Gói thầu: XL2: Thi công xây dựng (phần chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210686453-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL2: Thi công xây dựng (phần chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20200920440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 20:35:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,399,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THU HỒI CHIẾU SÁNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 bộ
2 Tháo dỡ thu hồi cần đèn dài Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cần
3 Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 tủ
4 Tháo dỡ cáp cấp nguồn chiếu sáng treo ABC 4x16mm2 Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.150 m
5 Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 155 m
6 Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp treo cáp Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
7 Tháo dỡ kẹp cáp các loại, kẹp dừng cáp Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
8 Tháo dỡ hộp chứa RCBO Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
9 Vận chuyển vật tư thiết bị về kho Phần thu hồi chiếu sáng hiện trạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 chuyến
B HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MỚI
1 Đào đất móng trụ rộng 1m đất cấp II Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,075
2 Bê tông lót M150 đá 1x2 Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,492
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39,964
4 Boulon móng trụ M24x1000 (12,84kg/bộ) Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 bộ
5 Ván khuôn đổ bê tông móng Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,949 100m2
6 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 7km bằng ôtô 10 tấn, đất cấp II Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,461 100m³
7 Đào đất móng tủ rộng Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,008
8 Bê tông lót M150 đá 1x2 Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,144
9 Bê tông móng M200 đá 1x2 Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,014
10 Boulon móng tủ Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
11 Ván khuôn đổ bê tông móng Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,083 100m2
12 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 7km bằng ôtô 10 tấn, đất cấp II Móng trụ đèn, tủ điều khiển chiếu sáng. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 100m³
13 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 843,2
14 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 263,5
15 Gạch đinh 40x80x190 Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 500,65 m2
16 Băng cảnh báo cáp ngầm Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,35 100m
17 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 7km bằng ôtô 10 tấn, đất cấp II Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,432 100m³
18 Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp II Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,24
19 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,888
20 Gạch đinh 40x80x190 Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,99 m2
21 Băng cảnh báo cáp ngầm Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,21 100m
22 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 7km bằng ôtô 10 tấn, đất cấp II Mương cáp. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5324 100m³
23 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 x 1,7 Ống bảo vệ cáp ngầm. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,47 100m
24 CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 Ống bảo vệ cáp ngầm. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,47 Cái
25 CC, lắp đặt ống ruột gà Þ20 Ống bảo vệ cáp ngầm. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 100m
26 CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Ống bảo vệ cáp ngầm. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,21 100m
27 CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) Hộp nối cáp kín nước. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 Cái
28 CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước Hộp nối cáp kín nước. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 Cái
29 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV Dây cáp điện. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,76 100m
30 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV Dây cáp điện. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9 100m
31 CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m Dây cáp điện. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,73 100m
32 CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 Dây cáp điện. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.341 m
33 CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ kẽm Tiếp địa. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106 Bộ
34 CC, mối hàn hóa nhiệt Tiếp địa. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106 mối
35 CC, Lắp đặt trụ đèn thép mạ kẽm cao 6m Trụ chiếu sáng và tủ điều khiển. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 Trụ
36 CC, Lắp đặt bộ đèn đường phố Led 90W Trụ chiếu sáng và tủ điều khiển. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 bộ
37 CC, lắp đặt cần đơn cao 2m vươn 1,5m Trụ chiếu sáng và tủ điều khiển. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 cần
38 CC, đánh số trụ Trụ chiếu sáng và tủ điều khiển. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97 trụ
39 CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC-CS.50A Trụ chiếu sáng và tủ điều khiển. Phần lắp đặt mới. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705599E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.34112E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình chiếu sáng cấp III hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục chiếu sáng . Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->