Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 10:26:00 đến ngày 2021-07-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,090,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.089.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)+ Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động(Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phun nhựa đường ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa ≥150-600kg/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi 6T ≥ 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,912 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0621 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,392 | 1m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5153 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9502 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5518 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8646 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8646 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7892 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2392 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2392 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,353 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.425,89 | m³ |
| 17 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6128 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6128 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,687 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9512 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5428 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 26 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, sân cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,732 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5959 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2412 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2412 | 100m3/1km |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6213 | 100m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 39 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m2 |
| 41 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7545 | tấn |
| 50 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,85 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3344 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,09 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3133 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4287 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,92 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,355 | 100m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,67 | m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 60 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,374 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0437 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0268 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9106 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9106 | 100m3/1km |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | 1 cấu kiện |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bê tông mũ tường chắn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mũ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m3 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 77 | Vật liệu đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,395 | m³ |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,22 | m |
| 80 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 81 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3375 | 100m |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,53 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2977 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4543 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4543 | 100m3/1km |
| 87 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | m² |
| 88 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | 100m3 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m3 |
| 93 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 97 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông (nhóm 1, bậc 2.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| C | ||||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.364E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.089.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường, cầu đường bộ...)+ Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là cán bộ kỹ thuật ở công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư; | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động(Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 20T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 3 |
| 3 | Máy phun nhựa đường ≥ 4T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 12T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 75CV | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa ≥150-600kg/giờ | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥23kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi 6T ≥ 14T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký, kiểm định chất lượng sản phẩm đối hoặc bằng hóa đơn VAT. Ngoài ra đối với các thiết bị tham gia giao thông nhà thầu phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo) còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu (Trường hợp các thiết bị nêu trên đang thế chấp thì phải có xác nhận của tổ chức tín dụng nơi thế chấp tài sản). Nếu nhà thầu không có hoặc thiếu tài liệu đối chiếu hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì tài liệu đóng trong HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không hợp lệ để tiến hành đánh giá. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi