Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT liên khu dân cư Phú An - Xuân Hà, xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập (hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694247-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường GTNT liên khu dân cư Phú An - Xuân Hà, xã Mỹ Lương, huyện Yên Lập (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210694240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 20:09:00 đến ngày 2021-07-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 78,5869 100m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4774 100m3
3 Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4498 100m3
4 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,626 100m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 37,3039 100m3
6 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,0802 100m2
7 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,9017 100m3
8 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,8468 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9821 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 37,3039 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,626 100m3
12 Đào khai thác đất bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 83,9564 100m3
13 Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 83,9564 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7323 100m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0216 100m2
3 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 256,23 m3
4 Bạt lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.164,7 m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,19 1m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4152 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,27 100m3
4 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,12 m3
5 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,23 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,52 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,55 m3
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,92 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0296 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1006 tấn
11 Bê tông bảo vệ bản M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,98 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
13 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2 m3
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4879 100kg
15 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,36 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2841 tấn
17 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,56 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,99 m2
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 1 đoạn ống
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,631 100m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.119E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục chính là hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->