Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Chành Chành, huyện Tứ Kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, nâng cấp cống Chành Chành, huyện Tứ Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi đã bố trí trong dự toán năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 18:04:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,823,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cống, gia cố kênh | |||
| 1 | Bê tông lót, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 20,543 | m3 |
| 2 | Bê tông lót rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 4,365 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 65,673 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 1,377 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm chân mái kênh, dầm khóa đỉnh mái đê, mái kênh, dầm chia ô, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 33,377 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bệ đỡ chân cầu thang, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 2,448 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đê ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 88,859 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 106,911 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 48,893 | m3 |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, M250, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 19,878 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 17,02 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,133 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 0,902 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 1,865 | m3 |
| 15 | Bê tông phai dự phòng M250, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,306 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I | HSMT, BVTC | 0,242 | 100m3 |
| 17 | Ni lông tái sinh | HSMT, BVTC | 444,293 | m2 |
| 18 | Đá dăm lót 2x4 | HSMT, BVTC | 99,561 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK 6-8mm | HSMT, BVTC | 0,615 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK 10mm | HSMT, BVTC | 0,558 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK 12mm | HSMT, BVTC | 2,263 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK 14≤D≤18mm | HSMT, BVTC | 2,183 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | HSMT, BVTC | 0,21 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, ĐK 12mm | HSMT, BVTC | 1,47 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, ĐK 14≤D≤18mm | HSMT, BVTC | 3,447 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm | HSMT, BVTC | 0,188 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK 14≤D≤18mm | HSMT, BVTC | 0,151 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, ĐK 6-8mm | HSMT, BVTC | 0,234 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm ĐK 12mm | HSMT, BVTC | 0,333 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm, ĐK 14≤D≤18mm | HSMT, BVTC | 0,188 | tấn |
| 31 | Cốt thép sàn mái, tấm nắp ĐK 6-8mm | HSMT, BVTC | 0,114 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, tấm nắp ĐK >10mm | HSMT, BVTC | 0,678 | tấn |
| 33 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai dự phòng D 6-8mm | HSMT, BVTC | 0,111 | tấn |
| 34 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai dự phòng D12 | HSMT, BVTC | 0,043 | tấn |
| 35 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép phai dự phòng 14≤D≤18mm | HSMT, BVTC | 0,735 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng + ván khuôn dầm chia ô, dầm khóa mái; bậc lên xuống | HSMT, BVTC | 3,343 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường | HSMT, BVTC | 3,566 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | HSMT, BVTC | 0,161 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, dầm | HSMT, BVTC | 0,092 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, tấm nắp | HSMT, BVTC | 0,563 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông | HSMT, BVTC | 0,504 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm phai dự phòng | HSMT, BVTC | 0,472 | 100m2 |
| 43 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 16,135 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 9,182 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 19,531 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 17,6 | m |
| 47 | Mua đồng tấm dày 2mm | HSMT, BVTC | 181,666 | kg |
| 48 | Mua tôn dày 2mm | HSMT, BVTC | 185,816 | kg |
| 49 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I (VL đồng, tôn mua riêng) | HSMT, BVTC | 7,2 | m |
| 50 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II (VL đồng, tôn mua riêng) | HSMT, BVTC | 12,62 | m |
| 51 | Nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HSMT, BVTC | 59,91 | m2 |
| 52 | Ống nhựa PVC D60 | HSMT, BVTC | 132 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D42 | HSMT, BVTC | 0,4 | m |
| 54 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 61,789 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm lát | HSMT, BVTC | 1,074 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm lát | HSMT, BVTC | 5,176 | 100m2 |
| 57 | Vữa xi măng CV M100# | HSMT, BVTC | 2,912 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | HSMT, BVTC | 77,236 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | HSMT, BVTC | 77,236 | tấn |
| 60 | Vận chuyển 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | HSMT, BVTC | 77,236 | tấn |
| 61 | Vận chuyển 40m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | HSMT, BVTC | 77,236 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSMT, BVTC | 2.588 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông chèn khuyết mái kênh M200, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 3,781 | m3 |
| 64 | Vải địa kỹ thuật (tương đương ART 20) | HSMT, BVTC | 8,328 | 100m2 |
| 65 | Đắp, sơn cột thủy trí | HSMT, BVTC | 7,07 | m |
| 66 | Sản xuất cánh cống thép | HSMT, BVTC | 1,931 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép, chiều cao đóng mở | HSMT, BVTC | 1,931 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | HSMT, BVTC | 1,139 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | HSMT, BVTC | 1,139 | tấn |
| 70 | Cao su củ tỏi dạng P | HSMT, BVTC | 9,6 | m |
| 71 | Cao su lá | HSMT, BVTC | 1,5 | m2 |
| 72 | Bu lông các loại | HSMT, BVTC | 86 | cái |
| 73 | Gia công lan can thép | HSMT, BVTC | 0,924 | tấn |
| 74 | Bu lông D22 | HSMT, BVTC | 32 | cái |
| 75 | Gia công thang sắt | HSMT, BVTC | 0,254 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can thép | HSMT, BVTC | 19,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng thang sắt | HSMT, BVTC | 0,254 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 128,81 | 1m2 |
| 79 | Biển tên cống | HSMT, BVTC | 1 | cái |
| 80 | Sơn cột, dầm, trần dàn van không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT, BVTC | 44,848 | m2 |
| 81 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 7,325 | 100m |
| B | Phần gia cố nền | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | HSMT, BVTC | 70,53 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK 6-8mm | HSMT, BVTC | 2,392 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK 14≤D≤18mm | HSMT, BVTC | 6,793 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | HSMT, BVTC | 0,278 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm bọc đầu cọc | HSMT, BVTC | 1,649 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm bọc đầu cọc | HSMT, BVTC | 1,649 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | HSMT, BVTC | 0,576 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT, BVTC | 0,263 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | HSMT, BVTC | 42 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | HSMT, BVTC | 6,995 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T | HSMT, BVTC | 42 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đập đầu cọc | HSMT, BVTC | 1,89 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (ép dương ngập đất) | HSMT, BVTC | 7,644 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (ép dương không ngập đất) | HSMT, BVTC | 0,036 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp I (ép cọc âm) | HSMT, BVTC | 1,512 | 100m |
| 16 | Cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đóng vào đất cấp I | HSMT, BVTC | 56,25 | 100m |
| C | Phần đào đắp đất | |||
| 1 | Ca bơm nước (tương đương máy bơm 20CV) | HSMT, BVTC | 5 | ca |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT, BVTC | 0,558 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT, BVTC | 2,844 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc cát-đất cấp I | HSMT, BVTC | 2,844 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng, rộng ≤10m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 6,952 | 100m3 |
| 6 | Đào phá cống cũ, phá đập TC, đào đường TC, bãi vật liệu, đào mở rộng để đắp hoàn thiện cống, bóc phong hóa bãi VL -đất cấp I | HSMT, BVTC | 14,603 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cống, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 970,02 | m3 |
| 8 | Đào để đắp hoàn thiện cống, kênh, đường TC, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 263,03 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT, BVTC | 25,828 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | HSMT, BVTC | 756,82 | m3 |
| 11 | Đắp tạo MB, đắp đập TC, đắp kênh, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | HSMT, BVTC | 405,22 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp I (thiết bị thi công có thể đứng trên phao) | HSMT, BVTC | 8,164 | 100m3 |
| 13 | San tản đất đổ bờ kênh | HSMT, BVTC | 163,28 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương (thiết bị thi công có thể đứng trên phao) | HSMT, BVTC | 32,574 | 100m3 |
| 15 | Phao bè thi công ( bộ phao thép lắp ghép gồm 4 phao nhỏ, KT phao nhỏ: 6mx2mx1,2m) | HSMT, BVTC | 24 | ca |
| 16 | Mua đất đắp | HSMT, BVTC | 1.821,072 | m3 |
| 17 | Bê tông bãi đúc M100, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 36,1 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông | HSMT, BVTC | 36,1 | m3 |
| 19 | San gạt tạo phẳng bãi đúc, đường tránh | HSMT, BVTC | 2 | ca |
| 20 | Dây cảnh báo an toàn khu vực thi công | HSMT, BVTC | 500 | m |
| D | Phần cống lấy nước | |||
| 1 | Ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | HSMT, BVTC | 6 | đoạn |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT, BVTC | 6,626 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót 2x4 | HSMT, BVTC | 2,11 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 3,874 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSMT, BVTC | 10,319 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | HSMT, BVTC | 0,089 | 100m2 |
| E | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | HSMT, BVTC | 87,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch | HSMT, BVTC | 76,975 | m3 |
| F | Cân đối đào đắp vận chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển-đất cấp I | HSMT, BVTC | 32,574 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT, BVTC | 39,338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, đất cấp I | HSMT, BVTC | 39,338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | HSMT, BVTC | 485,005 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải | HSMT, BVTC | 44,188 | 100m3 |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở V10-2 (loại trục kép)+ bệ đỡ máy, trục D75 x6m (quay tay) | HSMT, BVTC | 1 | lần TN |
| H | Thí nghiệm nén ép cọc bê tông tại hiện trường | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông cấp tải PTN = 51T-100T | HSMT, BVTC | 1 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn (Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp cống Chành Chành, huyện Tứ Kỳ gồm các hạng mục: Xây dựng cống hộp bằng BTCT mác 250, khẩu độ cống (bxh) = (3,0x3,0)m, thân cống dài 25,0m, chia thành 03 khoang, xử lý nền bằng BTCT kích thước (BxHxL) = (30x30x1810)cm; Gia cố hai bên thượng hạ lưu cống- theo như Mục I.1(giới thiệu về gói thầu trong chương V-Yêu cầu kỹ thuật )+bản vẽ thiết kế thi công(được bên mời thầu đính kèm) và và có các hạng mục công việc và khối lượng phải thực hiện như trong Mẫu số 01A – Bảng chi tiết hạng mục xây lắp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,80 tỷ đồng (đối với 01 hợp đồng); bằng hoặc lớn hơn 1,90 tỷ đồng (đối với 02 hợp đồng) (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi