 Theo quy định hiện hành 30 cái
49 Ren ngoài PPR D25 Theo quy định hiện hành 12 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 5 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
54 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 6 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 8 cái
56 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định hiện hành 9 cái
57 Lắp đặt xí bệt Theo quy định hiện hành 9 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo quy định hiện hành 9 cái
59 Bàn đá lavabo Theo quy định hiện hành 4 bộ
60 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
61 Tiểu nam và phụ kiện Theo quy định hiện hành 3 bộ
62 Van xả tiểu Theo quy định hiện hành 3 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 0,58 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo quy định hiện hành 0,68 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định hiện hành 0,16 100m
66 Nối góc 90 PVC D110 Theo quy định hiện hành 20 cái
67 Nối góc 90 PVC D48 Theo quy định hiện hành 24 cái
68 Nối góc 45 PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
69 Nối góc 45 PVC D48 Theo quy định hiện hành 12 cái
70 Tê nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
71 Tê nhựa PVC D48 Theo quy định hiện hành 12 cái
72 Cút PVC D34 Theo quy định hiện hành 9 cái
73 Thoát sàn INOX Theo quy định hiện hành 14 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo quy định hiện hành 0,4 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định hiện hành 0,1 100m
76 Nối góc 45 PVC D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
77 Nối góc 90 PVC D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
78 Nối góc 45 PVC D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
79 Nối góc 90 PVC D60 Theo quy định hiện hành 4 cái
80 Quả cầu chắn rác D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
81 Quả cầu chắn rác D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo quy định hiện hành 20,349 1m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định hiện hành 0,077 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo quy định hiện hành 0,127 100m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định hiện hành 0,66 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,015 100m2
87 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Theo quy định hiện hành 0,099 tấn
88 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm Theo quy định hiện hành 0,007 tấn
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,836 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,03 100m2
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định hiện hành 0,02 tấn
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định hiện hành 0,554 m3
93 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo quy định hiện hành 2,61 m3
94 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo quy định hiện hành 19,84 m2
95 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 26,896 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định hiện hành 4,264 m2
97 Ngâm chống thấm bể Theo quy định hiện hành 8,528 m3
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo quy định hiện hành 8 cái
E BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG VÀ ĐÈN EXIT THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế Theo quy định hiện hành 6 10 đầu
2 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo quy định hiện hành 1 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định hiện hành 1 5 chuông
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Theo quy định hiện hành 1 trung tâm
5 Bộ nguồn ắc quy dự phòng 24V DC Theo quy định hiện hành 1 bộ
6 Hộp kỹ thuật đấu dây Theo quy định hiện hành 5 hộp
7 Lắp đặt hộp chia ngả Theo quy định hiện hành 60 hộp
8 Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 1.250 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo quy định hiện hành 900 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo quy định hiện hành 350 m
11 Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Theo quy định hiện hành 2,5 10 m
12 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo quy định hiện hành 1,6 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định hiện hành 1,8 5 đèn
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 5 cái
15 Đế chia ngả Theo quy định hiện hành 50 Chiếc
16 Kẹp đỡ ống Theo quy định hiện hành 600 chiếc
17 Điện trở cuối dây Theo quy định hiện hành 10 chiếc
18 Lắp đặt ống xoắn chịu lực D16 bảo vệ dây cáp đi ngầm Theo quy định hiện hành 35 Mét
19 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy Theo quy định hiện hành 1 HT
20 Vật tư phụ: Băng dính, nở, ốc vít, xích treo đèn exit, mũi khoan... Theo quy định hiện hành 1 HT
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét, có bán kính bảo vệ R=61m Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Cọc mạ đồng d16 dài 2,4m Theo quy định hiện hành 5 cọc
3 Cáp đồng trần 50 mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
5 Hộp đo điện trở (đã bao gồm kẹp đồng và bộ cách điện) Theo quy định hiện hành 1 Cái
6 Trụ đỡ kim H=5m Theo quy định hiện hành 1 trụ
7 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống Theo quy định hiện hành 1 HT
8 Vật tư phụ: keo dán, vít, nở, que hàn, đào nối cáp Theo quy định hiện hành 1 HT
G THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Theo quy định hiện hành 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0860606E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.81E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.068.282.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.136.565.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->