Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677920-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210667176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 07:50:00 đến ngày 2021-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,293,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Biển báo chữ nhật I.440, KT60x140cm, cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
2 Biển báo chữ nhật I441 a,b,c, KT140x200cm,cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 biển
3 Biển tam giác W 203b,c; L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
4 Biển tam giác W 245; L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
5 Biển tam giác W227; L=70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
6 Biển chữ nhật S.507; KT130x35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 biển
7 Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m Theo HSTK đã được phê duyệt 53,1454 kg
8 Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống Theo HSTK đã được phê duyệt 150 ống
9 BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 m3
10 Dây phản quang nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 1.800 m
11 Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
12 Nhân công ĐBGT trong quá trình thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 90 công
B Nút giao tại Km0+00 (giao với ĐT.477)
C Mặt đường
1 Thảm bù vênh kết hợp với tôn tăng cường mặt đường bằng Cacboncor Asphalt 9,5 chiều dày trung bình 2,94cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.938,8594 m2
2 Đào khuôn đường cũ dày 54cm Theo HSTK đã được phê duyệt 68,0592 m3
3 Vận chuyển đổ thải Theo HSTK đã được phê duyệt 68,0592 m3
4 Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 117,18 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 11,718 m3
6 BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,436 m3
7 Vải địa kỹ thuật phân cách Theo HSTK đã được phê duyệt 234,36 m2
8 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 28,1232 m3
9 Ván khuôn thép Theo HSTK đã được phê duyệt 23,5664 m2
10 Cắt khe lớp móng BTXM rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 25,9 m
D Hoàn trả khe dọc (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.8m Theo HSTK đã được phê duyệt 56 lỗ
2 Thép gờ D14, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 47,3897 Kg
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,246 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0008 m3
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 44,76 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 m3
E Hoàn trả khe co ngang (loại 1)
1 Thép tròn D30, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 191,5227 Kg
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0332 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 25,9 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0091 m3
F Sửa khe nứt hiện trạng
1 Cắt khe vết nứt Theo HSTK đã được phê duyệt 557 m
2 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1393 m3
G Nền, mặt đường đoạn Km0 - Km1; Km1+700 - Km2+800; Km4+190 - Km5+300
H Mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.834,68 m
2 Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.650,0936 m3
3 Đào lớp móng CPĐD dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.062,617 m3
4 Vận chuyển đổ thải Theo HSTK đã được phê duyệt 3.712,7106 m3
5 Lu lèn nền đường hiện tại K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 6.875,39 m2
6 Móng CPĐD loại 1 dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 687,539 m3
7 Móng BTXM M150 có phụ gia sikament R4 dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.375,078 m3
8 Vải địa kỹ thuật phân cách Theo HSTK đã được phê duyệt 13.750,78 m2
9 BTXM M350 có phụ gia sikament R4 dày 24cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.650,0936 m3
10 Ván khuôn thép Theo HSTK đã được phê duyệt 143,022 m2
11 Cắt khe lớp móng trển rộng 5mm sâu 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.357,63 m
I Hoàn trả khe dọc (loại 1)
1 Thép gờ D14, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 884,9244 Kg
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 4,5928 m2
3 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0148 m3
4 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 835,82 m
5 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1672 m3
J Hoàn trả khe dọc (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0.9m Theo HSTK đã được phê duyệt 2.660 lỗ
2 Thép gờ D14, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 2.253,3906 Kg
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 11,6953 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0376 m3
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.128,35 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4257 m3
K Hoàn trả khe co ngang (loại 1)
1 Thép tròn D30, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 5.214,5206 Kg
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 55,3558 m2
3 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 705,17 m
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2468 m3
L Hoàn trả khe co ngang (loại 2)
1 Khoan tạo lỗ D32 sâu 20cm, cách nhau 0.3m Theo HSTK đã được phê duyệt 1.341 lỗ
2 Thép tròn D30, [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 2.974,3702 Kg
3 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 31,5751 m2
4 Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0244 m3
5 Cắt khe rộng 5mm sâu 70mm Theo HSTK đã được phê duyệt 402,23 m
6 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1408 m3
M Hoàn trả khe co ngang (loại 3)
1 Cắt khe rộng 5mm sâu 55mm Theo HSTK đã được phê duyệt 638,37 m
2 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1596 m3
N Hoàn trả khe dãn ngang
1 Thép tròn D28 [email protected] Theo HSTK đã được phê duyệt 104,266 Kg
2 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0729 m2
3 Bọc màng ni lông Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0729 m2
4 Mastic trộn nhựa chèn khe Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0141 m3
5 Gỗ đệm dày 2.5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0705 m3
6 Khoan tạo lỗ D28 trên tấm gỗ dày 2.5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 46,9667 lỗ
7 Ống PVC D32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6967 m
8 Thép góc D12, có gờ Theo HSTK đã được phê duyệt 722,0506 kg
O An toàn giao thông
1 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 39,29 m2
2 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng Theo HSTK đã được phê duyệt 39,96 m2
3 Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 2mm, màu trắng Theo HSTK đã được phê duyệt 38,305 m2
4 Đinh phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 11 m
5 Số biển báo chữ nhật KT 150x240cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
P Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,8757% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 2,8757 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09401795E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1880359E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng; giá trị hợp đồng ≥ 5,106 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.106.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->