Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702179-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210668049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 15:46:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 812,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trung thế
1 Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Đầu cáp khô ngoài trời 24 kV -50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đầu cáp khô trong nhà 24 kV -50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
6 Colie đỡ cáp trong nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57 kg
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
9 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
10 Ghíp A25-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Ghíp càng cua Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,8 kg
13 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Xà gia công mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Xà đỡ CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,77 kg
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Xà đỡ CDLĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7 kg
19 Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà đỡ chống sét van + đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 kg
21 Lắp đặt xà đỡ chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Ghế thao tác + xà đỡ ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 kg
23 Lắp đặt ghế thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Thanh truyền động cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,29 kg
25 Cô li ê ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 kg
26 Lắp đặt côliê ôm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Sứ đứng 24 kV + Ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 quả
28 Lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 sứ
29 Xà đỡ chống sét van + đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,42 kg
30 Lắp đặt thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Đào đất rãnh cáp-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
32 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
34 Băng báo hiệu cáp 0,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
36 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
37 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
38 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 viên
39 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 1000v
40 Ống nhựa HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
41 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
42 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
44 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
45 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
47 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1m3
48 Đắp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
49 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
50 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
53 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
55 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
56 Ca xe vận chuyển dây dẫn, phụ kiện, xà, sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
B Phần Trạm biến áp
1 Cáp Cu/XPLE/PVC -0,6/1 kV 1x240 (từ máy biến áp đến tủ tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,5 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
3 Cáp Cu/XPLE/PVC -0,6/1 kV 1x95 (Tủ tụ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
5 Đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
9 Hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Thanh đồng cái 100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
11 Cáp 24 kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
15 Cầu chì ống 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Biển cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Chụp sứ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Ca xe 10 tấn có cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
C Mua sắm thiết bị
1 Máy biến áp 750 kVA-22/0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Cầu dao cách ly 24 kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Chống sét van 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bổ sung thiết bị (Aptomat tổng, các thiết bị lắp trạm biến áp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
D Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
5 Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.218141E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.43628E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp), cấp III trở lên)(2); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 570.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->