Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702906-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210524125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:33:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,737,100,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lề đường
1 Gia cố bằng BTXM M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,93 m3
2 Gia cố bằng BTXM M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,6 m3
3 Đào khuôn gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,36 m3
4 Khe phòng lún bố trí 3m/khe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,97 m3
B Phủ BTNC12.5 dày 6cm trên toàn tuyến (KC1)
1 Rải thảm BTNC 12.5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 671,81 m3
2 Bù vênh bằng BTNC 12.5 kết hợp thảm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,9 m3
3 Bù vênh bằng BTNC 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,57 m3
4 Tưới nhũ tương dính bám 0,4kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.601,56 m2
C Kết cấu xử lý hư hỏng rạn nứt (KC2)
1 Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 7cm + vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,02 m3
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,4kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 471,76 m2
3 Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,02 m3
D Kết cấu xử lý hư hỏng lớn, cao su (KC3)
1 Đào bỏ lớp mặt đường bị hư hỏng dày TB 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,28 m3
2 Đào bỏ lớp móng đường bị hư hỏng dày TB 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,7 m3
3 Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m3
4 Tưới nhựa MC thấm bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 308,5 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 28cm ( lu lèn 2 lớp mỗi lớp 14cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,38 m3
6 Đào xới đầm lèn dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,55 m3
E Vuốt nối vào đường ngang
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.4kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,67 m2
2 Vuốt nối bằng BTNC 12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
3 Đắp vật liệu cào bóc tận dụng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,18 m3
F Rãnh bê tông xi măng
1 Bê tông gia cố M250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,98 m3
2 Bê tông gia cố M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,22 m3
3 Đào rãnh đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 753,88 m3
4 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 411,57 m3
5 Bê tông lòng rãnh đổ tại chỗ M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,51 m3
6 Lắp đặt tấm thành rãnh lắm ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.734 tấm
7 Bê thành rãnh lắp ghép M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,68 m3
8 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 710,1 m2
9 Vữa xĩ măng M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,34 m3
10 Khe phòng lún Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,28 m2
11 Lắp đặt tấm đậy rãnh vào nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 232 tấm
12 Cốt thép tấm đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.398,88 kg
13 Bê tông tấm đây M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,52 m3
14 Bê tông vuốt nối M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
15 Ván khuôn tấm đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,56 m2
G Rãnh chịu lực đúc sẵn
1 Lắp đặt tấm đậy KT (100x100x20)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 tấm
2 Cốt thép tấm đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 765,45 kg
3 Bê tông tấm đậy M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,95 m3
4 Ván khuôn tấm đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,7 m2
5 Lắp đặt thân rãnh chịu lực đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 CK
6 Cốt thép thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 897,4 kg
7 Bê tông thân rãnh M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m3
8 Ván khuôn thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,9 m2
9 Vữa xi măng M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 m3
10 Đă dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
11 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1 m3
12 Đắp trả hố móng K = 0.95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,65 m3
H An toàn giao thông
1 Vạch 1.1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,92 m2
2 Vạch 3.1a Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 722,14 m2
3 Vạch 3.1b Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,44 m2
4 Đinh phản quang thân nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 310 cái
5 Biển báo tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 biển
6 Biển hình vuông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
7 Tháo dỡ biển báo cũ hỏng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 biển
8 Lắp đặt hộ lan mềm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282 m
9 Đào đất C3 móng cột, đầu hộ lan (m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m3
10 Bê tông M150 móng cột, đầu hộ lan(m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m3
11 Lắp đặt hộ lan chuyền tiếp xuống đất (m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 m
I Cống tròn D100
1 Lắp đặt ống cống tròn 100 dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 ống
2 Lắp đặt mối nối ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 Mối nối
3 Bê tông ống cống M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
4 Cốt thép ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 884,88 kg
5 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,24 m2
6 Nhựa đường quét 2 lớp ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,14 m2
7 Bê tông móng cống M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,42 m3
8 Bê tông tường đầu M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,26 m3
9 Bê tông móng tường đầu M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,92 m3
10 Bê tông tường cánh M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
11 Bê tông móng tường cánh M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
12 Ván khuôn móng cống M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,96 m2
13 Ván khuôn tường đầu M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,02 m2
14 Ván khuôn móng tường đầu M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,14 m2
15 Ván khuôn tường cánh M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1 m2
16 Ván khuôn móng tường cánh M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,76 m2
17 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
18 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8 m3
19 Đào móng cống đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 249,27 m3
20 Đắp trả móng đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 199,42 m3
21 Đắp đất đường tạm K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,22 m3
22 Phá bỏ đắp đất đường tạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 286,22 m3
23 Cấp phối đá dăm loại I dày 45cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,1 m3
24 Phá bỏ bê tông cống cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,24 m3
25 Rọ đá phục vụ TCTC KT (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 rọ
26 Phá bỏ rọ đá phục vụ TCTC KT (2x1x1)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67 rọ
J Diện tích mặt đường hoàn trả
1 Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,93 m3
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,2 m2
3 Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,26 m3
4 Tưới nhựa MC thấm bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,9 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 28cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,06 m3
6 Đào mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,32 m3
K Cống hộp 1x1m
1 Lắp đặt Đốt cống 100x100cm, L=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 đốt
2 Bê tông M300 ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
3 Mối nối cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 mối nối
4 Cốt thép ống cống d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,44 kg
5 Cốt thép ống cống d >10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.207,6 kg
6 Bê tông M200 móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m3
7 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m3
8 Ván khuôn đốt cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,68 m2
9 Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,17 m2
10 Quét nhựa đường mặt ngoài 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,12 m2
11 Bê tông M200 móng tường đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
12 Bê tông M200 tường đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 m3
13 Ván khuôn tường đầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3 m2
14 Bê tông M200 tường cánh, chân khay, gia cố hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m3
15 Ván khuôn tường cánh, chân khay, gia cố hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,58 m2
16 Bê tông M300 đỉnh cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 m3
17 Cốt thép đỉnh cống d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,62 kg
18 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m2
19 Đắp trả CPĐD loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,02 m3
20 Đào móng cống đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,29 m3
21 Đắp trả móng K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,48 m3
22 Đắp đất đường tạm K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,13 m3
23 Phá bỏ đắp đất đường tạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,13 m3
24 Cấp phối đá dăm loại I dày 45cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,53 m3
25 Phá bỏ cống cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,08 m3
26 Rọ đá phục vụ tổ chức thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 rọ
27 Phá bỏ Rọ đá phục vụ tổ chức thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 rọ
28 Đào thanh thải dòng chảy hạ lưu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,4 m3
L Diện tích mặt đường hoàn trả
1 Hoàn trả bằng BTNC 12.5 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,63 m2
3 Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
4 Tưới nhựa MC thấm bám 1kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,63 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày TB 13cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
6 Đào mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,39 m3
M Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,8 tỷ đồng(đối với thành viên liên danh ≥ 4,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,8 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->