Gói thầu: sửa chữa khu nhà học 4 phòng số 3 của Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697727-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Y tế tỉnh Nam Định
Tên gói thầu sửa chữa khu nhà học 4 phòng số 3 của Trường trung cấp Y tế tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210696051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021; quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:49:00 đến ngày 2021-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Theo yêu cầu của HSTK 50 bụi
2 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 61,053 1m3
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 77,76 m2
4 Tháo dỡ sen hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 5 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu của HSTK 669,632 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu của HSTK 521,625 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông, sê nô Theo yêu cầu của HSTK 143,347 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu của HSTK 31,104 m2
9 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 408,938 m2
10 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu của HSTK 70,34 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu của HSTK 2,382 tấn
12 Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của HSTK 74,446 m3
B * PHẦN CẢI TẠO:
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 1,891 m3
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 678,028 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSTK 678,028 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu của HSTK 664,972 m2
5 Đóng trần nhựa Theo yêu cầu của HSTK 392,581 m2
6 Mua + lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính mờ 6.38mm Theo yêu cầu của HSTK 21,12 m2
7 Mua + lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh trượt lùa kính mờ dày 6.38mm Theo yêu cầu của HSTK 37,44 m2
8 Mua + lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính mờ 6.38mm Theo yêu cầu của HSTK 19,2 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 51,84 m2
10 Gia công xà gồ thép làm mới Theo yêu cầu của HSTK 0,483 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu của HSTK 1,01 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 216,368 1m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 0,948 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu của HSTK 2,02 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 1,227 100m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 2,863 100m2
17 Ke chống bão (5 cái/m2) Theo yêu cầu của HSTK 2.044,69 cái
18 Tôn úp nóc Theo yêu cầu của HSTK 60 m
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của HSTK 1,955 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu của HSTK 2,697 100m2
C * PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tuyp led đơn 2x40wx1.2m Theo yêu cầu của HSTK 36 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần 20w Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 75w, sải cánh dài 1,4m Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
4 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha 20A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha 16A Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 270 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu của HSTK 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 225 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Theo yêu cầu của HSTK 335 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo yêu cầu của HSTK 273 m
D * PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ:
1 Phá dỡ nền nhà vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 2,772 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 12,18 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu của HSTK 10,222 m3
4 Phá dỡ nền gạch xí xổm + tiểu nữ Theo yêu cầu của HSTK 21,104 m2
5 Tháo dỡ mái nhà vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 27,3 m2
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
7 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
8 Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị nước Theo yêu cầu của HSTK 5 công
9 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của HSTK 13,689 m3
E SÂN BÊ TÔNG:
1 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 28,903 m3
2 Rải lớp ni nông lót nền Theo yêu cầu của HSTK 289,03 m2
3 Láng nền, sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 289,03 m2
4 Cắt khe co giãn Theo yêu cầu của HSTK 3,23 10m
F * Mua cây xanh:
1 Mua cây phượng tím đường kính D=30cm Theo yêu cầu của HSTK 4 cây
2 Mua cây Muồng hoàng yến, đường kính D=20cm Theo yêu cầu của HSTK 3 cây
3 Mua cây Osaka hoa vàng, đường kính D=20cm Theo yêu cầu của HSTK 3 cây
4 Mua cây lát hoa Theo yêu cầu của HSTK 1 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo yêu cầu của HSTK 11 1cây/năm
G Phòng cháy chữa cháy
1 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
2 Tủ đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu của HSTK 2 1 tủ
3 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo yêu cầu của HSTK 4 bình
4 Bình cứu hỏa C02-MT3 Theo yêu cầu của HSTK 4 bình
5 Hộp chuông báo cháy ấn nút Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=02 hợp đồng; V=0,6 tỷ đồng; X= 1,2 tỷ đồng. số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->