Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690646-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 11:14:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,714,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỒN BIÊN PHÒNG TỈNH | |||
| 1 | Phần xây dựng: [HM: XÂY DỰNG NHÀ LƯỚI SẢN XUẤT RAU / I. NHÀ LƯỚI] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Gia công thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 8 | Gia công Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 10 | Gia công thép ống mạ kẽm D60x2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 11 | Gia công thép ống mạ kẽm D76x2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,31 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Thanh ray trượt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt Thanh ray trượt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lợp mái che màng lưới Polyethylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm tole lạnh màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Lăp đặt màng lưới chăn côn trùng 18mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3108 | 100m2 |
| 19 | Lăp đặt màng lưới chăn côn trùng 50mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6572 | 100m2 |
| 20 | Lăp đặt vách màng Polyethylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8796 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt thanh nẹp zizac lo so nha lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,58 | m |
| 22 | Thanh nẹp zizac lo so nha lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,58 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước 6-18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp điều khiển tưới tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van tay uPVC 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van điện tử 1'' 24VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Bec phun mưa Spinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khóa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối giảm D46/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 38 | [II.BỒN RỬA RAU] / SXLĐ thép tấm dày 3mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,053 | tấn |
| 39 | SXLĐ thép V70x7 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 40 | SXLĐ thép tấm dày 5mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | [III. NỀN RỮA RAU] / Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,442 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 45 | Xây gạch gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 49 | [IV. ĐƯỜNG BTXM LỒI ĐI XUNG QUANH] / Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 53,505 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,8 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5742 | 100m3 |
| 55 | [V. CẢI TẠO ĐẤT] / Thay lớp đất hiện hữu bằng lớp hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 3 | 100m2 |
| 56 | Hổn hợp Đất hữu cơ (sơ dừa, tro trấu, đất sạch.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m3 |
| 57 | [HM: GIÀN LEO] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 28,982 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,343 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,639 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 65 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 67 | Gia công thép ống tròn D32x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 69 | LD Lưới sợi tổng hợp dày 2mm, mắc lưới 10cm x 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,58 | m2 |
| 72 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 73 | Nối giảm uPVC D27/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa tưới nhỏ giọt D16 cho dàn leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 75 | Que cắm đỡ đầu tưới nhỏ giọt: 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 0.0 |
| 76 | Chia 3 chia nhánh ống 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 0.0 |
| 77 | Van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Hổn hợp Đất hữu cơ (sơ dừa, tro trấu, đất sạch.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 79 | [HM: NHÀ TRỒNG NẤM BÀO NGƯ / NHÀ TRỒNG NẤM] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 5,159 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 83 | Xây gạch gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 85 | Cột xây gạch không nung 80x80x180 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 87 | Trát tường trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hôp 30x60x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép hôp 30x60x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 94 | Lợp mái tole lạnh màu dày 0,45mm có xốp cách nhiệt chống nóng dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt tole phẳng ốp nóc dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 96 | SXLĐ cửa đi lưới B40x3,5 thép hộp 40x40x1,4 (gồm bản lề, chốt cửa, phụ kiện) nẹp lưới che năng 85% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi lưới B40x3,5 thép hộp 40x40x1,4 (gồm bản lề, chốt cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 98 | SXLĐ khung thép hộp 40x40x1,4 & lưới B40x3,5mm nẹp lưới che năng 85% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | m2 |
| 99 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 100 | Ván khuôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,38 | m2 |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Kẽo rãi dây điên đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Ống dẫn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Dây cáp điện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Dây cáp điện 2x5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 110 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Nẹp C ( bao gồm: bulong, đệm ) nẹp ống luồn dây điện vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 116 | Co 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa tưới PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Bec phun sương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Hộp điều khiển tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Kệ sắt trồng nấm phủ sơn chống gỉ, 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấn |
| 122 | [II. BỂ Ủ GIÁ THỂ NẤM, PHỤ PHẨM SẢN XUẤT RAU AN TOÀN] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 3,909 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 126 | Xây tường móng, giằng móng bằng gạch không nung 40x80x180 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 127 | Xây cột bằnggạch không nung 80x80x180 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 128 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 dày 100, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,616 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4(Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 135 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 137 | [HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC / BỂ LỌC (1) + BỂ CHỨA (2)] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 13,065 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông đáy bể thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 146 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 147 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 149 | Trãi lớp sỏi lớn dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 150 | Trãi lớp sỏi nhỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 151 | Trãi lớp cát lớn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 152 | Trãi lớp than hoạt tính dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 153 | Trãi lớp cát sạch dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 154 | SXLĐ nắp bể nước bằng khung thép 30x60x1,4, tole phẳng mạ màu dày 5 zem (KT 2,2m x 2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 157 | Lát gạch Ceramic 350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Co 90 ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Van ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Van xả nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | [ Phần THIẾT BỊ]/ Máy bơm nước 6-18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bồn nhựa đứng 2000 lít (gồm phụ kiện, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Kệ trồng nấm KT 1,94 x 0,6 x 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 170 | Bộ chân dinh dưỡng + bình nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | ĐỒN BIÊN PHÒNG CHÍ LINH | |||
| 1 | [Phần Xây dựng / HM: KHU CHĂN NUÔI HEO RỪNG LAI VÀ MỘT SỐ ĐỘNG VẬT CÓ GIÁ TRỊ KINH TẾ CAO/ I. NHÀ TRÚ MƯA]. Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 11,483 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2684 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,29 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,83 | m2 |
| 17 | SXLĐ cửa đi thép ống D42x1,4 (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 18 | Cửa đi thép ống D42x1,4 (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m2 |
| 19 | Bê tông nền chuồng heo đá 1x2 M200 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,892 | m2 |
| 21 | [II. TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY]/[Phần Kiến trúc]/ Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 7,91 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (sơn 2 lớp bằng sơn 2 thành phần gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 26 | Cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (sơn 2 lớp bằng sơn 2 thành phần gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 27 | [Phần kết cấu]. Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 37 | [III. ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU NUÔI GÀ VÀ NUÔI HEO]/ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 19,44 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 45 | [IV. HẢNG RÀO LƯỚI B40]/ Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 4,989 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,672 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 48 | Cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,12 | m2 |
| 50 | Lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,014 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | m3 |
| 57 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | tấn |
| 62 | [HM: XÂY DỰNG NHÀ LƯỚI SX RAU / I. NHÀ LƯỚI] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 12,96 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 68 | Gia công thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 69 | Gia công Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | tấn |
| 71 | Gia công thép ống mạ kẽm D60x2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 72 | Gia công thép ống mạ kẽm D76x2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,7 | m2 |
| 75 | Lắp đặt Thanh ray trượt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 76 | Lắp đặt Thanh ray trượt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 77 | Lợp mái che màng lưới Polyethylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt tấm tole lạnh màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 79 | Lăp đặt màng lưới chăn côn trùng 20mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4275 | 100m2 |
| 80 | Lăp đặt màng lưới chăn côn trùng 50mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3534 | 100m2 |
| 81 | Lăp đặt vách màng Polyethylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7037 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt thanh nẹp zizac lo so nha lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,706 | m |
| 83 | Thanh nẹp zizac lo so nha lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,706 | m |
| 84 | Lắp đặt máy bơm nước 6-18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp điều khiển tưới tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt van tay uPVC 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van điện tử 1'' 24VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Bec phun mưa Spinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt bộ lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van khóa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối giảm D46/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | 100m3 |
| 99 | [II. BỒN RỬA RAU] / SXLĐ thép tấm dày 3mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,053 | tấn |
| 100 | SXLĐ thép V70x7 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 101 | SXLĐ thép tấm dày 5mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 104 | [III. NỀN RỮA RAU] / Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,442 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 110 | [IV. CẢI TẠO ĐẤT] / Thay lớp đất hiện hữu bằng lớp hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2,2 | 100m2 |
| 111 | Hổn hợp Đất hữu cơ (sơ dừa, tro trấu, đất sạch.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m3 |
| 112 | [HM: GIÀN LEO] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 35,423 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,753 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 120 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 121 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 122 | Gia công thép ống tròn D32x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 123 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 124 | LD Lưới sợi tổng hợp dày 2mm, mắc lưới 10cm x 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1499 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m2 |
| 127 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 128 | Nối giảm uPVC D27/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa tưới nhỏ giọt D16 cho dàn leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 130 | Que cắm đỡ đầu tưới nhỏ giọt: 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 0.0 |
| 131 | Chia 3 chia nhánh ống 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 0.0 |
| 132 | Van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Hổn hợp Đất hữu cơ (sơ dừa, tro trấu, đất sạch.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 134 | [HM: XÂY DỰNG KHU CHĂN NUÔI GÀ TA THẢ VƯỜN / I. CHUỒNG NUÔI GÀ] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 5,934 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 140 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m2 |
| 143 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 145 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8267 | 100m2 |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng úp nóc dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 149 | SX cửa đi lưới B40 thép ống D32x1,2 & D21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa đi lưới B40 thép ống D32x1,2 & D21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 151 | SX khung thép hộp 40x40x1,4 & lưới B40x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,743 | m2 |
| 152 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1,4 & lưới B40x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,743 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,301 | m2 |
| 157 | Đệm lót sinh học nền chuồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 158 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Kẽo rãi dây điên đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Ống dẫn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 163 | Dây cáp điện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 166 | Co 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Rubine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | [II. HẢNG RÀO LƯỚI B40] / Lắp dựng cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2,8 | m2 |
| 169 | Cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 170 | Lắp đặt lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 171 | Lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,886 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 179 | Ống STK D76x2,0mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,363 | m2 |
| 181 | Xây tường gạch không nung dày 100 vữa XM M75 giằng chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 183 | Quét vôi tường, trụ cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 184 | [III. CHUỒNG Ủ PHÂN HEO & GÀ] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 3,909 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 188 | Xây tường móng, giằng móng bằng gạch thẻ 40x80x180 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 189 | Xây cột bằng gạch không nung 80x80x180 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch không nung 80x80x180 dày 100, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,616 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép cột đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 195 | Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4(Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 196 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 197 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 199 | [HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC / I. BỂ LỌC (1) + BỂ CHỨA (2)] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 13,065 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 203 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 205 | Đổ bê tông đáy bể thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 206 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 207 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 208 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 209 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 211 | Trãi lớp sỏi lớn dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 212 | Trãi lớp sỏi nhỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 213 | Trãi lớp cát lớn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 214 | Trãi lớp than hoạt tính dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 215 | Trãi lớp cát sạch dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 216 | SXLĐ nắp bể nước bằng khung thép 30x60x1,4, tole phẳng mạ màu dày 5 zem (KT 2,2m x 2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 219 | Lát gạch Ceramic 350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 224 | Co 90 ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Van ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Van xả nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | [II. KHOAN GIẾNG LẤY NƯỚC] / Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2 | lần |
| 229 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 230 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 231 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 232 | Lắp đặt ông PVC D168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ông PVC D60 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ông lọc PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ông lắng PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 236 | Lắp đặt Bu STK D150 L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt Bu PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn PVC D168/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cáp neo bơm 11mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 240 | Lắp đặt Bích thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 241 | Lắp đặt nút Bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Van khóa 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Van phao D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Rờ le chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Khơp nối RN PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Co 90 ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 254 | Lắp đăt máy bơm chìm Q=15m3, H=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt đường ống cấp nước PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 256 | Đào và đắp đất lắp đặt ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 257 | Co 90 ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Lắp đăt Tê ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt Van khóa ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 260 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | 100m3 |
| 262 | [III. CẤP ĐIỆN] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 1,728 | m3 |
| 263 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 265 | Bê tông móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 268 | Lắp đặt thép ống D76x2 trụ điện cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 269 | Sơn trụ điện thép mạ kẽm bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m2 |
| 270 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x5.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | m |
| 272 | [Phần THIẾT BỊ] / Máy bơm nước 6-18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt bồn nhựa đứng 2000 lít (gồm phụ kiện, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Bộ lọc nước cụm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Bộ chân dinh dưỡng + bình nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 277 | Máy bơm chìm Q=15m3, H=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | ĐỒN BIÊN PHÒNG PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | [HM: XÂY DỰNG NHÀ LƯỚI TGSX RAU / I. NHÀ LƯỚI] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 20,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 7 | Gia công thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 8 | Gia công Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 10 | Gia công thép ống mạ kẽm D60x2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 11 | Gia công thép ống mạ kẽm D76x2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,84 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Thanh ray trượt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Thanh ray trượt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Lợp mái che màng lưới Polyethylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm tole lạnh màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Lăp đặt màng lưới chăn côn trùng 20mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0766 | 100m2 |
| 19 | Lăp đặt màng lưới chăn côn trùng 50mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8072 | 100m2 |
| 20 | Lăp đặt vách màng Polyethylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9015 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt thanh nẹp zizac lo so nha lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,706 | m |
| 22 | Thanh nẹp zizac lo so nha lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,176 | m |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước 6-18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp điều khiển tưới tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van tay uPVC 1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van điện tử 1'' 24VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PE D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Bec phun mưa Spinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm D46/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 37 | [II. ĐƯỜNG BTXM LỒI ĐI XUNG QUANH] / Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 7,023 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m3 |
| 39 | Xây không nung 8x8x19, xây tường bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,424 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 44 | [III. BỒN RỬA RAU] / SXLĐ thép tấm dày 3mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,053 | tấn |
| 45 | SXLĐ thép V70x7 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 46 | SXLĐ thép tấm dày 5mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 49 | [IV. NỀN RỮA RAU] / Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,442 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 55 | [V. CẢI TẠO ĐẤT] / Thay lớp đất hiện hữu bằng lớp hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 4,14 | 100m2 |
| 56 | Hổn hợp Đất hữu cơ (sơ dừa, tro trấu, đất sạch.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,83 | m3 |
| 57 | [HM: GIÀN LEO] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 16,101 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 65 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 67 | Gia công thép ống tròn D32x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 69 | LD Lưới sợi tổng hợp dày 2mm, mắc lưới 10cm x 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2333 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | m2 |
| 72 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 73 | Nối giảm uPVC D27/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa tưới nhỏ giọt D16 cho dàn leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 75 | Que cắm đỡ đầu tưới nhỏ giọt: 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 0.0 |
| 76 | Chia 3 chia nhánh ống 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 0.0 |
| 77 | Van khóa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Hổn hợp Đất hữu cơ (sơ dừa, tro trấu, đất sạch.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 79 | [HM: CHUỒNG TRẠI NUÔI HEO RỪNG LAI / I. NHÀ TRÚ MƯA] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 7,453 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,12 | m2 |
| 94 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m2 |
| 95 | SXLĐ cửa đi thép ống D42x1,4 (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 96 | Cửa đi thép ống D42x1,4 (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 97 | Bê tông nền chuồng heo đá 1x2 M200 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 99 | [II. BỂ TẮM HEO (2BỂ)] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 12,73 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 105 | Xây gạchkhông nung, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 107 | Lớp chống thấm bể tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 109 | [III. HẢNG RÀO LƯỚI B40] / Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2,588 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,17 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 112 | Cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 113 | Lắp đặt lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m2 |
| 114 | Lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m2 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,271 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | m3 |
| 121 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 126 | [IV. CHUỒNG Ủ PHÂN HEO & GÀ] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 3,909 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 136 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 138 | [HM: XÂY DỰNG KHU NUÔI GÀ TA THẢ VƯỜN / I. CHUỒNG NUÔI GÀ] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 5,934 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 144 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 145 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m2 |
| 147 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8267 | 100m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng úp nóc dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 153 | SX cửa đi lưới B40 thép ống D32x1,2 & D21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa đi lưới B40 thép ống D32x1,2 & D21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 155 | SX khung thép hộp 40x40x1,4 & lưới B40x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,743 | m2 |
| 156 | Lắp dựng khung thép hộp 40x40x1,4 & lưới B40x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,743 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 159 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,301 | m2 |
| 161 | Đệm lót sinh học nền chuồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Kẽo rãi dây điên đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 166 | Ống dẫn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 167 | Dây cáp điện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 170 | Co 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt Rubine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | [II HẢNG RÀO LƯỚI B40] / Lắp dựng cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2,8 | m2 |
| 173 | Cửa cổng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 & 40x40x1,4; lưới B40 (gồm cả phụ kiện & sơn cửa 2 lớp màu+ 1 lớp chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 174 | Lắp đặt lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 175 | Lưới B40x4.0 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,577 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 183 | Ống STK D76x2,0mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,666 | m2 |
| 185 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,38 | m2 |
| 187 | Quét vôi tường, trụ cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,38 | m2 |
| 188 | [HM: XÂY DỰNG KHU NUÔI BÒ / I. CHUỒNG NUÔI BÒ] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 22,094 | m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,142 | m3 |
| 197 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 199 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 202 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 203 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 206 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng úp nóc dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 207 | Gia công song chắn chuồng bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 208 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,93 | m2 |
| 210 | [II.CẤP ĐIỆN] / Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Kẽo rãi dây điên đơn 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 214 | Ống dẫn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 215 | Dây cáp điện 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 217 | [III.CẤP NƯỚC] / Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 0,5 | 100m |
| 218 | Co 90 uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Rubine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | [IV. HẦM TỰ HOẠI] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 20,42 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 227 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 229 | Lớp chống thấm bể tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 233 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt T PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | [V.CHUỒNG PHÂN BÒ] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 7,332 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 240 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 241 | Xây cột bằng không nung 80x80x180 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 242 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 243 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,616 | m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 247 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 248 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 249 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 251 | [HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, GIẾNG KHOAN, CẤP ĐIỆN / I. BỂ LỌC (1) + BỂ CHỨA (2)] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 13,065 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 255 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 258 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 259 | Xây không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 260 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 261 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 262 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 263 | Trãi lớp sỏi lớn dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 264 | Trãi lớp sỏi nhỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 265 | Trãi lớp cát lớn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 266 | Trãi lớp than hoạt tính dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 267 | Trãi lớp cát sạch dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | m3 |
| 268 | SXLĐ nắp bể nước bằng khung thép 30x60x1,4, tole phẳng mạ màu dày 5 zem (KT 2,2m x 2,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 271 | Lát gạch Ceramic 350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 276 | Co 90 ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Van ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Van xả nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | [II. KHOAN GIẾNG LẤY NƯỚC] / Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2 | lần |
| 281 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 282 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 283 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 284 | Lắp đặt ông PVC D168 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ông PVC D60 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ông lọc PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ông lắng PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 288 | Lắp đặt Bu STK D150 L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt Bu PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn PVC D168/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt Cáp neo bơm 11mm2 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 292 | Lắp đặt Bích thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 293 | Lắp đặt nút Bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Van khóa 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Van phao D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Rờ le chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Khơp nối RN PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 298 | Rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Co 90 ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Co 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 304 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 306 | Lắp đăt máy bơm chìm Q=15m3, H=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 307 | Lắp đặt đường ống cấp nước PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 308 | Đào và đắp đất lắp đặt ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m3 |
| 309 | Co 90 ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 310 | Lắp đăt Tê ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Van khóa ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 312 | [III. CẤP ĐIỆN] / Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 2,88 | m3 |
| 313 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 315 | Bê tông móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 318 | Lắp đặt thép ống D76x2 trụ điện cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 319 | Sơn trụ điện thép mạ kẽm bằng sơn 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,546 | m2 |
| 320 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sứ |
| 321 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x5.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 322 | [Phần THIẾT BỊ]/ Máy bơm nước 6-18m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V. Lưu ý Nội dung đặt trong [..] là ghi chú tên của hạng mục | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt bồn nhựa đứng 2000 lít (gồm phụ kiện, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Bộ lọc nước cụm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Bộ chân dinh dưỡng + bình nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 327 | Máy bơm chìm Q=15m3, H=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.573E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai phải có những hạng mục chính có tính chất tương tự gói thầu này ( Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.427.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi