Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 21:05:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,512,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,1736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6971 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4098 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà làm việc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,522 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m3 nguyên khai |
| 6 | Vận chuyển phế thải sau phá dở bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | 100m3 |
| B | II. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8691 | 100m3 |
| C | III. ĐÀO MÓNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,482 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m3 |
| D | IV. VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8936 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột Tầng 01 - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tầng 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn Tầng 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7509 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột Tầng 02 - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm Tầng 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn Tầng 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7006 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột Tầng 03 - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mái tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn Mái tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3479 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m2 |
| E | V. BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7572 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7775 | m3 |
| 3 | Bê tông Bó nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3477 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7225 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m3 |
| 6 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | m3 |
| 7 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6528 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5544 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 10 | Bê tông cột Tầng 01 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng Tầng 02 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,536 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn Tầng 02 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0443 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng Tầng 03 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,504 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn Tầng 03 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,353 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tầng 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng Mái tum SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn Mái tum SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng Cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn Cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0043 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| F | VI. CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3709 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9333 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6391 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5459 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4871 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | tấn |
| G | VII. XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75. Tầng 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,518 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( vận dụng cho gạch 5,5x9x19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5639 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75. Tầng 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1539 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5616 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8228 | m3 |
| H | VIII. TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,3454 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,9975 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,43 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,89 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,7287 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75. Tầng 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,23 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75. Tầng 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,77 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,243 | m2 |
| I | IX. ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600. Vệ sinh Tầng 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,07 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600. Vệ sinh Tầng 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300. Vệ sinh Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,555 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300. Vệ sinh Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,805 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,72 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,528 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường mặt ngoài gạch gốm 6x24 (70 viên/m2) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2935 | m2 |
| 10 | Trát granitô Cầu thang, Bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,835 | m2 |
| J | X. LỢP MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5421 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5421 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1088 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt chụp chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,9344 | cái |
| K | XI. CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,555 | m2 |
| L | XII. ĐẮP PHÀO CHỈ | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8 | m |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,63 | m |
| M | XIII. BẢ BỘT, SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.499,3221 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,05 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BEWIN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,4794 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn BEWIN hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.874,8927 | m2 |
| N | XIV. MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,05 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 4 | SXLD khung sắt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | SXLD lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | md |
| 6 | SXLD trụ cái Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đắp cát sàn mái đón bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cắt dán chữ Alu ''HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH ĐỊNH BẮC'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chữ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | 100m2 |
| O | XV. HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót hầm vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( vận dụng cho gạch 5,5x9x19cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9444 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| P | XVI. CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | SXLD cửa đi Đ1 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi Đ2 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ S1 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sổ lật sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 5 | SXLD vách kính VK1 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m2 |
| 6 | SXLD vách kính VK2, VK3 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 7 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,34 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khóa tay gạt cửa đi Đ1 Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khóa tay gạt cửa đi Đ2 Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khóa tay gạt cửa VK2 Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | SXLD cửa lên sàn mái sắt mạ kẽm, bản tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,98 | 1m2 cấu kiện |
| Q | XVII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED ốp trần D LN 05L 160/9w.DA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2. (Vận dụng cho hộp chia 4 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2. (Vận dụng cho đế âm Sino 65x106) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm. (Vận dụng cho ống nhựa D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,96 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2. (Vận dụng cho dây 1,5mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,78 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2. (Vận dụng cho dây 2,5mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,51 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Vận dụng cho dây 3,0mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,3 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Vận dụng cho dây 4,0mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2. (Vận dụng cho dây 10.0mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2. (Vận dụng cho dây 16,0mm2) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. (Vận dụng cho automat 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. (Vận dụng cho automat 30A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Vận dụng cho automat 63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Vận dụng cho automat 80A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn thường có chụp. (Vận dụng cho đèn sạc pin Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m. (fi 14 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m. (fi 14 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 33 | Chân đỡ dây thép fi 10, l=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 34 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 35 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi16, dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Khoan sâu f100, L= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 40 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 41 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 42 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| R | XVIII. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. (Vận dụng cho ống D114x3,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. (Vận dụng cho ống D90x3,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm. (Vận dụng cho ống D60x2,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. (Vận dụng cho ống D42x2,1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho ống D34x2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm. (Vận dụng cho ống D27x1,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. (Vận dụng cho ống D114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. (Vận dụng cho ống D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm. (Vận dụng cho ống D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. (Vận dụng cho ống D42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho ống D34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho ống D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. (Vận dụng cho Cút nhựa D42 ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho Cút nhựa D34 ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho Co 27 ren trong thau 21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khóa 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khóa 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khóa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.268318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0536636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT. (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.458.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.917.096.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.458.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.917.096.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi