Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến 28: đường Canh Nậu - Hiệp Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 11:23:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,045,805,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6761 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,975 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0826 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,96 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3568 | 100m3 |
| 19 | Cột BTLT20m/190-13.00 có lỗ lắp xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 20 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 22 | Thép mạ kẽm làm xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176,294 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đúp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6363 | 100kg |
| 27 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 28 | Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng VHD-24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | quả |
| 30 | Tấm bắt chuỗi kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 31 | Bộ giáp néo dây cáp bọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 10 sứ |
| 35 | Đầu cốt AM-120, ống nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ghíp 3 bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ghíp |
| 38 | Dây AC-120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.387,7 | m |
| 39 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,387 | 1 km dây |
| 40 | Biển tên cột, tên lộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp biển tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2752 | 100kg |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 44 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 m |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cọc |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m3 |
| 48 | Thép làm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,76 | kg |
| 49 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 50 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 51 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 52 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1744 | tấn |
| 53 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m3/km |
| 55 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m3/km |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tấn/km |
| 57 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn/km |
| 58 | Tháo xuống lắp lên cầu dao phụ tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 59 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 60 | Tháo lắp hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 61 | Tháo lắp chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 62 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 63 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 64 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 65 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 66 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 10 sứ |
| 67 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ chuỗi cách điện |
| 68 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3562 | 1km dây |
| B | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8228 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,53 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,976 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | 100m3 |
| 13 | Cột BTLT8,5m-5,3KN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cột |
| 14 | Thép làm xà kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 402,1 | kg |
| 15 | Kẹp xiết cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.081,1 | m |
| 17 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 18 | Dây đồng 4M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 705 | m |
| 19 | Dây đồng 2M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 20 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 21 | Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đầu |
| 23 | Ghíp nối GN2 RLL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,55 | kg |
| 25 | Hòm Phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Hòm |
| 26 | Hòm công tơ H2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Hòm |
| 27 | Hòm công tơ H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Hòm |
| 28 | Hòm công tơ H6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hòm |
| 29 | Hòm công tơ H3F | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Hòm |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.425 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 35 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,081 | 1 km dây |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 38 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100kg |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 1 m |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 43 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cột |
| 44 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,081 | 1km dây |
| 45 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 hộp |
| 46 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 hộp |
| 47 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | hộp |
| 48 | Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| C | Thí nghiệm điện lực | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| D | Đường dây thông tin | |||
| 1 | Cáp 48FO Ring | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.368 | m |
| 2 | Cáp đồng 100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | m |
| 3 | Sợi cáp 48fo A-CNU/10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 4 | Sợi cáp 96fo A-CNU/11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 5 | Sợi cáp 96fo A-CNU/06/05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 6 | Sợi cáp 12fo A-CNU/13/16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 7 | sợi cáp 600x2 C-CNU/01 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 8 | sợi cáp 300x2 C-CNU/05 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 9 | sợi cáp 200x2 C-CNU/06 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 10 | sợi cáp 500x2 C-CNU/02 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395 | m |
| 12 | Tủ cáp 500x2 BA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 13 | Cáp đồng treo 50x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 14 | Cáp đồng treo 100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Sợi cáp quang treo 12FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.920 | m |
| 16 | Sợi cáp quang treo 48FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 17 | Cột LT-8,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 18 | Măng sông cáp quang 12FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 19 | Măng sông cáp quang 48FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Măng sông cáp quang 96FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Măng sông cáp nhiệt 50x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Măng sông cáp nhiệt 100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Măng sông cáp nhiệt 200x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Măng sông cáp nhiệt 300x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Măng sông cáp nhiệt 500x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Măng sông cáp nhiệt 600x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Splitter Naked 1:8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Hộp Splitter OUT 1:8 SC-APC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 29 | Hộp Splitter OUT 1:16 SC-APC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Hộp ODF OUT quang 48Fo SC-APC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Rệp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.300 | con |
| 32 | Bộ treo cáp ADSS (KV100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 33 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,152 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m3 |
| 46 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Đào thủ công 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2 | m3 |
| 47 | Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (Đào thủ công 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5649 | m3 |
| 48 | Đào đất đường cáp bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7704 | 100m3 |
| 49 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m3 |
| 50 | Rải băng báo hiệu cáp thông tin | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | km |
| 51 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 55 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | nút bịt ống |
| 56 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 03 ống dưới đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | 100 m ống |
| 57 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8 vào lan can, thành cầu, thành cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bể |
| 60 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 (Nắp đan đường) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | nắp đan |
| 61 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bể |
| 62 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bể |
| 63 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bể |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bể |
| 65 | Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 66 | Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 67 | Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | cột |
| 68 | Lắp đặt gông treo cáp trên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 69 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 70 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cọc mốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cọc mốc |
| 73 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ cáp |
| 74 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp cáp |
| 75 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | măng sông |
| 76 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | km |
| 77 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | km |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | km |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 1km |
| 80 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | km |
| 81 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | km |
| 82 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | km |
| 83 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km |
| 84 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km |
| 85 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | km |
| 86 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo > 48 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | km |
| 87 | Lắp đặt tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 88 | Lắp đặt đai treo cáp D250, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 89 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | km cáp |
| 90 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | km cáp |
| 91 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | km cáp |
| 92 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km cáp |
| 93 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | km cáp |
| 94 | Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km cáp |
| 95 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | km cáp |
| 96 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | km cáp |
| 97 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | km cáp |
| 98 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | km cáp |
| 99 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | km cáp |
| 100 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cái/ bể |
| 101 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ MX |
| 102 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ MX |
| 103 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ MX |
| 104 | Hàn nối Splitter 1:8 tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ ODF |
| 105 | Hàn nối đầu cáp vào Splitter 1:8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ ODF |
| 106 | Hàn nối đầu cáp vào ODF 12FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ ODF |
| 107 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộmăngxông |
| 108 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộmăngxông |
| 109 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộmăngxông |
| 110 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộmăngxông |
| 111 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộmăngxông |
| 112 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộmăngxông |
| 113 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| E | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện DZK trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Nghiệm thu đóng điện cáp ngầm hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5687E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.513E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng có hạng mục: thi công đường điện, đường viễn thông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị của hợp đồng tương tự bằng tổng giá trị của các hạng mục thi công đường điện, đường viễn thông). + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác; + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi