Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210699057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:34:00 đến ngày 2021-07-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7853 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 160,5611 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7853 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường nền đường bằng máy khoan D42mm-Cấp đá IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,721 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2717 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8858 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5888 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,5616 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8858 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7853 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 168,6607 | 100m3 |
| 12 | Điều phối từ đất đào sang đắp-đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,3225 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7853 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,3489 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,3489 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,5597 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,3221 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5529 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,416 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.488 | cái |
| 5 | Vữa xi măng đệm rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.467,92 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng mối nối, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,8153 | m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,823 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,9926 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1594 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.186,0119 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.221,57 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | m |
| 7 | Cắt khe co | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122,157 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4 | 10m |
| 9 | Gia cố lề đá hỗn hợp, đá thải chiều dày 12cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,126 | 100m2 |
| 10 | Di dời cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cột |
| D | AN TOÀN GIOA THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cọc tiêu, cột biển báo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0104 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2212 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6937 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, sơn 2 lớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,704 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang tam giác cạnh, 70cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật, S | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Cột biển báo, L=2.8m/cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x80 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2587 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5562 | 100m3 |
| 3 | Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5066 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5066 | 100m3 |
| 5 | Xây móng cống, ốp mái đá hộc,chân khay, gia cố đá hộcvữa XM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 115,3308 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố tụ vữa XM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,22 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1445 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 196,318 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, gia cố chân khay đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,947 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ - Ván khuôn ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,978 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2328 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4 | m3 |
| 14 | Bê tông bản bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,76 | m3 |
| 15 | Bê tông phủ bản + khớp nối đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,056 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mũ mố, ván khuôn gỗ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4224 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bản, ván khuôn gỗ. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2416 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khớp nối mũ mố, ĐK ≤10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1796 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản, ĐK >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2908 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bản Lo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | 1cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa đường ống cống. | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.288384E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất, điều kiện tự nhiên, vùng địa lý như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.006.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.012.460.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi