Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường THPT An Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697421-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường THPT An Minh
Số hiệu KHLCNT 20210648877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:07:00 đến ngày 2021-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,045,025,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nướca) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (tời điện)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới dãy 12 phòng học, 04 phòng bộ môn, nhà cầu nối
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Cọc thử: 4,7251 m3; Cọc đại trà: 262,4501 m3.)267,175m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Cọc thử: 72,6 m; Cọc đại trà: 4380,2 m.)44,528100m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Cọc thử: 25,44 m2; Cọc đại trà: 1071,41 m2.)10,9685100m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,0609100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,5708m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,7616m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4064,541m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,2m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2798100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,854,7593100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4039,221m3
12Rải cao su trắng (ĐMVD)8,1962100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4071,9315m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,58m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4029m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4088,788m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40179,3828m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,2119m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,8829m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,8299m3
21Ván khuôn móng cột2,0776100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m7,067100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m12,4426100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m19,3082100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan8,4011100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,4334100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm8,67tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,8449tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm27,2343tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,3545tấn
31Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1841 mối nối
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0037tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,4032tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,3196tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm3,2567tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,195tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3257tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1779tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m9,3436tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5052tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5735tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m4,8198tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,8822tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9369tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2572tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,4319tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,7423tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK20mm, chiều cao ≤28m1,0417tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,2641tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,3078tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1779tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m9,4926tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2487tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4466tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3249tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,1611tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m4,8977tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m15,9373tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m14,4304tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0298tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0967tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m1,2771tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,5009tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,7349tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,3268m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,476m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4090,6124m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,8556m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,8904m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2096m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,364m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40168,8767m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,089m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,952m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4046,2376m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4019,9104m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40609,522m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40410,01m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40280,58m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403.083,4902m2
81Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40412,57m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40937,9788m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4064,032m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40594,96m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB401.698,336m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40143,338m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40176,5m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40361,384m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng361,384m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.300,112m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà594,96m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà3.192,2228m2
93Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.083,4902m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6.275,713m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.895,072m2
96Lắp dựng xà gồ thép, L=692.2m2,3909tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,9452100m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB401.842,516m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40195,755m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40231,99m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40586,95m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4012,6m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm228,78m2
104Lắp dựng cửa đi khung sắt113,76m2
105Lắp dựng cửa đi khung nhôm64,2m2
106Lắp dựng cửa sổ khung sắt176,4m2
107Lắp dựng cửa sổ khung nhôm16,2m2
108Lắp dựng cửa sắt xếp30,16m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền31,74m2
110Lắp dựng vách kính khung sắt9,6m2
111Lắp dựng hoa sắt cửa57,96m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ359,7121m2
113Lắp dựng lan can inox32,895m2
114Lắp đặt giá treo inox12cái
115Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox26,88m2
116Lắp dựng nẹp nhôm khe lún (ĐMVD)6,33m2
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,24100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm2,27100m
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
120Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm6cái
121Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm34cái
122Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm46cái
123Lắp đặt rút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mm6cái
124Lắp đặt bể nước nhựa 2m32bể
125Lắp đặt van phao tự động3cái
126Lắp đặt van thau khóa ĐK60 (ĐMVD)2cái
127Lắp đặt van thau khóa ĐK27 (ĐMVD)6cái
128Lắp đặt van khóa ĐK27 máy bơm (ĐMVD)4cái
129Lắp đặt van xả cặn ĐK422cái
130Lắp đặt Luppe 27mm1cái
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm70m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm270m
133Lắp đặt máy bơm nước 200W (ĐMVD)2cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,52100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm4,62100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm1,32100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm82cái
142Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm26cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
146Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm40cái
147Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm50cái
148Lắp đặt chử Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
149Lắp đặt Rút 114/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo2cái
150Lắp đặt rút 90/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo20cái
151Lắp đặt rút 60/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo42cái
152Lắp đặt chậu tiểu nam18bộ
153Lắp đặt xí bệt30bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinh30cái
155Lắp đặt gương soi26cái
156Lắp đặt lavabo26bộ
157Lắp đặt vòi rửa lavabo26bộ
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm48cái
159Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD)35cái
160Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng84bộ
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng99bộ
162Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng30bộ
163Lắp đặt dây đơn 1,5mm22.556m
164Lắp đặt dây đơn 2,5mm2275m
165Lắp đặt dây đơn 4mm21.856m
166Lắp đặt dây đơn 6mm260m
167Lắp đặt dây đơn 10mm2100m
168Lắp tủ điện 200x300 (ĐMVD)3bảng
169Lắp đặt ổ cắm68bảng
170Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường 200x250 (bản đế + mặt) (ĐMVD)55bảng
171Lắp đặt công tắc 5A (ĐMVD)93bảng
172Lắp đặt cầu chì 5A (ĐMVD)6Cái
173Lắp đặt cầu chì 10A (ĐMVD)15Cái
174Lắp đặt MCP 1P 6A -6KA (ĐMVD)29cái
175Lắp đặt MCP 1P 10A -6KA (ĐMVD)5cái
176Lắp đặt MCP 2P 16A -6KA (ĐMVD)3cái
177Lắp đặt MCP 2P 32A -6KA (ĐMVD)3cái
178Lắp đặt MCP 2P 63A -6KA (ĐMVD)1cái
179Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.416m
180Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm672m
181Lắp đặt quạt trần đảo6cái
182Lắp đặt quạt trần66cái
183Lắp đặt kim thu sét1cái
184Lắp đặt bộ cột kim thu sét1cái
185Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L =2.4m có sẵn8cọc
186Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa161 cái
187Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở (ĐMVD)2hộp
188Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2101,7912m
189Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm71,7912m
190Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II10,241m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,24m3
192Lắp Trung tâm báo cháy 08 kênh (ĐMVD)1cái
193Lắp đặt đầu báo khói (ĐMVD)81cái
194Lắp đặt nút ấn khẩn (ĐMVD)9cái
195Lắp đặt còi báo động (ĐMVD)2cái
196Lắp đặt điện trở cuối tuyến (ĐMVD)9cái
197Lắp bình ắc uy 12V 7.2AH (ĐMVD)2cái
198Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 4 ruột, 2x2x1.5mm2 (ĐMVD)740,7m
199Kéo rải dây tín 2 ruột, 2x1,5mm2 (ĐMVD)579,5m
200Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm740,7m
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
202Lắp đặt ống PVC D20 (ĐMVD)15m
203Lắp đặt đèn báo cháy từng phòng34bộ
204Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)4bộ
205Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT)9bộ
206Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây (ĐMVD)3hộp
207Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m (ĐMVD)1cọc
208Lắp đặt cáp đồng trần 11mm23,2m
209Kẹp cọc tiếp địa (ĐMVD)21 cái
210Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN500,0567100m
211Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN651,4365100m
212Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN800,7403100m
213Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN1000,08100m
214Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,21251m2
215Lắp đặt rọ hút DN100 (ĐMVD)\2cái
216Lắp đặt cút thép DN100 (ĐMVD)2cái
217Lắp đặt tê thép DN80 (ĐMVD)4cái
218Lắp đặt cút thép DN80 (ĐMVD)8cái
219Lắp đặt côn thép DN80/653cái
220Lắp đặt tê thép DN65/50 (ĐMVD)9cái
221Lắp đặt cút thép DN50 (ĐMVD)18cái
222Lắp đặt tê thép DN65 (ĐMVD)3cái
223Lắp đặt lọc Y DN100 (ĐMVD)2cái
224Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
225Lắp đặt van cổng, DN80 (ĐMVD)2cái
226Lắp đặt van cổng, DN100 (ĐMVD)2cái
227Lắp đặt khớp nối mềm DN802cái
228Lắp đặt khớp nối mềm DN1002cái
229Lắp đặt cuộn vòi nilon DN50, cuộn dài 20m (ĐMVD)9cái
230Lắp đặt tủ chữa cháy (ĐMVD)101 tủ
231Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezen 30HP (ĐMVD)1cái
232Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP (ĐMVD)1cái
233Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (trọn bộ) (ĐMVD)11 tủ
234Lắp đặt trụ chữa cháy D100 có 2 cửa ra D65 (có thân)1cái
235Lắp đặt họng chữa cháy DN509cái
236Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà 2xDN651cái
237Lắp đặt dây đơn 25mm280m
238Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm80m
239Lắp đặt van xả khí tự động DN203cái
240Lắp đặt đồng hồ đo áp lực5cái
241Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN652cái
242Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2752100m3
243Đóng cọc tràm, dài 4.7m bằng thủ công - Cấp đất I21,056100m
244Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công2,04m3
245Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,208m3
246Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,208m3
247Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,792m3
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0917100m3
249Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,6436m3
250Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0788100m2
251Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg12cái
252Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 6mm0,0269tấn
253Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 8mm0,0159tấn
254Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm0,1154tấn
255Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9778m3
256Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3808m3
257Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4075,94m2
258Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4013,21m2
259Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD)0,0017100m3
260Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0017100m3
261Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0017100m3
262Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m20,9188100m2
B Hạng mục 2: Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7161100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I28,2100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,604m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2387100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,604m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB404,8m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,64m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,3664m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0432m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0029100m2
11Ván khuôn móng cột0,04100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,4012100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,256100m2
14Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm0,2282tấn
15Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm0,2613tấn
16Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm1,2261tấn
17Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm1,7304tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 14mm0,2685tấn
19Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 18mm0,3493tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0384m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,44m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40146,12m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4043,44m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng165,56m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
C Hạng mục 3: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0921100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,88m3
3Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB402,456m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4052,664m3
5kẻ roon 2x2,sân nền45,110m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I53,461m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,66100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công53,4222m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I54,1281m3
10Ván khuôn gỗ tấm đan0,4924100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm12,3502100kg
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,4272m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB400,576m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,9968m3
15Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB401,7605m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan172cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I34,651m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công34,5118m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,431m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,243m3
21Ván khuôn móng cột0,0252100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm0,0004tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,35m3
24Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọc3cọc
25Lắp đặt dây đơn (cáp đồng trần 16mm2)3,6m
26Lắp bulong khung móng mạ kẽm nhúng nóng4Bộ
27Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo0,11100m2
28Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ2,751000 viên
29Lắp đặt cáp CXV-3x10mm2380m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2.5mm20,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm1,1100 m
33Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m3cột
34Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m3cần đèn
35Lắp đặt đèn led 120W3bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 1tủ
37Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A3cái
38Lắp bảng điện 200x100x53bảng
39Lắp đặt cầu đấu dây 3P 10A3cái
D Hạng mục 4: Thiết bị
1Bồn nhựa 2M3 loại nằm2Cái
2Máy bơm nước 200W2Cái
3Máy bơm điện ly tâm trục ngang1Cái
4Máy bơm chữa cháy diesel –dùng guồng bơm 30HP1Cái
5Bình chữa cháy CO2 3kg9Bình
6Bình chữa cháy bột 4kg9Bình
7Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC6Bộ
8Tủ chữa cháy 450x200x650cm trong nhà9Tủ
9Tủ chữa cháy 500x220x700cm ngoài nhà1Tủ
10Tủ điều khiển máy bơm 30 HP (trọn bộ)1Bộ
11Lăng phun B-D13 ( kèm khớp nối DN50)9Cái
12Vòi nilon DN50, L=20M9Vòi
13Lăng phun B-D13 (kèm khớp nối DN65)2Cái
14Vòi nilon DN65, L=30M2Vòi
15Đồng hồ đo áp suất5Cái
16Bình ắc uy 12V 7.2Ah2Cái
17Trung tâm báo cháy 08 zone. Nguồn 6A không acquy1Cái
18Kim thu sét Rbv 57m1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nướca) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
4 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)1
5 Máy vận thăng (tời điện) Máy vận thăng (tời điện)1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
11 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
12 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
13 Đầm dùi Đầm dùi1
14 Đầm bàn Đầm bàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->