Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701331-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20210675189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến 28: đường Canh Nậu - Hiệp Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 11:23:00 đến ngày 2021-07-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,045,805,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5694 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,368 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,36 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,26 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,28 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2604 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6761 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,975 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,88 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,28 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,52 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2156 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0826 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,96 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3568 100m3
19 Cột BTLT20m/190-13.00 có lỗ lắp xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
20 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 mối nối
21 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
22 Thép mạ kẽm làm xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.176,294 kg
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột đúp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6363 100kg
27 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
28 Chuỗi sứ néo PII-24kV 120KN + PK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 chuỗi
29 Sứ đứng VHD-24kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 quả
30 Tấm bắt chuỗi kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
31 Bộ giáp néo dây cáp bọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 bộ
32 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 1 chuỗi sứ
33 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 1 chuỗi sứ
34 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 10 sứ
35 Đầu cốt AM-120, ống nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 đầu
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
37 Ghíp 3 bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 ghíp
38 Dây AC-120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.387,7 m
39 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,387 1 km dây
40 Biển tên cột, tên lộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
41 Lắp biển tên cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 bộ
42 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2752 100kg
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
44 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 10 m
45 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 cọc
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m3
48 Thép làm tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335,76 kg
49 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 tấn
50 Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấn
51 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,435 tấn
52 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1744 tấn
53 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,44 tấn
54 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,8 m3/km
55 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,4 m3/km
56 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 tấn/km
57 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấn/km
58 Tháo xuống lắp lên cầu dao phụ tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
59 Tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3pha)
60 Tháo lắp hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ 3 pha
61 Tháo lắp chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
62 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 cột
63 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cột
64 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 bộ
65 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 1 bộ
66 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 10 sứ
67 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế và hạ thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ chuỗi cách điện
68 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3562 1km dây
B Phần đường dây hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,416 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8228 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,53 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,976 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2244 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,44 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,275 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0847 100m3
13 Cột BTLT8,5m-5,3KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 Cột
14 Thép làm xà kèm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 402,1 kg
15 Kẹp xiết cáp hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
16 Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.081,1 m
17 Ghíp đấu cáp vặn xoắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380 cái
18 Dây đồng 4M16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 705 m
19 Dây đồng 2M10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 720 m
20 Bịt đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
21 Dây đồng M50 đấu tiếp địa RLL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m
22 Đầu cốt đồng M50 tiếp địa RLL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 đầu
23 Ghíp nối GN2 RLL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa RLL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,55 kg
25 Hòm Phân dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 Hòm
26 Hòm công tơ H2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Hòm
27 Hòm công tơ H4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 Hòm
28 Hòm công tơ H6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Hòm
29 Hòm công tơ H3F Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 Hòm
30 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cột
31 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
32 Lắp đặt dây xuống hòm công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.425 1 m
33 Lắp đặt hộp điện kế, hòm CT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
34 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
35 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,081 1 km dây
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
38 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 10 m
39 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100kg
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 cọc
41 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 1 m
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 đầu cốt
43 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 1 cột
44 Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,081 1km dây
45 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 hộp
46 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 1 hộp
47 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 hộp
48 Ca cẩu vận chuyển vật tư thu hồi về kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
C Thí nghiệm điện lực
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 vị trí
D Đường dây thông tin
1 Cáp 48FO Ring Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.368 m
2 Cáp đồng 100x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 465 m
3 Sợi cáp 48fo A-CNU/10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
4 Sợi cáp 96fo A-CNU/11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
5 Sợi cáp 96fo A-CNU/06/05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
6 Sợi cáp 12fo A-CNU/13/16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
7 sợi cáp 600x2 C-CNU/01 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
8 sợi cáp 300x2 C-CNU/05 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 245 m
9 sợi cáp 200x2 C-CNU/06 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
10 sợi cáp 500x2 C-CNU/02 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
11 Ống nhựa PVC 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.395 m
12 Tủ cáp 500x2 BA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
13 Cáp đồng treo 50x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 265 m
14 Cáp đồng treo 100x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
15 Sợi cáp quang treo 12FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.920 m
16 Sợi cáp quang treo 48FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.100 m
17 Cột LT-8,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
18 Măng sông cáp quang 12FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
19 Măng sông cáp quang 48FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
20 Măng sông cáp quang 96FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
21 Măng sông cáp nhiệt 50x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Măng sông cáp nhiệt 100x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
23 Măng sông cáp nhiệt 200x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
24 Măng sông cáp nhiệt 300x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Măng sông cáp nhiệt 500x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Măng sông cáp nhiệt 600x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Splitter Naked 1:8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Hộp Splitter OUT 1:8 SC-APC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
29 Hộp Splitter OUT 1:16 SC-APC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
30 Hộp ODF OUT quang 48Fo SC-APC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
31 Rệp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.300 con
32 Bộ treo cáp ADSS (KV100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
33 Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,392 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1936 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,36 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,152 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,376 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0678 100m3
46 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (Đào thủ công 70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,2 m3
47 Đào đất hố bể cáp, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (Đào thủ công 70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,5649 m3
48 Đào đất đường cáp bằng máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7704 100m3
49 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93 m3
50 Rải băng báo hiệu cáp thông tin Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 km
51 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93 m3
52 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 100m3
54 Lắp đặt cút cong PVC R135 F110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
55 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 nút bịt ống
56 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8, số lượng 03 ống dưới đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,95 100 m ống
57 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110x6,8 vào lan can, thành cầu, thành cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
58 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC, loại gá 4 rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
59 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 3 tầng ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bể
60 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 (Nắp đan đường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 nắp đan
61 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bể
62 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bể
63 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bể
64 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bể
65 Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
66 Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 10m có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công địa hình hẹp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
67 Lắp đặt kẹp treo cáp trên cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 640 cột
68 Lắp đặt gông treo cáp trên cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cột
69 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
70 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
71 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,95 100m
72 Lắp đặt cọc mốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cọc mốc
73 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ cáp
74 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp cáp
75 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 măng sông
76 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 km
77 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 km
78 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 km
79 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 1km
80 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,465 km
81 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 km
82 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,395 km
83 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 km
84 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 km
85 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,613 km
86 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể, loại cáp có đo > 48 sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 km
87 Lắp đặt tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây lụa 7 sợi treo cáp cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
88 Lắp đặt đai treo cáp D250, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
89 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,265 km cáp
90 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 km cáp
91 Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,955 km cáp
92 Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 km cáp
93 Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 km cáp
94 Ra, kéo cáp đồng chôn trực tiếp, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 km cáp
95 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 km cáp
96 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 km cáp
97 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,245 km cáp
98 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,613 km cáp
99 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp > 48 sợi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 km cáp
100 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 cái/ bể
101 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ MX
102 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ MX
103 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ MX
104 Hàn nối Splitter 1:8 tận dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ ODF
105 Hàn nối đầu cáp vào Splitter 1:8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ ODF
106 Hàn nối đầu cáp vào ODF 12FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ ODF
107 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộmăngxông
108 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộmăngxông
109 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộmăngxông
110 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộmăngxông
111 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộmăngxông
112 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộmăngxông
113 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dấn sợi quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 thiết bị
E Chi phí nghiệm thu đóng điện
1 Nghiệm thu đóng điện DZK trung thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Nghiệm thu đóng điện cáp ngầm hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5687E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.513E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng có hạng mục: thi công đường điện, đường viễn thông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Giá trị của hợp đồng tương tự bằng tổng giá trị của các hạng mục thi công đường điện, đường viễn thông). + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác; + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->