Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210662414-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210662380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 14:17:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,280,600,623 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT TƯ + THIẾT BỊ Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 630A | Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ, vận chuyển đường dài | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 35kV (1 bộ /3 pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm + ty + kẹp dây | 18 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm + ty | 4 | quả | |
| 6 | Dây Cu/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2 | 12 | m | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 -0,6/1kV | 23,5 | m | |
| 8 | Dây Cu/XLPE -1x25 mm2 -0,6/1kV | 27 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 -0,6/1kV | 4 | m | |
| 10 | Kẹp cáp A35-95 (3 bu lông) | 9 | cái | |
| 11 | Đầu cốt AM 70mm2 | 3 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM 240mm2 (2 lỗ) | 14 | cái | |
| 13 | Đầu cốt M 25mm2 | 8 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M 50mm2 | 12 | cái | |
| 15 | Đầu cốt M 95mm2 | 2 | cái | |
| 16 | Cột BTLT-PC-I-12-190-10 | 2 | cột | |
| 17 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm (163,18kg) | 2 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT 12m, tim cột 2,8m (89,38 kg) | 2 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - chống sét van (tim 2,8m)(104,61kg) | 1 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp cột BTLT 12m, tim cột 2,8m (147,12kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế thao tác trạm treo cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m (168,36kg) | 1 | bộ | |
| 22 | Thang trèo 3m cột bê tông ly tâm (52,17kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ cáp mặt máy (3,54kg) | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột 12 (23,52kg) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ đầu cáp (6,88kg) | 1 | bộ | |
| 26 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 27 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| 28 | Khóa việt tiệp | 3 | cái | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà (161,67 kg) | 1 | bộ | |
| B | MUA SẮM VẬT TƯ + THIẾT BỊ Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (1 bộ /3 pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố, Thiết bị báo (chỉ thị), sự cố cáp điện trên không (1 bộ = 3 cái) | 1 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm + ty + kẹp dây | 9 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm + ty | 4 | quả | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/11mm2 | 154 | m | |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 27 | m | |
| 8 | Đầu cốt AM70 | 12 | cái | |
| 9 | Cột BTLT-PC-I-12-190-9 | 1 | cột | |
| 10 | Xà néo sứ đứng cột đơn (87,41 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá và ghế thao tác cầu dao cột đơn (105,46 kg) | 1 | bộ | |
| 12 | Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn (36,44 kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa RC-2 (55,51 kg) | 1 | bộ | |
| C | MUA SẮM VẬT TƯ + THIẾT BỊ Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-(3x70)mm2 | 437 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 364 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 24 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 388 | m | |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời cáp đồng 35kV | 2 | bộ | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN 105 | 9 | m | |
| 7 | Xà CD sứ đứng 35kV (94,67 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (59,49 kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ cáp qua mương nước (110,88 kg) | 2 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 (23,52 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 27 | cái | |
| D | Thi công - Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm + ty + kẹp dây | 18 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm + ty | 4 | quả | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE 4.3 HDPE | 22,5 | m | |
| 5 | Dây Cu/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2 | 12 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 -0,6/1kV | 23,5 | m | |
| 7 | Dây Cu/XLPE -1x25 mm2 -0,6/1kV | 27 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 -0,6/1kV | 4 | m | |
| 9 | Đầu cốt AM 70mm2 | 3 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM 240mm2 (2 lỗ) | 14 | cái | |
| 11 | Đầu cốt M 25mm2 | 8 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M 50mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Đầu cốt M 95mm2 | 2 | cái | |
| 14 | Cột BTLT-PC-I-12-190-10 | 2 | cột | |
| 15 | Xà kép bằng đón dây vào trạm cột bê tông ly tâm (163,18kg) | 2 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian cột BTLT 12m, tim cột 2,8m (89,38 kg) | 2 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - chống sét van (tim 2,8m)(104,61kg) | 1 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp cột BTLT 12m, tim cột 2,8m (147,12kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác trạm treo cột bê tông ly tâm, tâm cột 2,8m (168,36kg) | 1 | bộ | |
| 20 | Thang trèo 3m cột bê tông ly tâm (52,17kg) | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp mặt máy (3,54kg) | 1 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột 12 (23,52kg) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp (6,88kg) | 1 | bộ | |
| 24 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 25 | Biển báo tên trạm | 1 | cái | |
| 26 | Hệ thống tiếp địa trạm treo vào thẳng 5 tầng xà (161,67 kg) | 1 | bộ | |
| 27 | Móng MT12 | 2 | móng | |
| E | Thi công - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm + ty + kẹp dây | 9 | quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm + ty | 4 | quả | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/11mm2 | 154 | m | |
| 4 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | 27 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM70 | 12 | cái | |
| 6 | Cột BTLT-PC-I-12-190-9 | 1 | cột | |
| 7 | Xà néo sứ đứng cột đơn (87,41 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Giá và ghế thao tác cầu dao cột đơn (105,46 kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo thao tác cầu dao cột đơn (36,44 kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa RC-2 (55,51 kg) | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-35/8 | 129 | m | |
| 12 | Thu hồi Cột H-8,5m | 1 | cột | |
| 13 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | 6 | quả | |
| 14 | Móng MT-12 | 1 | móng | |
| F | Thi công - Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-(3x70)mm2 luồn trong ống nhựa trong hào cáp | 428 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường Asphalt | 364 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới hè đất tự nhiên | 24 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | 388 | m | |
| 5 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời cáp đồng 35kV | 2 | bộ | |
| 6 | Kéo cáp luồn trong ống thép mạ kẽm DN 105 | 9 | m | |
| 7 | Xà CD sứ đứng 35kV (94,67 kg) | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và CSV (59,49 kg) | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ cáp qua mương nước (110,88 kg) | 2 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐC-12 (23,52 kg) | 1 | bộ | |
| G | Lắp đặt thiết bị Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha - 35/0.4KV -400kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 630A | 1 | Tủ | |
| 3 | Chống sét van 35kV (1 bộ /3 pha) | 1 | bộ | |
| H | Thí nghiệm thiết bị Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van hạ thế | 1 | bộ | |
| 3 | Máy biến điện áp hạ thế 600/5A | 1 | bộ | |
| 4 | Aptomat 630A | 1 | cái | |
| I | Thí nghiệm vật liệu điện Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV | 18 | quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV | 4 | quả | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 1 | sợi | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA | 1 | HT | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | bộ | |
| J | Lắp đặt thiết bị Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (1 bộ /3 pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố, Thiết bị báo (chỉ thị), sự cố cáp điện trên không (1 bộ = 3 cái) | 1 | bộ | |
| K | Thí nghiệm thiết bị Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV (1 bộ /3 pha) | 1 | bộ | |
| 3 | Cảnh báo sự cố, Thiết bị báo (chỉ thị), sự cố cáp điện trên không (1 bộ = 3 cái) | 1 | bộ | |
| L | Thí nghiệm vật liệu điện Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm + ty + kẹp dây | 9 | quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm + ty | 4 | quả | |
| M | Thí nghiệm vật liệu điện Đường cáp ngầm | |||
| 1 | TN Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-(3x70)mm2 | 1 | sợi | |
| N | Thí nghiệm cáp mẫu tại ETC1 theo VB 4048/EVNNPC-KT ngày 16/9/2019 | |||
| O | Chi phí thử nghiệm tại ETC1 | |||
| 1 | Chi phí TN cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-(3x70)mm2 | 1 | mẫu | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm | 1 | mẫu | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm | 1 | mẫu | |
| P | Chi phí mua cáp thử nghiệm | |||
| 1 | Chi phí mẫu cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-35kV-(3x70)mm | 6 | m | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV, 962mm | 1 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV, 875mm | 1 | quả | |
| Q | Chi phí bồi thường phục vụ thi công | |||
| 1 | Chi phí đền bù hoa màu kéo rải dây trong quá trình thi công | 102,6667 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi