Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc 14 tầng, Nhà 02 tầng khung sắt, Nhà 03 tầng khung sắt, Nhà ăn tập thể để bố trí, sắp xếp một số đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc 14 tầng, Nhà 02 tầng khung sắt, Nhà 03 tầng khung sắt, Nhà ăn tập thể để bố trí, sắp xếp một số đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp và nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:57:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,845,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kiến trúc sư;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Nhà làm việc 14 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,88 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | m² |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,234 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh từ tầng 6 đến tầng 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,41 | m² |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | m³ |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,085 | m³ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,296 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,245 | m³ |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 393,289 | m² |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,832 | m² |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,37 | m² |
| 24 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,54 | m² |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,41 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,41 | m² |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | m² |
| 28 | Gia công hệ khung thi công vách thạch cao, thép hộp 80x80x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,355 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,355 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 221,869 | 1m² |
| 31 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 501,42 | m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300,759 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.300,76 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.537,243 | m² |
| 35 | Gia công lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,25 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,421 | 1m² |
| 38 | Gia công lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,114 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,37 | m² |
| 40 | Gia công hệ khung sàn sân khấu phòng họp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu phòng họp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 42 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,2 | m² |
| 43 | Trải thảm sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,2 | m² |
| 44 | Vách ngăn composite ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7 | m² |
| 45 | Cửa đi lắp mới (cửa gỗ ), kính trắng dày 6.38 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m² |
| 46 | Khuôn kép cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m² |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,528 | m² |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m² |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 50 | Nẹp cửa gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 51 | Phụ kiện cửa đi (cửa gỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Vách nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,376 | m² |
| 53 | Phụ kiện vách nhôm Việt Pháp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Vách composite ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,7 | m² |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,475 | m² |
| 56 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 57 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | công |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 61 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2+E1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+E2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Ống cứng chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Aptomat MCCB 3P-125A-25KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Aptomat MCCB 3P-63A-15KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCCB 2P-175A-36KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCCB 2P-150A-25KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+E2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 520 | m |
| 70 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 71 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2+E25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 72 | Dây CU/XLPE/PVC 2x30mm2+E30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 73 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2+E10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | m |
| 74 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2+E25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 75 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 76 | Ống gen mềm chống cháy D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 77 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,15 | 100m |
| 78 | Ống đồng D6,4 dày 0,81 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 79 | Ống đồng D12,7 dày 0,81 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 82 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | m |
| 83 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | m |
| 84 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | m |
| 85 | Máng cáp nẹp ống đồng, ống nước máy lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 710 | m |
| 86 | Mốc báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Đào đất hào cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,5 | m³ |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,804 | m³ |
| 90 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,287 | 100m³ |
| 91 | Ống nhựa UPVC D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 92 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m |
| 93 | Măng sông D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | cái |
| 94 | Măng sông D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 95 | Chếch 135 D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cái |
| 96 | Cút nhựa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | cái |
| 97 | Y giảm D42-D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 98 | Tê D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Cút góc ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 105 | Dây mềm cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông UPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 120 | Nẹp vuông 2P (10x20mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| B | Cải tạo Nhà 02 tầng khung sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 208,349 | m² |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 256,236 | m² |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị nước, vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống cửa nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,649 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 327,683 | m² |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,821 | m² |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm (tường WC tầng 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | m³ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 541,727 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,984 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 359,948 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát phào chỉ, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,759 | m² |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,083 | 100m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,426 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 18 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 19 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,344 | m³ |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 515,142 | m² |
| 22 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,984 | m² |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 361,862 | m² |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,759 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 554,126 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 361,862 | m² |
| 27 | Chống thấm sê nô mái bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,04 | m² |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,84 | 1m² |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,84 | m² |
| 31 | Cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi (kính trắng mờ 6,38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,04 | m² |
| 32 | Cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ (kính trắng mờ 6,38mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,455 | m² |
| 33 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,495 | m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tủ bếp nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,31 | m² |
| 37 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 214,017 | m² |
| 38 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 284,078 | m² |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,575 | m² |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên bàn bếp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,975 | m² |
| 41 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,519 | m² |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,596 | m² |
| 43 | Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,672 | m² |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,218 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,218 | m² |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 179,349 | m² |
| 47 | Gia công, lắp đặt khung inox 30x30x1,5 đỡ bàn đá chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên mặt bàn đá chậu rửa các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,254 | m² |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 182,1 | m² |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,645 | m² |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,442 | 100m² |
| 52 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 53 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III (taluy 30%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,232 | m³ |
| 54 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,645 | 100m |
| 55 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,045 | m³ |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,045 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m² |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,708 | m³ |
| 61 | Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,292 | m³ |
| 62 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,892 | m² |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m² |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | m² |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | 100m² |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,786 | m³ |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,077 | m³ |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | 100m³ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện phòng 3/6 LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - quạt hút mùi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bảng |
| 84 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha 60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 460 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Ống gen mềm luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 99 | Ống gen mềm luồn dây D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 100 | Hộp nối chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 104 | Thép bản 50x5 tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 106 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 107 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Nậm chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 111 | Đào móng hố tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,16 | m³ |
| 112 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,808 | m³ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 119 | Xi phông lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bếp ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Chóp thông hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 136 | Lắp đặt van khóa UPVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 140 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thu PPR D40-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu PPR D40/D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Cút nhựa ren trong D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 148 | Cút nhựa ren trong D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt măng sông UPVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông UPVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông UPVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y giảm D110-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y giảm D90-D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tứ chạc cong D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Chóp thông hơi D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê thu PVC D110-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thu PVC D60-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê thu PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê thu PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt thập nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu UPVC D34-42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê thu PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt măng sông UPVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 190 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 191 | Đai giữ ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| C | Cải tạo Nhà 03 tầng khung sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,58 | m² |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,32 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,438 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 816,268 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 893,164 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 365,526 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,086 | m² |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,658 | m² |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 10 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,016 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,781 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,339 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,168 | m³ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 837,548 | m² |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 893,164 | m² |
| 16 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,33 | m² |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,658 | m² |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.203,074 | m² |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 893,164 | m² |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,101 | m² |
| 21 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,143 | m² |
| 22 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,27 | 1m² |
| 24 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,385 | m² |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,706 | 1m² |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | m² |
| 28 | Máng thu nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90,354 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,086 | 1m² |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,25 | 100m² |
| 31 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| D | Cải tạo Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,045 | m² |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,263 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,582 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.325,482 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.186,211 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141,74 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 404,61 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,632 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,025 | m³ |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,877 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.325,48 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.336,837 | m² |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 91,263 | 1m² |
| 16 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,65 | 1m² |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,65 | m² |
| 19 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,192 | 1m² |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,71 | m² |
| 22 | Phụ kiện cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,855 | m² |
| 24 | Cửa nhựa lõi thép - cửa đẩy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m² |
| 25 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,564 | m² |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,892 | m² | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,892 | m² |
| 28 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,896 | m² |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,62 | m² |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.639,7 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 lớp bả | 141,74 | m² | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, 1 lớp bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 404,61 | m² |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.467,22 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.718,83 | m² |
| 35 | Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,044 | m³ |
| 36 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,782 | 100m |
| 37 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m³ |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | m³ |
| 42 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,049 | m² |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,446 | m² |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,495 | m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m² |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,236 | m³ |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,681 | m³ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,65 | 100m² |
| 51 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Đèn ốp trần D300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió 25W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-32A/6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 64 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 65 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2+E4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 66 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 67 | Ống gen mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Ống gen mềm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 69 | Hộp nối chống cháy + đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt xi phông lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Dây mềm cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 85 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Cút góc nhựa ren trong D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 89 | Tê inox D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 93 | Măng sông UPVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Côn nhựa UPVC D34-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Chếch 135 D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Chếch 135 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư: | 1 | - Có bằng Kiến trúc sư;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo) | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 30 | các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 Tấn | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5Kw | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 |
| 9 | Máy trộn 150 lít | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 12 | Vận thăng lồng 3T | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi