Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Chành Chành, huyện Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672915-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Chành Chành, huyện Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20210665949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:04:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,823,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cống, gia cố kênh
1 Bê tông lót, rộng >250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 20,543 m3
2 Bê tông lót rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,365 m3
3 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 65,673 m3
4 Bê tông bậc lên xuống M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,377 m3
5 Bê tông dầm chân mái kênh, dầm khóa đỉnh mái đê, mái kênh, dầm chia ô, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 33,377 m3
6 Bê tông móng bệ đỡ chân cầu thang, M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 2,448 m3
7 Bê tông mặt đê ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 88,859 m3
8 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 106,911 m3
9 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 48,893 m3
10 Bê tông tường - chiều dày >45cm, M250, đá 2x4 HSMT, BVTC 19,878 m3
11 Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 17,02 m3
12 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,133 m3
13 Bê tông dầm M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,902 m3
14 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,865 m3
15 Bê tông phai dự phòng M250, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,306 m3
16 Cấp phối đá dăm loại I HSMT, BVTC 0,242 100m3
17 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 444,293 m2
18 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 99,561 m3
19 Cốt thép móng, ĐK 6-8mm HSMT, BVTC 0,615 tấn
20 Cốt thép móng, ĐK 10mm HSMT, BVTC 0,558 tấn
21 Cốt thép móng, ĐK 12mm HSMT, BVTC 2,263 tấn
22 Cốt thép móng, ĐK 14≤D≤18mm HSMT, BVTC 2,183 tấn
23 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,21 tấn
24 Cốt thép tường, ĐK 12mm HSMT, BVTC 1,47 tấn
25 Cốt thép tường, ĐK 14≤D≤18mm HSMT, BVTC 3,447 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm HSMT, BVTC 0,188 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, ĐK 14≤D≤18mm HSMT, BVTC 0,151 tấn
28 Cốt thép dầm, ĐK 6-8mm HSMT, BVTC 0,234 tấn
29 Cốt thép dầm ĐK 12mm HSMT, BVTC 0,333 tấn
30 Cốt thép dầm, ĐK 14≤D≤18mm HSMT, BVTC 0,188 tấn
31 Cốt thép sàn mái, tấm nắp ĐK 6-8mm HSMT, BVTC 0,114 tấn
32 Cốt thép sàn mái, tấm nắp ĐK >10mm HSMT, BVTC 0,678 tấn
33 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai dự phòng D 6-8mm HSMT, BVTC 0,111 tấn
34 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai dự phòng D12 HSMT, BVTC 0,043 tấn
35 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai dự phòng 14≤D≤18mm HSMT, BVTC 0,735 tấn
36 Ván khuôn móng + ván khuôn dầm chia ô, dầm khóa mái; bậc lên xuống HSMT, BVTC 3,343 100m2
37 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường HSMT, BVTC 3,566 100m2
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật HSMT, BVTC 0,161 100m2
39 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, dầm HSMT, BVTC 0,092 100m2
40 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, tấm nắp HSMT, BVTC 0,563 100m2
41 Ván khuôn mặt đường bê tông HSMT, BVTC 0,504 100m2
42 Ván khuôn tấm phai dự phòng HSMT, BVTC 0,472 100m2
43 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 16,135 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 9,182 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 HSMT, BVTC 19,531 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 HSMT, BVTC 17,6 m
47 Mua đồng tấm dày 2mm HSMT, BVTC 181,666 kg
48 Mua tôn dày 2mm HSMT, BVTC 185,816 kg
49 Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I (VL đồng, tôn mua riêng) HSMT, BVTC 7,2 m
50 Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II (VL đồng, tôn mua riêng) HSMT, BVTC 12,62 m
51 Nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 59,91 m2
52 Ống nhựa PVC D60 HSMT, BVTC 132 m
53 Ống nhựa PVC D42 HSMT, BVTC 0,4 m
54 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 61,789 m3
55 Cốt thép tấm lát HSMT, BVTC 1,074 tấn
56 Ván khuôn tấm lát HSMT, BVTC 5,176 100m2
57 Vữa xi măng CV M100# HSMT, BVTC 2,912 m3
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên HSMT, BVTC 77,236 tấn
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống HSMT, BVTC 77,236 tấn
60 Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg HSMT, BVTC 77,236 tấn
61 Vận chuyển 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg HSMT, BVTC 77,236 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 2.588 1cấu kiện
63 Bê tông chèn khuyết mái kênh M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,781 m3
64 Vải địa kỹ thuật (tương đương ART 20) HSMT, BVTC 8,328 100m2
65 Đắp, sơn cột thủy trí HSMT, BVTC 7,07 m
66 Sản xuất cánh cống thép HSMT, BVTC 1,931 tấn
67 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, chiều cao đóng mở HSMT, BVTC 1,931 tấn
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện HSMT, BVTC 1,139 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện HSMT, BVTC 1,139 tấn
70 Cao su củ tỏi dạng P HSMT, BVTC 9,6 m
71 Cao su lá HSMT, BVTC 1,5 m2
72 Bu lông các loại HSMT, BVTC 86 cái
73 Gia công lan can thép HSMT, BVTC 0,924 tấn
74 Bu lông D22 HSMT, BVTC 32 cái
75 Gia công thang sắt HSMT, BVTC 0,254 tấn
76 Lắp dựng lan can thép HSMT, BVTC 19,64 m2
77 Lắp dựng thang sắt HSMT, BVTC 0,254 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 128,81 1m2
79 Biển tên cống HSMT, BVTC 1 cái
80 Sơn cột, dầm, trần dàn van không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 44,848 m2
81 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 7,325 100m
B Phần gia cố nền
1 Bê tông cọc M300, đá 1x2 HSMT, BVTC 70,53 m3
2 Cốt thép cọc, ĐK 6-8mm HSMT, BVTC 2,392 tấn
3 Cốt thép cọc, ĐK 14≤D≤18mm HSMT, BVTC 6,793 tấn
4 Cốt thép cọc, ĐK >18mm HSMT, BVTC 0,278 tấn
5 Gia công thép tấm bọc đầu cọc HSMT, BVTC 1,649 tấn
6 Lắp đặt thép tấm bọc đầu cọc HSMT, BVTC 1,649 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm HSMT, BVTC 0,576 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình HSMT, BVTC 0,263 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm HSMT, BVTC 42 1 mối nối
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột HSMT, BVTC 6,995 100m2
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T HSMT, BVTC 42 1 cấu kiện
12 Đập đầu cọc HSMT, BVTC 1,89 m3
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (ép dương ngập đất) HSMT, BVTC 7,644 100m
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (ép dương không ngập đất) HSMT, BVTC 0,036 100m
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (ép cọc âm) HSMT, BVTC 1,512 100m
16 Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 56,25 100m
C Phần đào đắp đất
1 Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) HSMT, BVTC 5 ca
2 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới HSMT, BVTC 0,558 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 HSMT, BVTC 2,844 100m3
4 Đào xúc cát-đất cấp I HSMT, BVTC 2,844 100m3
5 Đào hố móng, rộng ≤10m-đất cấp I HSMT, BVTC 6,952 100m3
6 Đào phá cống cũ, phá đập TC, đào đường TC, bãi vật liệu, đào mở rộng để đắp hoàn thiện cống, bóc phong hóa bãi VL -đất cấp I HSMT, BVTC 14,603 100m3
7 Đào móng cống, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I HSMT, BVTC 970,02 m3
8 Đào để đắp hoàn thiện cống, kênh, đường TC, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I HSMT, BVTC 263,03 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 HSMT, BVTC 25,828 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 756,82 m3
11 Đắp tạo MB, đắp đập TC, đắp kênh, dung trọng gama ≤1,50T/m3 HSMT, BVTC 405,22 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I (thiết bị thi công có thể đứng trên phao) HSMT, BVTC 8,164 100m3
13 San tản đất đổ bờ kênh HSMT, BVTC 163,28 m3
14 Đào kênh mương (thiết bị thi công có thể đứng trên phao) HSMT, BVTC 32,574 100m3
15 Phao bè thi công ( bộ phao thép lắp ghép gồm 4 phao nhỏ, KT phao nhỏ: 6mx2mx1,2m) HSMT, BVTC 24 ca
16 Mua đất đắp HSMT, BVTC 1.821,072 m3
17 Bê tông bãi đúc M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 36,1 m3
18 Phá dỡ bê tông HSMT, BVTC 36,1 m3
19 San gạt tạo phẳng bãi đúc, đường tránh HSMT, BVTC 2 ca
20 Dây cảnh báo an toàn khu vực thi công HSMT, BVTC 500 m
D Phần cống lấy nước
1 Ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm HSMT, BVTC 6 đoạn
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 6,626 m3
3 Đá dăm lót 2x4 HSMT, BVTC 2,11 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,874 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 HSMT, BVTC 10,319 m2
6 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,089 100m2
E Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ bê tông HSMT, BVTC 87,53 m3
2 Phá dỡ gạch HSMT, BVTC 76,975 m3
F Cân đối đào đắp vận chuyển
1 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển-đất cấp I HSMT, BVTC 32,574 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I HSMT, BVTC 39,338 100m3
3 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp I HSMT, BVTC 39,338 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 485,005 m3
5 San đất bãi thải HSMT, BVTC 44,188 100m3
G Thiết bị
1 Máy đóng mở V10-2 (loại trục kép)+ bệ đỡ máy, trục D75 x6m (quay tay) HSMT, BVTC 1 lần TN
H Thí nghiệm nén ép cọc bê tông tại hiện trường
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải PTN = 51T-100T HSMT, BVTC 1 lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp cống Chành Chành, huyện Tứ Kỳ gồm các hạng mục: Xây dựng cống hộp bằng BTCT mác 250, khẩu độ cống (bxh) = (3,0x3,0)m, thân cống dài 25,0m, chia thành 03 khoang, xử lý nền bằng BTCT kích thước (BxHxL) = (30x30x1810)cm; Gia cố hai bên thượng hạ lưu cống- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,80 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,90 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->