Gói thầu: Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử văn hóa Chùa Bảo Nang, xã Tân Lợi, huyện Đồng Hỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698776-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử văn hóa Chùa Bảo Nang, xã Tân Lợi, huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20210698620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 21:02:00 đến ngày 2021-07-07 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,411,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng đất III 1,4753 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,335 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 10,4997 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1505 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác 0,1154 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK ≤10mm 0,1588 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm 1,5989 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 8,4611 m3
9 Ván khuôn dầm, giằng móng 0,4555 100m2
10 Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 6,7497 m3
11 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 27,6309 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 1,3988 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III 0,0765 100m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác 0,3546 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0451 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3819 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 2,4216 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng , hệ kết cấu vì 3,1054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5008 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,7897 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 17,9392 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,0361 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,7083 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 17,0032 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 24,9956 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,9543 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 132,4531 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 111,8781 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 342,4628 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 167,5994 m2
18 Đắp vữa xi măng, phào 120,34 m
19 Đắp vữa XM đuôi mái 6 cái
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 264,64 m
21 Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB30 35,45 m2
22 Đắp phào , vữa XM M75, PCB30 900 m
23 Sơn giả gỗ các cấu kiện 562,863 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 35,55 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 132,4531 m2
26 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 94,5273 m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 11,3316 m3
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 114,9661 m2
C BỆ THỜ
1 Xây bệ thờ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,0161 m3
2 Ván khuôn gỗ sàn bệ thờ 0,0895 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn bệ thờ 0,1422 tấn
4 Bê tông sàn bệ thờ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,3083 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 41,284 m2
6 Sơn tường bệ thờ 1 nước lót + 2 nước phủ 41,284 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên bệ thờ 11,4 m2
8 Đào móng bậc 2,8071 1m3
9 Bê tông lót bậc, đá 4x6, mác 100 0,8772 m3
10 Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 3,6076 m3
11 Đắp phào chỉ bờ bó 2,1633 m
12 Trát bờ bó, vữa XM M75, PCB30 1,98 m2
13 Sơn bờ bó không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,98 m2
14 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB30 10,3886 m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 7 bộ
3 Lắp đặt công tắc đôi 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 12A 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V 9 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 130 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 20 hộp
14 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 1 hộp
15 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
16 Bình chữa cháy MT3 1 bình
17 Bảnh tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 1 cái
E SÂN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 0,15 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 15 m3
3 Cắt khe co giãn sân bê tông 2,5 10m
F PHẦN HẠ GIẢI:
1 Hạ giải hoa văn đầu cột, tô vữa 2 cái
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc 34,1749 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 71,66 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao 5,6504 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 0,314 m3
6 Hạ giải kết cấu tường, dày 9,88 m3
7 Hạ giải cột trụ, gạch chỉ 0,736 m3
8 Hạ giải nền , gạch men kính 39,1172 m2
9 Hạ giải, và bảo quản các tượng Phật 10 công
G TU BỔ, TÔN TẠO, PHỤC HỒI
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài(Dán ngói trên bê tông, 85 viên / 1 m2) 212,5385 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 47,4214 m
3 Tu bổ, phục hồi đấu cơm 3 Cái
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 47,4214 m
5 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình 2 con
6 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 0,9025 m2
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa 3 hiện vật
8 Lắp dựng rồng, phượng 2 con
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn 3,5 m2
10 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn 0,9025 m2
11 Cửa ô chữ thọ và các cửa chữ cổ tương tự, cửa đúc sẵn bằng xi măng (cả công lắp dựng) 6 Cái
12 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản 17,775 m2
13 Khuôn cửa, đã thành phẩm, bao gồm cả mộng, tai, khuôn cửa, sơn 35,16 md
14 Phụ kiện cửa đi 3 bộ
15 Con tiện gỗ trên cửa(Đã thành phẩm) 91 con
16 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 49,9066 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.381E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->