Gói thầu: Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử chùa Làng Ca, xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698784-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tu bổ di tích lịch sử chùa Làng Ca, xã Kha Sơn, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210698627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 20:50:00 đến ngày 2021-07-07 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,512,917,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 37,3445 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,6098 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,7192 m3
4 Phá dỡ móng gạch 11,579 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 3,4933 m3
6 Phá dỡ nền gạch gốm 200x200 113,4208 m2
7 Đào san đất hiện trạng 0,4346 100m3
8 Vận chuyển hỗn hợp VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 0,6042 100m3
9 Đào móng - Cấp đất III 1,7821 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III 12,4269 1m3
11 Ván khuôn bê tông lót 0,5206 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 18,2954 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0357 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK ≤10mm 0,3937 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, giằng móng, ĐK ≤18mm 1,0068 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,3818 m3
17 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 68,2883 m3
18 Ván khuôn dầm, giằng móng 0,3799 100m2
19 Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 7,2604 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,5309 100m3
21 Mua tài nguyên đất về đắp nền 15,13 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III 0,1513 100m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0405 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,006 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0219 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,2226 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3466 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0647 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4781 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 3,0124 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 32,1476 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 191,0716 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 145,7184 m2
34 Trát nổi tạo bản cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 2,1 m2
35 Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,3409 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 34,66 m2
37 Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB30 6,44 m2
38 Đắp xi măng trang trí trụ biểu, vữa XM M75, PCB30 30 m
39 Sơn giả gỗ phần trát tạo bản cửa 2,1 m2
40 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 197,5116 m2
41 Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 178,2785 m2
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 738,9601 m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 13,3542 m3
44 Xây tường bệ tượng 3,5239 m3
45 Ván khuôn gỗ sàn bệ thờ 0,2971 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn bệ thờ 0,3056 tấn
47 Bê tông sàn bệ thờ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 2,9709 m3
48 Trát tường bệ thờ 25,0865 m2
49 Sơn tường bệ tượng 1 nước lót + 2 nước phủ 25,2465 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên bệ tượng 32,7665 m2
51 Bê tông lót bậc, đá 2x4, mác 100 0,6594 m3
52 Xây bậc bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 2,1392 m3
53 Lắp đặt tủ điện tầng 1 hộp
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 7 bộ
55 Lắp đặt công tắc đôi 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 12A 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi 10A-220V 9 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 80 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 70 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 130 m
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 20 hộp
66 Lắp đặt hộp đặt bình chữa cháy 1 hộp
67 Bình chữa cháy MFZ4 2 bình
68 Bình chữa cháy MT3 1 bình
69 Bảnh tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 1 cái
70 Đầm đất sân bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,12 100m3
71 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 15 m3
72 Cắt khe sân bê tông 2,5 10m
73 Hào chống mối bên ngoài 41,51 m3
74 Chống mối mặt nền 145,6 1m2
C HẠNG MỤC: PHẦN TU BỔ, TÔN TẠO
1 Hạ giải con giống, các loại Rồng có đường kính 2 1 con
2 Hạ giải hoa văn loại tô vữa 5 cái
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm (loại không có ô hộc) 62,203 m
4 Hạ giải mái ngói, tầng 1 182,4219 m2
5 Hạ giải hệ kết cấu gỗ mái (cao 14,5901 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ (hệ kết cấu cột, cao 3,3256 m3
7 Hạ giải cột đá(nhân công hạ giải 4.0/7, 0.3 công trên 1 cột) 23 cái
8 Hạ giải, và bảo quản các tượng Phật 10 công
9 Tu bổ, phục hồi cột gỗ tròn D 2,9775 m3
10 Cột đá đẽo, đá thanh bao gồm cả công 0,0736 m3
11 Tu bổ phục hồi chồng rường, con chồng, đấu, câu đầu, quá giang, đầu dư và các cấu kiện tương tự 7,8914 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự(vuông chữ nhật) 3,354 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông chữ nhật) 3,9547 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại tàu mái và các cấu kiện tương tự(đơn giản) 0,935 m3
15 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (Đơn giản) 3,72 m3
16 Công tác vệ sinh cột hiện trạng tận dụng 29 cái
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu hệ khung 15,5032 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc kết cấu hệ mái 4,655 m3
19 Lắp dựng lại cột đá(nhân công bậc 5.0/7 tạm tính 0.8 công trên 1 cột) 24 cái
20 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài(Lợp mái, 85 viên / 1 m2) 183,7946 m2
21 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ 6.5x10x5x22cm 60,1878 m
22 Tu bổ, phục hồi đấu cơm 4 Cái
23 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, phảo và các kết cấu tương tự 33,74 m
24 Tu bổ, phục hồi cửa đi cửa bức bàn 16,089 m2
25 Phụ kiện cửa đi 4 bộ
26 Khuôn cửa, đã thành phẩm, đã bao gồm nọng, tai, khuôn, sơn 27,88 md
27 Chân tảng cột bằng đá xanh 0,902 m3
28 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các con giống không gắn mảnh sành sứ 2 con
29 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự(loại tô da) 0,9025 m2
30 Tu bổ, phục hồi đắp vữa trang trí trên trụ biểu 1,6524 m2
31 Tu bổ phục hồi mặt hổ phù, loại tô da 2 mặt
32 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác 2 1 con
33 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy (diện tích 0,9025 m2
34 Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát cổ 300x300x50mm 120,8319 m2
35 Cửa sổ Sắc Không và các cửa chữ cổ tương tự, cửa đúc sẵn bằng xi măng (cả công lắp dựng) 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.769E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.53E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, có các hạng mục về tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử). Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị 1.759.000.000VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.759.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->