Gói thầu: Gói thầu 3343.20 180302-ĐTRR VTNet XL 2021: Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS và triển khai móng trạm mẫu Micro Datacenter
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3343.20 180302-ĐTRR VTNet XL 2021: Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS và triển khai móng trạm mẫu Micro Datacenter |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 17:56:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,626,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ LẮP TỦ THIẾT BỊ MICRO DATACENTER TẠI TRẠM HCM0594, 142 ĐHT, PHƯỜNG ĐÔNG HƯNG THUẬN, QUẬN 12, TP.HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, đấu nối vào hệ thống hiện hữu | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 m |
| 3 | Dây cáp đồng M25 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 điện cực |
| 5 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máy | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 9 | Trát vát góc chống đọng nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ kho chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bốc dỡ lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ lên cấu kiện thép các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 15 | Aptomat CB 4 pha 63A (Schneider) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2 (Cadivi) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | km/dây |
| 20 | Đầu cốt M10 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| B | TRIỂN KHAI MICRO DATA CENTRE CHO TỔNG TRẠM HNI5032 | |||
| 1 | Lắp đặt cục nóng điều hòa (loại điều hoà 2 cục treo tường) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt lồng bảo vệ điều hòa | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ống đồng D6 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Ống bảo ôn | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Ống thoát nước | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Aptomat 63A | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cáp đồng CXV 3x10+1x6 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cáp điện PVC 2x6 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Cáp đất vàng xanh M25 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn, ống thoát nước cục lạnh điều hòa | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| C | TRIỂN KHAI MICRO DATA CENTRE CHO TỔNG TRẠM HUYỆN HTY0003 | |||
| D | BỆ ĐỠ TỦ MICRO DATA CENTRE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 18,942 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,7426 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình. Đệm cát vàng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,713 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,713 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| E | LẮP ĐẶT TỦ MICRO DATA CENTRE | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Micro Data Centre | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| F | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 2 | Cáp điện CXV 4x35mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | điện cực |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÂN TÁN SÉT DAS TẠI TRẠM CMU8201 | |||
| H | Vật tư chính hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Thiết bị phân tán điện tích Model: ALS-1000 của hãng LPS (Lightning Prevention Systems Inc - USA), thiết bị bằng thép không rỉ, bao gồm 14.000 điểm phóng Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50-12 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Dây đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 6 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 222 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (cadweld) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối hàn |
| I | Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ. (Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt >12m. Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối hàn |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÂN TÁN SÉT DAS TẠI TRẠM CMU8205 | |||
| K | Vật tư chính hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Thiết bị phân tán điện tích Model: ALS-1000 của hãng LPS (Lightning Prevention Systems Inc - USA), thiết bị bằng thép không rỉ, bao gồm 14.000 điểm phóng Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 297 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50-12 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Dây đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 6 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 294 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (cadweld) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối hàn |
| L | Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ. (Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt >12m. Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối hàn |
| M | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÂN TÁN SÉT DAS TẠI TRẠM VTU4912 | |||
| N | Vật tư chính hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Thiết bị phân tán điện tích Model: ALS-1000 của hãng LPS (Lightning Prevention Systems Inc - USA), thiết bị bằng thép không rỉ, bao gồm 14.000 điểm phóng Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50-12 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Dây đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 296 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (cadweld) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối hàn |
| O | Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ. (Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt >12m. Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối hàn |
| P | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÂN TÁN SÉT DAS TẠI TRẠM VTU4915 | |||
| Q | Vật tư chính hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Thiết bị phân tán điện tích Model: ALS-1000 của hãng LPS (Lightning Prevention Systems Inc - USA), thiết bị bằng thép không rỉ, bao gồm 14.000 điểm phóng Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50-12 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Dây đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 6 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 189 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (cadweld) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối hàn |
| 8 | Đào hố tiếp địa kt(1500x1500x1000) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hố |
| 9 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | bao |
| R | Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ. (Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt >12m. Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối hàn |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,975 | m3 |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 1 m (chiều dài điện |
| S | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÂN TÁN SÉT DAS TẠI TRẠM VTU3890 | |||
| T | Vật tư chính hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Thiết bị phân tán điện tích Model: ALS-1000 của hãng LPS (Lightning Prevention Systems Inc - USA), thiết bị bằng thép không rỉ, bao gồm 14.000 điểm phóng Ion | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50-12 | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Dây đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 6 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 316 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (cadweld) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối hàn |
| U | Xây dựng hệ thống phân tán sét DAS | |||
| 1 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 50m | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ. (Bộ giá đỡ kim ALS-1000 bằng thép V mạ kẽm) | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt >12m. Cáp đồng trần xoắn C50mm | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 32 | 10m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối hàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.157E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6300000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong đó có hệ thống chống sét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.473.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi