Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm chi phí dự phòng, thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700926-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (gồm chi phí dự phòng, thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210675595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư phía Đông đường Lý Thái Tổ, xã Quang Sơn, thành phố Tam Điệp năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 10:28:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,762,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT TIẾP ĐỊA VÀ CÁC CHI TIẾT THÉP (ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22Kv)
1 Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2 (G4+N10) Theo yêu cầu của HSTK 3 Cột
2 Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) Theo yêu cầu của HSTK 6 Cột
3 Tiếp địa cột RC2 Theo yêu cầu của HSTK 5 HT
4 Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp Theo yêu cầu của HSTK 2 HT
5 Xà néo đz 22kV: XKL2anc Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
6 Xà néo đz 22kV: XKL2adc Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
7 Xà đỡ đz 22kV: XKL2a Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
8 Chi tiết ghép cột đôi 2LT14 Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
B DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN VÀ CÁC VẬT LIỆU KTĐ KHÁC (ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22Kv)
1 Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV trên cột ly tâm Theo yêu cầu của HSTK 12 Chuỗi
2 Lắp sứ đứng Polymel 24kV trên cột ly tâm Theo yêu cầu của HSTK 30 Quả
3 Lắp sứ đứng VHĐ-24kV trên cột ly tâm Theo yêu cầu của HSTK 12 Quả
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-95/16-24kV Theo yêu cầu của HSTK 760 m
5 Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL Theo yêu cầu của HSTK 21 Cái
6 Chụp chống sét silicon Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
C CHI TIẾT THÉP CỘT ĐẦU CÁP (ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24Kv)
1 Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
2 Thang trèo Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
4 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
5 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi) Theo yêu cầu của HSTK 2 Bộ
6 Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 1 Bộ
7 Giá đỡ cầu dao, chống sét trên cột XCD+CSV (cột đôi) Theo yêu cầu của HSTK 2 Bộ
8 Giá đỡ đầu cáp Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
D CÁP NGẦM 24Kv VÀ PHỤ KIỆN ĐI KÈM
1 Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van Theo yêu cầu của HSTK 12 m
2 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 Theo yêu cầu của HSTK 45 Cái
3 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 Theo yêu cầu của HSTK 18,54 Cái
4 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) Theo yêu cầu của HSTK 6 Cái
5 Hotline 4/0 (CHLC-120) Theo yêu cầu của HSTK 6 Cái
6 Ống thép mạ kẽm D125 Theo yêu cầu của HSTK 15 m
7 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 Theo yêu cầu của HSTK 134 m
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu của HSTK 10 Cái
9 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-3x95-24kV Theo yêu cầu của HSTK 166 m
10 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x95mm2 Theo yêu cầu của HSTK 4 đầu
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22Kv
1 Móng cột đơn ly tâm trung thế 14m: MT-14 Theo yêu cầu của HSTK 3 móng
2 Móng cột đôi ly tâm trung thế 14m: MTk-14 Theo yêu cầu của HSTK 3 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 Theo yêu cầu của HSTK 5 vị trí
4 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2-cột đầu cáp Theo yêu cầu của HSTK 2 vị trí
5 Rãnh cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè Theo yêu cầu của HSTK 130 m
6 Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp Theo yêu cầu của HSTK 2 hố
F ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Thay cò lèo, đấu nối ĐZ 3 pha (trường hợp cò lèo lắp mới) Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ
2 Thay sứ treo đường dây 3 pha Theo yêu cầu của HSTK 3 Chuỗi
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) Theo yêu cầu của HSTK 1 HT
2 Cáp trung thế đơn pha CEVVAT-W: 1x50-24kV Theo yêu cầu của HSTK 21 m
3 Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha Theo yêu cầu của HSTK 2 Bộ
4 Cáp MBA400 sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (2 sợi/pha + 1 sợi trung tính) Theo yêu cầu của HSTK 28 m
5 Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA Theo yêu cầu của HSTK 4 m
6 Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU Theo yêu cầu của HSTK 4 m
7 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 14 Cái
8 Đầu cốt đồng Cu-95mm2 Theo yêu cầu của HSTK 2 Cái
9 Đầu cốt đồng Cu-35mm2 Theo yêu cầu của HSTK 4 Cái
10 Biển báo an toàn Theo yêu cầu của HSTK 4 Cái
11 Biển báo tên trạm Theo yêu cầu của HSTK 1 Cái
12 Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU Theo yêu cầu của HSTK 1 Trụ
H XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) Theo yêu cầu của HSTK 1 móng
2 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ Theo yêu cầu của HSTK 1 vị trí
I CỘT ĐIỆN VÀ TIẾP ĐỊA (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4Kv)
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (160) Theo yêu cầu của HSTK 23 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) Theo yêu cầu của HSTK 30 Cột
3 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Theo yêu cầu của HSTK 14 HT
J XÂY DỰNG CẤP NGẦM (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4Kv)
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV Theo yêu cầu của HSTK 86,52 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
3 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 Theo yêu cầu của HSTK 71 m
4 Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
K DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4Kv)
1 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Theo yêu cầu của HSTK 14 Cái
2 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Theo yêu cầu của HSTK 26 Cái
3 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 7 Cái
4 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Theo yêu cầu của HSTK 32 Cái
5 Móc treo cáp F20mm2 Theo yêu cầu của HSTK 58 Cái
6 Móc treo cáp F16mm2 Theo yêu cầu của HSTK 21 Cái
7 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Theo yêu cầu của HSTK 102 bộ
8 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Theo yêu cầu của HSTK 24 bộ
9 Đầu cốt đồng Cu-185mm2 Theo yêu cầu của HSTK 18 Cái
10 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 6 Cái
11 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 12 Cái
12 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Theo yêu cầu của HSTK 55 Cái
13 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Theo yêu cầu của HSTK 788 m
14 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Theo yêu cầu của HSTK 1.099 m
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4Kv
1 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 35 móng
2 Móng cột đôi ly tâm hạ thế 8,5m: MTk-8,5 Theo yêu cầu của HSTK 9 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 Theo yêu cầu của HSTK 14 vị trí
M THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22Kv
1 Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ
2 Chống sét van 24kV- Polymer Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ
3 Chi phí vận chuyển bốc rỡ Theo yêu cầu của HSTK 1 khoản
N THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV Theo yêu cầu của HSTK 1 máy
2 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 400 kVA - 22/0.4kV Theo yêu cầu của HSTK 1 trạm
3 Chi phí vận chuyển bốc rỡ Theo yêu cầu của HSTK 1 khoản
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Lắp đặt cầu dao chém ngang 24kV Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột Theo yêu cầu của HSTK 3 Bộ
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV Theo yêu cầu của HSTK 1 Máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU 22kV Theo yêu cầu của HSTK 1 Tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế Theo yêu cầu của HSTK 1 Tủ
Q THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ ( 3 pha )
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Theo yêu cầu của HSTK 3 bộ ( 1 pha )
R THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S Theo yêu cầu của HSTK 1 Máy
S CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.144006E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.28801E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->