Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc 14 tầng, Nhà 02 tầng khung sắt, Nhà 03 tầng khung sắt, Nhà ăn tập thể để bố trí, sắp xếp một số đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an thành phố Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695006-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc 14 tầng, Nhà 02 tầng khung sắt, Nhà 03 tầng khung sắt, Nhà ăn tập thể để bố trí, sắp xếp một số đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210694906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp và nguồn kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:57:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,845,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kiến trúc sư;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Nhà làm việc 14 tầng
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,7
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,88m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
5Tháo dỡ vách ngăn compositeTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,5
6Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,234
7Phá dỡ nền gạch vệ sinh từ tầng 6 đến tầng 10Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,41
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15công
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật4chuyến
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,028100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,232
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,018100m²
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
16Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,41
17Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật34,085
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,296
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,245
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật393,289
22Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,832
23Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật95,37
24Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,54
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,41
26Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật61,41
27Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,24
28Gia công hệ khung thi công vách thạch cao, thép hộp 80x80x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,355tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,355tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật221,8691m²
31Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp (1 lớp gồm 2 mặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật501,42
32Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.300,759
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.300,76
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.537,243
35Gia công lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,634tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,25
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,4211m²
38Gia công lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,114tấn
39Lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật71,37
40Gia công hệ khung sàn sân khấu phòng họpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,15tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu phòng họpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,15tấn
42Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật81,2
43Trải thảm sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,2
44Vách ngăn composite ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,7
45Cửa đi lắp mới (cửa gỗ ), kính trắng dày 6.38 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,28
46Khuôn kép cửa gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật16
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,528
48Lắp dựng cửa vào khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,28
49Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m
50Nẹp cửa gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật16m
51Phụ kiện cửa đi (cửa gỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
52Vách nhôm Việt Pháp, kính cường lực 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,376
53Phụ kiện vách nhôm Việt PhápTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
54Vách composite ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật26,7
55Cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,475
56Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
57Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8công
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật25cái
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
60Aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật31cái
61Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2+E1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
62Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+E2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
63Ống cứng chống cháy D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật180m
64Aptomat MCCB 3P-125A-25KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Aptomat MCCB 3P-63A-15KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
66Aptomat MCCB 2P-175A-36KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
67Aptomat MCCB 2P-150A-25KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
68Aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật40cái
69Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2+E2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật520m
70Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2+E16Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
71Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2+E25Theo chỉ dẫn kỹ thuật5m
72Dây CU/XLPE/PVC 2x30mm2+E30Theo chỉ dẫn kỹ thuật2m
73Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2+E10Theo chỉ dẫn kỹ thuật145m
74Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2+E25Theo chỉ dẫn kỹ thuật270m
75Ống gen mềm chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật420m
76Ống gen mềm chống cháy D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật17m
77Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,15100m
78Ống đồng D6,4 dày 0,81Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,1100m
79Ống đồng D12,7 dày 0,81Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,1100m
80Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,1100m
81Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,1100m
82Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật710m
83Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật710m
84Ống gen mềm chống cháy D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật710m
85Máng cáp nẹp ống đồng, ống nước máy lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật710m
86Mốc báo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
87Băng báo cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật60m
88Đào đất hào cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,5
89Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,804
90Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,287100m³
91Ống nhựa UPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,5100m
92Ống nhựa UPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2100m
93Măng sông D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật138cái
94Măng sông D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật50cái
95Chếch 135 D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật63cái
96Cút nhựa D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật173cái
97Y giảm D42-D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật44cái
98Tê D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
99Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
100Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m
101Lắp đặt măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
104Cút góc ren trong D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
105Dây mềm cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
108Lắp đặt măng sông UPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
109Lắp đặt măng sông UPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
110Lắp đặt chếch 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
111Lắp đặt chếch 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
112Lắp đặt Y D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
113Lắp đặt Y D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
114Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
115Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
116Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
117Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
118Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật45m
119Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25m
120Nẹp vuông 2P (10x20mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
B Cải tạo Nhà 02 tầng khung sắt
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật208,349
2Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật256,236
3Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
4Tháo dỡ thiết bị nước, vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
5Tháo dỡ hệ thống cửa nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật3công
6Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật102,649
7Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật327,683
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,821
9Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm (tường WC tầng 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,46
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật541,727
11Phá lớp vữa trát má cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,984
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật359,948
13Phá lớp vữa trát phào chỉ, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,759
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
15Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,083100m²
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,426
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m²
18Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
19Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,004tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,344
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật515,142
22Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật38,984
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật361,862
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật43,759m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật554,126
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật361,862
27Chống thấm sê nô mái bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,04
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,578tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,841m²
30Lắp dựng hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật78,84
31Cửa nhôm Việt Pháp - cửa đi (kính trắng mờ 6,38mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật29,04
32Cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổ (kính trắng mờ 6,38mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,455
33Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
34Phụ kiện cửa nhôm Việt Pháp - cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo chỉ dẫn kỹ thuật71,495
36Sản xuất, lắp dựng tủ bếp nhựa lõi thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,31
37Thi công trần thạch cao tấm thảTheo chỉ dẫn kỹ thuật214,017
38Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật284,078
39Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,575
40Lát đá granít tự nhiên bàn bếp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,975
41Lát đá granít tự nhiên bậu cửa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,519
42Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,596
43Chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2 bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,672
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,218
45Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật42,218
46Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật179,349
47Gia công, lắp đặt khung inox 30x30x1,5 đỡ bàn đá chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,029tấn
48Lát đá granít tự nhiên mặt bàn đá chậu rửa các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,254
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật182,1
50Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compositeTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,645
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,442100m²
52Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật5công
53Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III (taluy 30%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,232
54Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 20 cọc/m2, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,645100m
55Cát đen phủ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,045
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,045
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,199tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,109tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m²
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,708
61Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,292
62Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,892
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,43
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,43
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,006100m²
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,786
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
68Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,077
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m³
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
71Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
72Lắp đặt đèn LED D300 24WTheo chỉ dẫn kỹ thuật15bộ
73Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt tủ điện phòng 3/6 LATheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt quạt điện - quạt hút mùiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật28cái
78Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
79Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
80Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
81Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
82Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
83Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bảng
84Lắp đặt aptomat 3 pha 75ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
85Lắp đặt aptomat 1 pha 100ATheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
86Lắp đặt aptomat 1 pha 60ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
87Lắp đặt aptomat 1 pha 50ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
88Lắp đặt aptomat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
89Lắp đặt aptomat 1 pha 20ATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
90Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật21cái
91Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật460m
92Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
93Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật190m
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật25m
96Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật10m
97Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật80m
98Ống gen mềm luồn dây D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật600m
99Ống gen mềm luồn dây D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật100m
100Hộp nối chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
101Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
102Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
103Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật130m
104Thép bản 50x5 tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
105Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật11cái
106Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật52cái
107Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
108Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
109Nậm chân kim thu sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
110Dây bọc chống cháy PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật130m
111Đào móng hố tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,16
112Đào đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,808
113Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
115Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
116Lắp đặt lavabo âm bànTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
118Lắp đặt vòi rửa inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
119Xi phông lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
120Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
121Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
122Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bể
124Lắp đặt chậu rửa bátTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
125Lắp đặt bếp gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt gương soi đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
127Lắp đặt gương soi đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
128Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
129Van phao D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
130Lắp đặt van 1 chiều D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
131Lắp đặt van 1 chiều D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
132Lắp đặt van khóa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
133Lắp đặt van khóa D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
134Chóp thông hơiTheo chỉ dẫn kỹ thuật17cái
135Lắp đặt vòi nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
136Lắp đặt van khóa UPVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,7100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
140Lắp đặt măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật43cái
141Lắp đặt măng sông PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật35cái
145Lắp đặt tê thu PPR D40-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
146Lắp đặt côn thu PPR D40/D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
147Cút nhựa ren trong D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật29cái
148Cút nhựa ren trong D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
149Lắp đặt tê inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật7cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m
156Lắp đặt măng sông UPVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
157Lắp đặt măng sông UPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
158Lắp đặt măng sông UPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật22cái
159Lắp đặt măng sông UPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
160Lắp đặt măng sông UPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
161Lắp đặt côn nhựa PVC D34/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
162Lắp đặt côn nhựa PVC D60/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
163Lắp đặt côn nhựa PVC D60/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
164Lắp đặt Y D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật15cái
165Lắp đặt Y D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
166Lắp đặt Y D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
167Lắp đặt Y giảm D110-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
168Lắp đặt Y giảm D90-D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
169Lắp đặt tứ chạc cong D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
170Chóp thông hơi D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
171Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật24cái
172Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật13cái
173Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật52cái
174Lắp đặt cút PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
175Lắp đặt cút PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
176Lắp đặt cút PVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
177Lắp đặt tê thu PVC D110-34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
178Lắp đặt tê thu PVC D60-34Theo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
179Lắp đặt tê thu PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
180Lắp đặt tê thu PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
181Lắp đặt thập nhựa PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
182Lắp đặt côn thu UPVC D34-42Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
183Lắp đặt tê thu PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
185Lắp đặt măng sông UPVC D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
186Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D125Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
188Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
189Lắp đặt măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
190Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
191Đai giữ ống D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật51cái
192Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
C Cải tạo Nhà 03 tầng khung sắt
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật86,58
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,32
3Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật42,438
4Phá lớp vữa trát tường trong nhà, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật816,268
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật893,164
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật365,526
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,086
8Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật39,658
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
10Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,016
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,781
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,339
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,168
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật837,548
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật893,164
16Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật50,33
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật39,658
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.203,074
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật893,164
20Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật41,101
21Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,143
22Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật6,271m²
24Lắp dựng các loại cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,385
25Gia công hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,064tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,7061m²
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,44
28Máng thu nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật90,354kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật34,0861m²
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,25100m²
31Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
D Cải tạo Nhà ăn tập thể
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật9,045
2Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,263
3Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật112,582
4Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.325,482
5Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.186,211
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật141,74
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật404,61
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 1,5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật3chuyến
9Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,632
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,025
11Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,877
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật15,36
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.325,48
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.336,837
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật91,2631m²
16Gia công hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,22tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,651m²
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,65
19Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,411tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,1921m²
21Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,71
22Phụ kiện cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
23Cửa nhựa lõi thép - cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,855
24Cửa nhựa lõi thép - cửa đẩyTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,99
25Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,564
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 753,892
27Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,892
28Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật105,896
29Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,62
30Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật2.639,7
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà, 1 lớp bả141,74
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà, 1 lớp bảTheo chỉ dẫn kỹ thuật404,61
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.467,22
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật1.718,83
35Đào móng bể phốt, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật5,044
36Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,782100m
37Cát đen phủ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,264
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,32
39Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3
41Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,792
42Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,049
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,446
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,495
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,014100m²
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông XM mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,236
48Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,681
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật10,65100m²
51Nhân công dọn dẹp vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật6công
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
53Đèn ốp trần D300Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
54Tủ điện phòng 3/6LATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
56Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió 25WTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
57Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
59Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Lắp đặt aptomat MCCB 1P-32A/6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
62Lắp đặt aptomat MCCB 1P-16ATheo chỉ dẫn kỹ thuật3cái
63Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật32m
64Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật12m
65Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2+E4Theo chỉ dẫn kỹ thuật25m
66Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E6Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m
67Ống gen mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
68Ống gen mềm D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật4m
69Hộp nối chống cháy + đế âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
70Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
73Lắp đặt lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt xi phông lavaboTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
76Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
78Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
79Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
80Van khóa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
81Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
82Dây mềm cấp nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
83Lắp đặt vòi nước inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m
85Lắp đặt măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
86Lắp đặt cút PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
87Lắp đặt tê PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
88Cút góc nhựa ren trong D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật46cái
89Tê inox D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
93Măng sông UPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
94Côn nhựa UPVC D34-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
95Chếch 135 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật8cái
96Chếch 135 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
98Lắp đặt Y nhựa D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
99Lắp đặt Y nhựa D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)53
2 Kiến trúc sư: 1 - Có bằng Kiến trúc sư;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)22
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)22
5 Kỹ sư cấp thoát nước 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
6 Kỹ sư trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)22
7 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)22
8 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(có bản sao, công chứng các tài liệu kèm theo)33
9 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 30 các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 10 Tấn Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
2 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
3 Máy cắt uốn 5Kw Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
6 Máy hàn 23 kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2
9 Máy trộn 150 lít Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
10 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
11 Máy vận thăng 0,8T Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
12 Vận thăng lồng 3T Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->