Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường THPT An Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Trường THPT An Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:07:00 đến ngày 2021-07-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,045,025,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nướca) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây mới dãy 12 phòng học, 04 phòng bộ môn, nhà cầu nối | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Cọc thử: 4,7251 m3; Cọc đại trà: 262,4501 m3.) | 267,175 | m3 | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (Cọc thử: 72,6 m; Cọc đại trà: 4380,2 m.) | 44,528 | 100m | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Cọc thử: 25,44 m2; Cọc đại trà: 1071,41 m2.) | 10,9685 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,0609 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,5708 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,7616 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 64,541 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,2 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2798 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,7593 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,221 | m3 | |
| 12 | Rải cao su trắng (ĐMVD) | 8,1962 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 71,9315 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,58 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 29 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 88,788 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 179,3828 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,2119 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,8829 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,8299 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 2,0776 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 7,067 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 12,4426 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 19,3082 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 8,4011 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,4334 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 8,67 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,8449 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 27,2343 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,3545 | tấn | |
| 31 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 184 | 1 mối nối | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0037 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,4032 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,3196 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 3,2567 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,195 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3257 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1779 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 9,3436 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5052 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5735 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 4,8198 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,8822 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9369 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2572 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,4319 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,7423 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK20mm, chiều cao ≤28m | 1,0417 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,2641 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3078 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1779 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 9,4926 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2487 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4466 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3249 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,1611 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 4,8977 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 15,9373 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 14,4304 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0298 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 1,2771 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5009 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,7349 | tấn | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,3268 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,476 | m3 | |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 90,6124 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,8556 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,8904 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2096 | m3 | |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,364 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 168,8767 | m3 | |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,089 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,952 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 46,2376 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 19,9104 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 609,522 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 410,01 | m2 | |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 280,58 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3.083,4902 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 412,57 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 937,9788 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 64,032 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 594,96 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.698,336 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 143,338 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 176,5 | m | |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 361,384 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 361,384 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.300,112 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 594,96 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3.192,2228 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.083,4902 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.275,713 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.895,072 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép, L=692.2m | 2,3909 | tấn | |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,9452 | 100m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 1.842,516 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 195,755 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 231,99 | m2 | |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 586,95 | m2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 12,6 | m2 | |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm | 228,78 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 113,76 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 64,2 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | 176,4 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 16,2 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 30,16 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 31,74 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung sắt | 9,6 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 57,96 | m2 | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 359,712 | 1m2 | |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | 32,895 | m2 | |
| 114 | Lắp đặt giá treo inox | 12 | cái | |
| 115 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 26,88 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng nẹp nhôm khe lún (ĐMVD) | 6,33 | m2 | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 2,27 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 34 | cái | |
| 122 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 46 | cái | |
| 123 | Lắp đặt rút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60/27mm | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 2 | bể | |
| 125 | Lắp đặt van phao tự động | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt van thau khóa ĐK60 (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van thau khóa ĐK27 (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van khóa ĐK27 máy bơm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van xả cặn ĐK42 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Luppe 27mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 70 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 70 | m | |
| 133 | Lắp đặt máy bơm nước 200W (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,52 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 4,62 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1,32 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 82 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 40 | cái | |
| 147 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 50 | cái | |
| 148 | Lắp đặt chử Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Rút 114/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt rút 90/60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 20 | cái | |
| 151 | Lắp đặt rút 60/34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | 42 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | 30 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 26 | cái | |
| 156 | Lắp đặt lavabo | 26 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 26 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 48 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) | 35 | cái | |
| 160 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 84 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 99 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 2.556 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 275 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 1.856 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 100 | m | |
| 168 | Lắp tủ điện 200x300 (ĐMVD) | 3 | bảng | |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm | 68 | bảng | |
| 170 | Lắp đặt bảng điện nhựa âm tường 200x250 (bản đế + mặt) (ĐMVD) | 55 | bảng | |
| 171 | Lắp đặt công tắc 5A (ĐMVD) | 93 | bảng | |
| 172 | Lắp đặt cầu chì 5A (ĐMVD) | 6 | Cái | |
| 173 | Lắp đặt cầu chì 10A (ĐMVD) | 15 | Cái | |
| 174 | Lắp đặt MCP 1P 6A -6KA (ĐMVD) | 29 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCP 1P 10A -6KA (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 176 | Lắp đặt MCP 2P 16A -6KA (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt MCP 2P 32A -6KA (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCP 2P 63A -6KA (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.416 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 672 | m | |
| 181 | Lắp đặt quạt trần đảo | 6 | cái | |
| 182 | Lắp đặt quạt trần | 66 | cái | |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt bộ cột kim thu sét | 1 | cái | |
| 185 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm L =2.4m có sẵn | 8 | cọc | |
| 186 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | 16 | 1 cái | |
| 187 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | 101,7912 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 71,7912 | m | |
| 190 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | 10,24 | 1m3 | |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,24 | m3 | |
| 192 | Lắp Trung tâm báo cháy 08 kênh (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt đầu báo khói (ĐMVD) | 81 | cái | |
| 194 | Lắp đặt nút ấn khẩn (ĐMVD) | 9 | cái | |
| 195 | Lắp đặt còi báo động (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến (ĐMVD) | 9 | cái | |
| 197 | Lắp bình ắc uy 12V 7.2AH (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 198 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 4 ruột, 2x2x1.5mm2 (ĐMVD) | 740,7 | m | |
| 199 | Kéo rải dây tín 2 ruột, 2x1,5mm2 (ĐMVD) | 579,5 | m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 740,7 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| 202 | Lắp đặt ống PVC D20 (ĐMVD) | 15 | m | |
| 203 | Lắp đặt đèn báo cháy từng phòng | 34 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | 4 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (EXIT) | 9 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây (ĐMVD) | 3 | hộp | |
| 207 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m (ĐMVD) | 1 | cọc | |
| 208 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | 3,2 | m | |
| 209 | Kẹp cọc tiếp địa (ĐMVD) | 2 | 1 cái | |
| 210 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN50 | 0,0567 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN65 | 1,4365 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN80 | 0,7403 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính DN100 | 0,08 | 100m | |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,2125 | 1m2 | |
| 215 | Lắp đặt rọ hút DN100 (ĐMVD)\ | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút thép DN100 (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê thép DN80 (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút thép DN80 (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 219 | Lắp đặt côn thép DN80/65 | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê thép DN65/50 (ĐMVD) | 9 | cái | |
| 221 | Lắp đặt cút thép DN50 (ĐMVD) | 18 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê thép DN65 (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đặt lọc Y DN100 (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 224 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt van cổng, DN80 (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt van cổng, DN100 (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt khớp nối mềm DN80 | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | 2 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cuộn vòi nilon DN50, cuộn dài 20m (ĐMVD) | 9 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tủ chữa cháy (ĐMVD) | 10 | 1 tủ | |
| 231 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezen 30HP (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 232 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 233 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (trọn bộ) (ĐMVD) | 1 | 1 tủ | |
| 234 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 có 2 cửa ra D65 (có thân) | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt họng chữa cháy DN50 | 9 | cái | |
| 236 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà 2xDN65 | 1 | cái | |
| 237 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | 80 | m | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 80 | m | |
| 239 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | 3 | cái | |
| 240 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | |
| 241 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | 2 | cái | |
| 242 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2752 | 100m3 | |
| 243 | Đóng cọc tràm, dài 4.7m bằng thủ công - Cấp đất I | 21,056 | 100m | |
| 244 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,04 | m3 | |
| 245 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,208 | m3 | |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,208 | m3 | |
| 247 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 248 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0917 | 100m3 | |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,6436 | m3 | |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0788 | 100m2 | |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | |
| 252 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 6mm | 0,0269 | tấn | |
| 253 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 8mm | 0,0159 | tấn | |
| 254 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 10mm | 0,1154 | tấn | |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9778 | m3 | |
| 256 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3808 | m3 | |
| 257 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 75,94 | m2 | |
| 258 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 13,21 | m2 | |
| 259 | Thi công tầng lọc than củi (ĐMVD) | 0,0017 | 100m3 | |
| 260 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0017 | 100m3 | |
| 261 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0017 | 100m3 | |
| 262 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 20,9188 | 100m2 | |
| B | Hạng mục 2: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7161 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 28,2 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,604 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2387 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,604 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,64 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3664 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0432 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4012 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,256 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mm | 0,2282 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 8mm | 0,2613 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mm | 1,2261 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mm | 1,7304 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 14mm | 0,2685 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 18mm | 0,3493 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0384 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 146,12 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 43,44 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 165,56 | m2 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0921 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,456 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 52,664 | m3 | |
| 5 | kẻ roon 2x2,sân nền | 45,1 | 10m | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 53,46 | 1m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,66 | 100m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 53,4222 | m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 54,128 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,4924 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 12,3502 | 100kg | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,4272 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,9968 | m3 | |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,7605 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 172 | cái | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 34,65 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 34,5118 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,43 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,243 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 0,0252 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | 0,0004 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,35 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn (cáp đồng trần 16mm2) | 3,6 | m | |
| 26 | Lắp bulong khung móng mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo | 0,11 | 100m2 | |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | 2,75 | 1000 viên | |
| 29 | Lắp đặt cáp CXV-3x10mm2 | 380 | m | |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2.5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 1,1 | 100 m | |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | 3 | cột | |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | 3 | cần đèn | |
| 35 | Lắp đặt đèn led 120W | 3 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | tủ | |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 3 | cái | |
| 38 | Lắp bảng điện 200x100x5 | 3 | bảng | |
| 39 | Lắp đặt cầu đấu dây 3P 10A | 3 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị | |||
| 1 | Bồn nhựa 2M3 loại nằm | 2 | Cái | |
| 2 | Máy bơm nước 200W | 2 | Cái | |
| 3 | Máy bơm điện ly tâm trục ngang | 1 | Cái | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy diesel –dùng guồng bơm 30HP | 1 | Cái | |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 9 | Bình | |
| 6 | Bình chữa cháy bột 4kg | 9 | Bình | |
| 7 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | Bộ | |
| 8 | Tủ chữa cháy 450x200x650cm trong nhà | 9 | Tủ | |
| 9 | Tủ chữa cháy 500x220x700cm ngoài nhà | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm 30 HP (trọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Lăng phun B-D13 ( kèm khớp nối DN50) | 9 | Cái | |
| 12 | Vòi nilon DN50, L=20M | 9 | Vòi | |
| 13 | Lăng phun B-D13 (kèm khớp nối DN65) | 2 | Cái | |
| 14 | Vòi nilon DN65, L=30M | 2 | Vòi | |
| 15 | Đồng hồ đo áp suất | 5 | Cái | |
| 16 | Bình ắc uy 12V 7.2Ah | 2 | Cái | |
| 17 | Trung tâm báo cháy 08 zone. Nguồn 6A không acquy | 1 | Cái | |
| 18 | Kim thu sét Rbv 57m | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các hạng mục: Ép cọc BTCT, phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.600.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công tổng thể, hóa đơn thuế GTGT và phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (có liên quan đến ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nướca) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp và đã thi công hoàn thành. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, cao độ công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng (tời điện) | Máy vận thăng (tời điện) | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 14 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi