Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN năm 2021 của Trưởng Cao đẳng Sư phạm Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 07:10:00 đến ngày 2021-07-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,216,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5607512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.641.752.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/ là người của đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng ≥ 3T đến 10T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1(Bể bơi+ Phụ trợ) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,799 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,901 | m3 |
| 7 | bê tông lót móng,, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,994 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,609 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,104 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,798 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,463 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,152 | m3 |
| 14 | Băng cản nước PVC V200 Waterstop V200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,6 | m |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,009 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường, | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,875 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,408 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 488,82 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,2 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,12 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 312,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 400x800) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400 chống trơn) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,207 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,399 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,514 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,812 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,832 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,886 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,56 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,7 | m2 |
| 34 | Hàng rào bằng sắt hộp sơn tĩnh điện cao 1.4m | yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,62 | m2 |
| 35 | Nắp bể cân bằng bằng tôn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Khóa bể cân bằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,41 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,255 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,163 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,179 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ cửa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,73 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,472 | m2 |
| 45 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,01 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,869 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,163 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,846 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,69 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 400x400 chống trơn) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,153 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,22 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 400x800) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,792 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 600x300) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,021 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,846 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 208,433 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,169 | m2 |
| 63 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm cùng phụ kiện vách + cửa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,976 | m2 |
| 64 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa nhựa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; cửa sổ 1 cánh mở hất | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 65 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa nhựa phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; cửa sổ 2 cánh mở trượt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa tận dụng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,61 | m2 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Tủ điện tổng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hai ổ cắm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Đèn tube Led 18W dài 600mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt lạnh D32-25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D32 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D32 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Cút nhựa ren trong đồng D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt van đường kính D32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van đường kính D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút 135 độ, đường kính 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 135 độ, đường kính 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Nối thẳng D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 106 | Côn nhựa D90-60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 140mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 160mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 89mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 160mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 140mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 76mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa D90-60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D100-60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 65mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 150mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 160mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 150mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 89mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, ĐK 89mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, ĐK 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, ĐK 150mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, ĐK 150mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 137 | Thu đáy 490x490 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Đầu trả nước 7m3/h | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 139 | Đào đường ống cấp nước vào bể bơi đất cấp III | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 140 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đường ồng cấp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,267 | m3 |
| B | Hạng mục chính 2(Nhà thư viện) | |||
| 1 | Vận chuyển đồ để thi công | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.063,817 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,782 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,524 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,583 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ toàn bộ) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 430,252 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 595,5 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,484 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.626,255 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,232 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.040,332 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,622 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,419 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,887 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,228 | m3 |
| 19 | Chống thấm vệ sinh bằng tấm bitum khò nóng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 176,645 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 136,782 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 445,138 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (Gạch 600x600) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.016,213 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,149 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,092 | m2 |
| 25 | Trần tấm nhôm khung xương tiêu chuẩn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,204 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 445,138 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 816,726 | m2 |
| 28 | Vách kim loại - Vách nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Vách nhôm kính | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,57 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 809,529 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn trần màu trắng) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.040,332 | m2 |
| 31 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa đi 2 cánh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,96 | m2 |
| 32 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Cửa đi 1 cánh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,88 | m2 |
| 33 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Cửa sổ mở trượt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,8 | m2 |
| 34 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Cửa sổ mở hất | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Vách kim loại - Vách nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD; Vách cố định | yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,692 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ 10x10 sơn 3 nước cả lắp đặt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,34 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt lạnh D32-25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D32 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa chịu nhiệt lạnh D32 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt lạnh D20 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt đường kính D32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đường kính D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút 135 độ, đường kính 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 135 độ, đường kính 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Nối thẳng D110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 65 | Nối thẳng D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y kiểm tra thông tắc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn Tube Led dài 0,6m | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 191 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 86 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 317 | m |
| 75 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện tầng mới | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (cửa trong nhà) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 271 | m2 |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 271 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,6 | m2 |
| C | Hạng mục chính 3(Nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, , đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,054 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,891 | m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp đất cấp III | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,129 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,858 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,992 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,016 | m2 |
| 19 | Đắp đất K = 0,95 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,407 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 24 | bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,958 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,309 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,918 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,492 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,752 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,258 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,787 | m3 |
| 37 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,76 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão | yêu cầu kỹ thuật chương V | 206 | cái |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,42 | md |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,95 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,736 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,024 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4 | m |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,474 | m2 |
| 50 | Hệ thanh đỡ bệ chậu rửa Inox 304 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,269 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 300x600mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,844 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,686 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,624 | m2 |
| 55 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,76 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,95 | m2 |
| 58 | Chống thấm sê nô bằng tấm bitum khò nóng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,536 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,536 | m2 |
| 60 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa đi 1 cánh mở quay | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 61 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa sổ 2 cánh mở trượt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,32 | m2 |
| 62 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD ; Cửa sổ mở hất | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,355 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,094 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ 8-12 modul, lắp ngầm Sino | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đơn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Đèn lốp áp trần 24w | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 40A | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 1 pha MCB 1P - 20A | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x4 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x2,5 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện lõi đồng vỏ nhựa: CU/PVC 2x1,5 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy SP20 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 84 | Máy bơm 3m3/h, h=20m | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê kính cút 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê đường kính cút 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 32-25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 25-20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính cút 32-25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê , đường kính cút 25-20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng D32 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối thẳng D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Class 2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class 2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Class 2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa D60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa D110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa D60/90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa D60/110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Đào móng công trình, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,163 | 100m3 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,808 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình K=0,95 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 127 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 128 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,217 | m3 |
| 129 | Ván khuôn đáy bể phốt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 131 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,593 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,576 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,68 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,256 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,348 | m2 |
| D | Hạng mục chính 4(Nhà để xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,496 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,499 | m3 |
| 7 | Bạt ni lon lót | yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,144 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình K=0,90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,951 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,484 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,445 | 100m |
| 13 | Xà gồ thép hộp 40x80x2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,8 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,597 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,597 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,285 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6 | md |
| 18 | Ke chống bão | yêu cầu kỹ thuật chương V | 514 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 3 hạt, Thiết bị Roman hoặc tương đương | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi VCmo Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn Cadivi CVV Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | m |
| E | Hạng mục chính 5(Nhà ký túc xá K1B) | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển đồ để thi công | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.342,901 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | yêu cầu kỹ thuật chương V | 394,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,891 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.213,195 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,048 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,405 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,506 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,391 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,048 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,048 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.696,269 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.130,68 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng sơn trắng) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.213,195 | m2 |
| 18 | Chống thấm vệ sinh bằng tấm bitum khò nóng (tầng 2, 3, 4, 5) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 353,175 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,891 | m2 |
| 20 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp với QCVN 16:2017/BXD Cửa đi 1 cánh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,12 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 615,6 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 615,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt giá treo | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn compac | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D220 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 43 | Tủ điện nhựa âm tường, 4-8 modul (cả attomat) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| F | Hạng mục chính 6(Thiết bị) | |||
| 1 | Bình lọc cát + van đứng 6 chức năng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy bơm 31m3/h, Điện áp: 220V, 50 Hz | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Cát lọc thạch Anh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.880 | kg |
| 4 | Máy bơm chìm 1.5Hp cho phòng kỹ thuật (Điện áp: 220V, 50Hz; Công suất: 1.5 Hp, h=10m; đường kính hút xả 60mm; lưu lượng 400l/p) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển hóa học Bơm định lượng + đầu dò (kèm hóa chất); Công suất bơm 20li/h | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển (Vỏ tủ 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện; Dây dẫn) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Nắp đậy rãnh nước bằng Composite KT500x300 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 8 | Nắp đậy hố ga bằng Composite KT450x450 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Thang Inox 304 lên xuống bể | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Thu đáy 490x490 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu trả nước 7m3/h | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Trần tấm nhôm khung xương tiêu chuẩn (4mm); Thông số kỹ thuật: 600x600x6mm;nhôm hợp kim aluminum | yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,204 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.803756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5607512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.641.752.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình/ là người của đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu); | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (thiết bị chủ chốt) | - Máy đào bánh lốp: có dung tích gầu ≥ 0,80m3 đến 1,0m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy ủi (thiết bị chủ chốt) | - Máy ủi: có công suất tối thiểu 110Cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ(thiết bị chủ chốt) | - Ô tô tự đổ: có tải trọng ≥ 07T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông(thiết bị chủ chốt) | - Máy trộn bê tông: có dung tích ≥ 250L ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. | 3 |
| 5 | Cần cẩu(thiết bị chủ chốt) | - Cần cẩu bánh lốp: có trọng lượng ≥ 3T đến 10T ;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu/ Có kiểm định ATKT và BVMT còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi