Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Đào Xá 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697703-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Đào Xá 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210688329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 16:49:00 đến ngày 2021-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,621,840,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 32,2882 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 36,3837 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 3,4258 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao 4,1357 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,3959 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 356,9506 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 456,1224 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 256,6359 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 54,0854 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 65,7 m
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 59,2 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 11,8884 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite mài cạnh 600x600mm, vữa XM mác 75 228,7074 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 356,9506 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 868,2396 m2
16 Sản xuất lan can sắt hộp 285,2892 kg
17 Bu lông M12x150 liên kết bản mã 12 cái
18 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều dày 0,6336 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,57 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 18,6324 m2
21 Lan can cầu thang thộp hộp 71,4865 kg
22 Lắp dựng lan can sắt 8,85 m2
23 Trụ cầu thang gỗ nghiến 2 trụ
24 Tay vị gỗ nghiến D100 9,5 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,57 m2
26 Sơn tĩnh điện lan can 356,775 kg
27 Ca xe chở sen hoa đi sơn tĩnh điện 1 ca
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 11,0056 m3
29 Gia công xà gồ thép 0,6311 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,6311 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,4 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,4624 100m2
33 SXLD tấm Úp núc + Ốp sườn 39,67 m
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 97,086 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 97,086 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 97,086 m2
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 0,564 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm 15 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,078 100m
40 Lắp đặt phễu thu nước mái: 5 Cái
41 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox 5 quả
42 SXLD đai INOX 56 Cái
43 Cánh cửa lên mái 1 bộ
44 Thang lên mái 1 Cái
45 Ống D34 thoát nước chân lan can tầng 2 6 Cái
46 Tụn bị vị trớ chống thấm giữa 2 sờ nụ 1,1 m2
47 Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sắt hộp 186,2899 kg
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,24 m2
49 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện cửa) 19,44 m2
50 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhụm hệ kớnh an toàn dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện cửa) 18,24 m2
51 Vách nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly (vách cầu thang) 6,4 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 44,08 m2
53 SXLD Khung biển + bộ chữ hợp kim nhôm 1 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,8966 100m2
55 SXLD cửa kính cường lực dày 12mm + Bản lề phụ kiện cửa Việt Nhật 7,506 m2
56 Tay nắm cửa thủy lực 1 bộ
57 Khóa cửa thủy lực 1 bộ
58 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 7,506 m2
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III 5,8877 m3
60 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,4719 m3
61 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,9909 m3
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,6838 m2
63 Đắp đất nền móng công trình 1,9626 m3
64 Đào đất móng băng, đất cấp III 0,8931 m3
65 Đổ bê tônglót móng, đá 1x2, mác 100 0,1333 m3
66 Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,6342 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0752 m3
68 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,4092 m3
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,092 m2
70 Tạo nhám rãnh lối lên cho người khuyết tật 2 công
71 Sản xuất lan can lối lên cho người khuyết tật INOX 304 111,6891 kg
72 Lắp dựng lan can sắt 6,644 m2
73 Bu lông M12x150 liên kết bản mã lan can 12 Cái
74 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,93 m3
75 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,93 m3
76 Vận chuyển phế thải 3,93 m3
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,58 m3
78 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,16 m3
79 Đào móng công trình, đất cấp III 1,7226 100m3
80 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1966 100m2
81 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 9,5166 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1904 100m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2843 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0486 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,429 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,6266 tấn
87 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 12,0488 m3
88 Vận chuyển vữa bê tông 0,1205 100m3
89 Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,3566 m3
90 Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày 9,9532 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6798 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0992 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9781 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7586 tấn
95 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 8,6183 m3
96 Vận chuyển vữa bê tông 0,0862 100m3
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6482 100m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,6775 m3
99 Mua đất đắp nền 16,3447 m3
100 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,2566 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3465 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,971 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5493 tấn
104 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 7,4281 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4131 100m2
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1024 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0648 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1279 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0156 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1025 tấn
111 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,7393 m3
112 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1264 m3
113 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,4874 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2697 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1317 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,871 tấn
117 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,646 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,8808 tấn
119 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 12,111 m3
120 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 29,5652 m3
121 Vận chuyển vữa bê tông 0,4168 100m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,2158 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0096 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,355 tấn
125 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,1348 m3
B CẤP ĐIỆN+ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 10 bộ
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 5 bảng
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 16 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 28 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 80 m
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A 21 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 12,9 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 90 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 390,4 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 363,22 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 50 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 13 m
24 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
25 Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
26 Bình bọt chữa cháy 4 bình
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,44 m3
28 Đắp đất nền móng công trình 6,44 m3
29 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
30 Con sứ chân kim thu sét 3 cái
31 Cọc đỡ dây thu sét 90 cái
32 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 90,5 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 23 m
34 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
35 Hộp kiểm tra RTD 1 Hộp
36 Đo điện trở chống sét 1 Toàn bộ
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2 hộp
38 Dây cáp mạng 185 m
39 Đầu cắm 28 cái
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 75 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 10 m
42 Thiết bị phụ kiện khác kèm theo (Trọn bộ) 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.865E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->