Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Đào Xá 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc bộ phận một cửa xã Đào Xá 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 16:49:00 đến ngày 2021-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,840,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 32,2882 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 36,3837 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 3,4258 | m3 | |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 4,1357 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,3959 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 356,9506 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,1224 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 256,6359 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 54,0854 | m2 | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 65,7 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 59,2 | m | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,8884 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite mài cạnh 600x600mm, vữa XM mác 75 | 228,7074 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 356,9506 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 868,2396 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lan can sắt hộp | 285,2892 | kg | |
| 17 | Bu lông M12x150 liên kết bản mã | 12 | cái | |
| 18 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, chiều dày | 0,6336 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,57 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 18,6324 | m2 | |
| 21 | Lan can cầu thang thộp hộp | 71,4865 | kg | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 8,85 | m2 | |
| 23 | Trụ cầu thang gỗ nghiến | 2 | trụ | |
| 24 | Tay vị gỗ nghiến D100 | 9,5 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,57 | m2 | |
| 26 | Sơn tĩnh điện lan can | 356,775 | kg | |
| 27 | Ca xe chở sen hoa đi sơn tĩnh điện | 1 | ca | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 11,0056 | m3 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,6311 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6311 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,4 | m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,4624 | 100m2 | |
| 33 | SXLD tấm Úp núc + Ốp sườn | 39,67 | m | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 97,086 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 97,086 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 97,086 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,564 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | 15 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,078 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước mái: | 5 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox | 5 | quả | |
| 42 | SXLD đai INOX | 56 | Cái | |
| 43 | Cánh cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 44 | Thang lên mái | 1 | Cái | |
| 45 | Ống D34 thoát nước chân lan can tầng 2 | 6 | Cái | |
| 46 | Tụn bị vị trớ chống thấm giữa 2 sờ nụ | 1,1 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sắt hộp | 186,2899 | kg | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,24 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện cửa) | 19,44 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhụm hệ kớnh an toàn dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện cửa) | 18,24 | m2 | |
| 51 | Vách nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly (vách cầu thang) | 6,4 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 44,08 | m2 | |
| 53 | SXLD Khung biển + bộ chữ hợp kim nhôm | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,8966 | 100m2 | |
| 55 | SXLD cửa kính cường lực dày 12mm + Bản lề phụ kiện cửa Việt Nhật | 7,506 | m2 | |
| 56 | Tay nắm cửa thủy lực | 1 | bộ | |
| 57 | Khóa cửa thủy lực | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 7,506 | m2 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 5,8877 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,4719 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,9909 | m3 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,6838 | m2 | |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | 1,9626 | m3 | |
| 64 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 0,8931 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tônglót móng, đá 1x2, mác 100 | 0,1333 | m3 | |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,6342 | m3 | |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,0752 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4092 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,092 | m2 | |
| 70 | Tạo nhám rãnh lối lên cho người khuyết tật | 2 | công | |
| 71 | Sản xuất lan can lối lên cho người khuyết tật INOX 304 | 111,6891 | kg | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 6,644 | m2 | |
| 73 | Bu lông M12x150 liên kết bản mã lan can | 12 | Cái | |
| 74 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,93 | m3 | |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,93 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển phế thải | 3,93 | m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,58 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,16 | m3 | |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,7226 | 100m3 | |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1966 | 100m2 | |
| 81 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,5166 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1904 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2843 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0486 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,429 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6266 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12,0488 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,1205 | 100m3 | |
| 89 | Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,3566 | m3 | |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày | 9,9532 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6798 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0992 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9781 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7586 | tấn | |
| 95 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 8,6183 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,0862 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6482 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,6775 | m3 | |
| 99 | Mua đất đắp nền | 16,3447 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2566 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3465 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,971 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5493 | tấn | |
| 104 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 7,4281 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4131 | 100m2 | |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1024 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1279 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0156 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1025 | tấn | |
| 111 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,7393 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1264 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,4874 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2697 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1317 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,871 | tấn | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,646 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,8808 | tấn | |
| 119 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 12,111 | m3 | |
| 120 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,5652 | m3 | |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,4168 | 100m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2158 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,355 | tấn | |
| 125 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,1348 | m3 | |
| B | CẤP ĐIỆN+ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 5 | bảng | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 16 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 21 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 12,9 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 90 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 390,4 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 363,22 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 13 | m | |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 26 | Bình bọt chữa cháy | 4 | bình | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,44 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | 6,44 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 30 | Con sứ chân kim thu sét | 3 | cái | |
| 31 | Cọc đỡ dây thu sét | 90 | cái | |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 90,5 | m | |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 23 | m | |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 35 | Hộp kiểm tra RTD | 1 | Hộp | |
| 36 | Đo điện trở chống sét | 1 | Toàn bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 38 | Dây cáp mạng | 185 | m | |
| 39 | Đầu cắm | 28 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 75 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 42 | Thiết bị phụ kiện khác kèm theo (Trọn bộ) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.432E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.865E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.272.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi