Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698793-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210698759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:05:00 đến ngày 2021-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,512,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. THÁO DỞ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,1736 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6971 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,4098 m3
4 Phá dỡ nền nhà làm việc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,522 m3
5 Xúc phế thải bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2093 100m3 nguyên khai
6 Vận chuyển phế thải sau phá dở bằng ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2093 100m3
B II. SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi ≤70m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5734 100m3
2 Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8691 100m3
C III. ĐÀO MÓNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1049 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,482 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1639 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 100m3
D IV. VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4016 100m2
3 Ván khuôn móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8936 100m2
4 Ván khuôn cột Tầng 01 - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tầng 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn Tầng 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7509 100m2
7 Ván khuôn cột Tầng 02 - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm Tầng 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4504 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn Tầng 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7006 100m2
10 Ván khuôn cột Tầng 03 - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mái tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn Mái tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3479 100m2
13 Ván khuôn gỗ dầm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 100m2
15 Ván khuôn gỗ tấm đan hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8707 100m2
E V. BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7572 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7775 m3
3 Bê tông Bó nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3477 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7225 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,016 m3
6 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,127 m3
7 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6528 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5544 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 m3
10 Bê tông cột Tầng 01 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng Tầng 02 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,536 m3
12 Bê tông sàn Tầng 02 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0443 m3
13 Bê tông cột tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng Tầng 03 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,504 m3
15 Bê tông sàn Tầng 03 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,353 m3
16 Bê tông cột tầng 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng Mái tum SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
18 Bê tông sàn Mái tum SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng Cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
20 Bê tông sàn Cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0043 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
F VI. CỐT THÉP
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3709 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7568 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9333 tấn
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6391 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5459 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4871 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3684 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3541 tấn
G VII. XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75. Tầng 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,518 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( vận dụng cho gạch 5,5x9x19cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5639 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75. Tầng 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1539 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,15 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5616 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8228 m3
H VIII. TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,3454 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9975 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,43 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,89 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,7287 m2
6 Trát xà dầm, trần vữa XM M75. Tầng 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,23 m2
7 Trát xà dầm, trần vữa XM M75. Tầng 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,77 m2
8 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,243 m2
I IX. ỐP LÁT GẠCH
1 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600. Vệ sinh Tầng 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,07 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600. Vệ sinh Tầng 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m2
3 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300. Vệ sinh Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,555 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 300x300. Vệ sinh Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,805 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,72 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,528 m2
7 Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
8 Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,296 m2
9 Ốp chân tường mặt ngoài gạch gốm 6x24 (70 viên/m2) tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2935 m2
10 Trát granitô Cầu thang, Bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,835 m2
J X. LỢP MÁI
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5421 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5421 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1088 100m2
4 Lắp đặt chụp chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,9344 cái
K XI. CHỐNG THẤM
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,555 m2
L XII. ĐẮP PHÀO CHỈ
1 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m
2 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 m
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,63 m
M XIII. BẢ BỘT, SƠN NƯỚC
1 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.499,3221 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,05 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn BEWIN hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,4794 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn BEWIN hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.874,8927 m2
N XIV. MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,05 m2
2 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m2
4 SXLD khung sắt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 SXLD lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,07 md
6 SXLD trụ cái Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đắp cát sàn mái đón bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m3
8 Bê tông sàn mái đón SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
9 Lắp đặt bình chữa cháy 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cắt dán chữ Alu ''HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BÌNH ĐỊNH BẮC'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ chữ
11 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3125 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,875 100m2
O XV. HẦM VỆ SINH
1 Bê tông lót hầm vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75( vận dụng cho gạch 5,5x9x19cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9444 m3
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
P XVI. CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 SXLD cửa đi Đ1 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,65 m2
2 SXLD cửa đi Đ2 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
3 SXLD cửa sổ S1 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,34 m2
4 SXLD cửa sổ lật sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m2
5 SXLD vách kính VK1 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,74 m2
6 SXLD vách kính VK2, VK3 sắt mạ kẽm, kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
7 SXLD khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,34 m2
8 Lắp đặt khóa tay gạt cửa đi Đ1 Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
9 Lắp đặt khóa tay gạt cửa đi Đ2 Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Lắp đặt khóa tay gạt cửa VK2 Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 SXLD cửa lên sàn mái sắt mạ kẽm, bản tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,98 1m2 cấu kiện
Q XVII. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn LED ốp trần D LN 05L 160/9w.DA hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2. (Vận dụng cho hộp chia 4 ngã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2. (Vận dụng cho đế âm Sino 65x106) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm. (Vận dụng cho ống nhựa D20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.051,96 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2. (Vận dụng cho dây 1,5mm2) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,78 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2. (Vận dụng cho dây 2,5mm2) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.431,51 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Vận dụng cho dây 3,0mm2) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,3 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Vận dụng cho dây 4,0mm2) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2. (Vận dụng cho dây 10.0mm2) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2. (Vận dụng cho dây 16,0mm2) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. (Vận dụng cho automat 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A. (Vận dụng cho automat 30A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Vận dụng cho automat 63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A. (Vận dụng cho automat 80A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt đèn thường có chụp. (Vận dụng cho đèn sạc pin Exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
24 Lắp đặt tủ điện 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt tủ điện 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Gia công kim thu sét, dài 1,5m. (fi 14 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m. (fi 14 mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
33 Chân đỡ dây thép fi 10, l=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
34 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
35 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
36 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi16, dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
37 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Khoan sâu f100, L= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ
40 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
41 Mối hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
42 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bao
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
R XVIII. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. (Vận dụng cho ống D114x3,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. (Vận dụng cho ống D90x3,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm. (Vận dụng cho ống D60x2,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. (Vận dụng cho ống D42x2,1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho ống D34x2,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm. (Vận dụng cho ống D27x1,8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm. (Vận dụng cho ống D114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm. (Vận dụng cho ống D90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm. (Vận dụng cho ống D60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. (Vận dụng cho ống D42) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho ống D34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho ống D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm. (Vận dụng cho Cút nhựa D42 ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho Cút nhựa D34 ren ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm. (Vận dụng cho Co 27 ren trong thau 21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt Khóa 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Khóa 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Khóa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.268318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0536636E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây lắp công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT. (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.458.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.917.096.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.458.548.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.917.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->