Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700364-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phân viện Học viện hành chính Quốc gia tại Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210555236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 09:22:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,509,444,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Rãnh thoát nước dọc
1 Cắt bê tông mép rãnh dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 9,76 100m
2 Phá dỡ bê tông rãnh hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 86,962 m3
3 Đào móng đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 5,997 100m3
4 Đắp đất phui cống K=0.95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 2,872 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 40,016 m3
6 Bê tông đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 95,697 m3
7 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 7,61 tấn
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 10,053 100m2
9 Chét khe nối bằng dây thừng Theo hồ sơ thiết kế 227,733 m
10 V/C vật liệu thừa trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 3,995 100m3
11 V/C tiếp 4km CL Theo hồ sơ thiết kế 3,995 100m3
12 V/C tiếp 12km CL>5km Theo hồ sơ thiết kế 3,995 100m3
B Hạng mục 2: Nắp đan rãnh
1 BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 30,305 m3
2 Cốt thép BTĐS D Theo hồ sơ thiết kế 6,274 tấn
3 Gia công lắp đặt thép tấm 3mm Theo hồ sơ thiết kế 10,369 tấn
4 Ván khuôn thép BTĐS Theo hồ sơ thiết kế 1,581 100m2
5 Lắp BTĐS TL Theo hồ sơ thiết kế 488 cái
C Hạng mục 3: Nâng nền bê tông
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 136,482 m3
2 V/C vật liệu thừa trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 1,365 100m3
3 V/C tiếp 4km CL Theo hồ sơ thiết kế 1,365 100m3
4 V/C tiếp 12km CL>5km Theo hồ sơ thiết kế 1,365 100m3
5 Lu lèn nguyên thổ Theo hồ sơ thiết kế 13,648 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 180,685 m3
D Hạng mục 4: Cống thoát nước D400
1 Cắt BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 6,01 100m
2 Đào phá cống cũ đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,901 100m3
3 Đào đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 19,878 100m3
4 Đóng cừ tràm D8-10 ;L=4m Theo hồ sơ thiết kế 33,864 100m
5 Đắp cát lót móng dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 2,646 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 22,537 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 6,911 m3
8 C/c, lắp đặt gối cống D400mm Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
9 Lắp đặt cống BT ĐK=400mm, H10 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 57,485 đ/ống
10 Lắp đặt cống BT ĐK=400mm H30 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 17,638 đ/ống
11 Nối ống BT bằng gioăng cao su D400 Theo hồ sơ thiết kế 75 mối
12 Đắp đất phui cống K=0.95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 16,563 100m3
13 V/C vật liệu thừa trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 8,901 100m3
14 V/C tiếp 4km CL Theo hồ sơ thiết kế 8,901 100m3
15 V/C tiếp 12km CL>5km Theo hồ sơ thiết kế 8,901 100m3
E Hạng mục 5: Cống thoát nước D600
1 Cắt BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 4,122 100m
2 Đào phá cống cũ đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,989 100m3
3 Đóng cừ tràm D8-10; L=4m Theo hồ sơ thiết kế 131,904 100m
4 Đắp cát lót móng dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 10,305 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 20,61 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 37,098 m3
7 C/c, Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
8 Lắp đặt cống BT ĐK=600mm H30 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 51,525 đ/ống
9 Nối ống BT bằng gioăng cao su D600 Theo hồ sơ thiết kế 52 mối
F Hạng mục 6: Cống thoát nước D800
1 Cắt BTN dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 5,764 100m
2 Đào phá cống cũ đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 1,845 100m3
3 Đóng cừ tràm D8-10; L=4m Theo hồ sơ thiết kế 221,345 100m
4 Đắp cát lót móng dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 17,293 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 34,585 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 71,188 m3
7 C/c, Lắp đặt gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
8 Lắp đặt cống BT ĐK=800mm H30 đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 72,053 đ/ống
9 Nối ống BT bằng gioăng cao su D800 Theo hồ sơ thiết kế 72 mối
G Hạng mục 7: Phần móng hố ga
1 Đào phá cống cũ đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 1,096 100m3
2 Đào đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 4,583 100m3
3 Đóng cừ tràm D8-10; L=4m Theo hồ sơ thiết kế 79,88 100m
4 Đắp đất phui cống K=0.95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 2,731 100m3
5 Đắp cát lót móng dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 12,56 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 12,56 m3
H Hạng mục 8: Phần hố ga
1 Bê tông đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 83,705 m3
2 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 7,626 tấn
3 Cốt thép D> 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
4 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,458 100m2
I Hạng mục 9: Phần khuôn hầm
1 BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 6,627 m3
2 Cốt thép BTĐS D Theo hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
3 Cốt thép BTĐS ĐK>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 tấn
4 C/c, SX thép L50x50 Theo hồ sơ thiết kế 1,279 tấn
5 Ván khuôn thép BTĐS Theo hồ sơ thiết kế 0,752 100m2
6 Lắp dựng BTĐS TL Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
J Hạng mục 10: Phần lưỡi, máng hầm, miệng thu nước
1 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 8,907 m3
2 Cốt thép BTĐS D Theo hồ sơ thiết kế 0,309 tấn
3 Ván khuôn thép BTĐS Theo hồ sơ thiết kế 0,475 100m2
K Hạng mục 11: Nắp đan hố ga
1 BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 3,807 m3
2 Cốt thép BTĐS D Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
3 Cốt thép BTĐS ĐK>10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,315 tấn
4 Gia công lắp đặt thép tấm 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,672 tấn
5 Lắp BTĐS TL Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
6 Ván khuôn thép BTĐS Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
7 C/c,gia công,lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,269 tấn
8 Lắp dựng BTĐS TL Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
L Hạng mục 12: Phần tái lập mặt đường BTN
1 Cán đá mi bụi Theo hồ sơ thiết kế 2,181 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 2,352 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám MC T/C 1.0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,839 100m2
4 Thảm BTNN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 7,839 100m2
5 Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CSS-1h Theo hồ sơ thiết kế 7,839 100m2
6 Thảm BTNN C12.5, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 7,839 100m2
M Hạng mục 13: Tái lập mặt đường BTXM
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 188,672 m3
2 V/C vật liệu thừa trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 1,887 100m3
3 V/C tiếp 4km CL Theo hồ sơ thiết kế 1,887 100m3
4 V/C tiếp 12km CL>5km Theo hồ sơ thiết kế 1,887 100m3
5 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 2,83 100m3
6 Bê tông đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 141,504 m3
N Hạng mục 14: Phần tái lập trên vỉa hè
1 Đục phá vỉa hè gạch terrazo Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
2 Cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
4 Lát gạch Tezzarro 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
O Hạng mục 15: Phần tái lập nền đất
1 Đắp đất tái lập mặt bằng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,341 100m3
P Hạng mục 16: Phần tái lập bó vỉa hiện hữu
1 Đào phá cống cũ đi bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
2 V/C vật liệu thừa trong phạm vi 1km Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
3 V/C tiếp 4km CL Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
4 V/C tiếp 12km CL>5km Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 3,805 m3
6 Bê tông đá 1x2 M.300 Theo hồ sơ thiết kế 10,327 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,641 100m2
Q Hạng mục 17: Phần SC mặt đường BTN hiện hữu
1 Tưới nhựa thấm bám MC T/C 1.0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 28,92 100m2
2 Thảm BTNN C19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 28,92 100m2
3 Tưới nhựa dính T/C 0.5 kg/m2 bằng nhựa nhũ tương CSS-1h Theo hồ sơ thiết kế 57,74 100m2
4 Thảm BTNN C12.5, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 57,74 100m2
R Hạng mục 18: Phá bê tông tường đấu nối ra đường 3 tháng 2
1 Cắt bê tông mép rãnh dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
3 Phá dỡ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,33 m3
4 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
5 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
6 Bê tông đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 2,13 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,276 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2764E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.552E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục chính: Mặt đường bê tông nhựa; cống thoát nước D>=800; rãnh thoát nước bê tông cốt thép) cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên và có giá trị hợp đồng >= 6,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->