Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:33:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,737,100,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lề đường | |||
| 1 | Gia cố bằng BTXM M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,93 | m3 |
| 2 | Gia cố bằng BTXM M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,36 | m3 |
| 4 | Khe phòng lún bố trí 3m/khe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,97 | m3 |
| B | Phủ BTNC12.5 dày 6cm trên toàn tuyến (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,81 | m3 |
| 2 | Bù vênh bằng BTNC 12.5 kết hợp thảm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,9 | m3 |
| 3 | Bù vênh bằng BTNC 19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,57 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám 0,4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.601,56 | m2 |
| C | Kết cấu xử lý hư hỏng rạn nứt (KC2) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường asphal dày 7cm + vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,02 | m3 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0,4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 471,76 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,02 | m3 |
| D | Kết cấu xử lý hư hỏng lớn, cao su (KC3) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp mặt đường bị hư hỏng dày TB 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,28 | m3 |
| 2 | Đào bỏ lớp móng đường bị hư hỏng dày TB 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa MC thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,5 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 28cm ( lu lèn 2 lớp mỗi lớp 14cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,38 | m3 |
| 6 | Đào xới đầm lèn dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,55 | m3 |
| E | Vuốt nối vào đường ngang | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.4kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,67 | m2 |
| 2 | Vuốt nối bằng BTNC 12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu cào bóc tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| F | Rãnh bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông gia cố M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,98 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,22 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng rãnh đổ tại chỗ M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,51 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm thành rãnh lắm ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.734 | tấm |
| 7 | Bê thành rãnh lắp ghép M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710,1 | m2 |
| 9 | Vữa xĩ măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,34 | m3 |
| 10 | Khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đậy rãnh vào nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | tấm |
| 12 | Cốt thép tấm đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.398,88 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đây M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | m3 |
| 14 | Bê tông vuốt nối M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,56 | m2 |
| G | Rãnh chịu lực đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đậy KT (100x100x20)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 765,45 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đậy M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | m2 |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh chịu lực đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | CK |
| 6 | Cốt thép thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 897,4 | kg |
| 7 | Bê tông thân rãnh M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 10 | Đă dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 11 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng K = 0.95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch 1.1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,92 | m2 |
| 2 | Vạch 3.1a | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 722,14 | m2 |
| 3 | Vạch 3.1b | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang thân nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | biển |
| 6 | Biển hình vuông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 7 | Tháo dỡ biển báo cũ hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | biển |
| 8 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m |
| 9 | Đào đất C3 móng cột, đầu hộ lan (m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 móng cột, đầu hộ lan(m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt hộ lan chuyền tiếp xuống đất (m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| I | Cống tròn D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn 100 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ống |
| 2 | Lắp đặt mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Mối nối |
| 3 | Bê tông ống cống M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 884,88 | kg |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,24 | m2 |
| 6 | Nhựa đường quét 2 lớp ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,14 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,02 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,14 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 19 | Đào móng cống đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,27 | m3 |
| 20 | Đắp trả móng đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 199,42 | m3 |
| 21 | Đắp đất đường tạm K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,22 | m3 |
| 22 | Phá bỏ đắp đất đường tạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,22 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại I dày 45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m3 |
| 24 | Phá bỏ bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,24 | m3 |
| 25 | Rọ đá phục vụ TCTC KT (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | rọ |
| 26 | Phá bỏ rọ đá phục vụ TCTC KT (2x1x1)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | rọ |
| J | Diện tích mặt đường hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa MC thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 28cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,06 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m3 |
| K | Cống hộp 1x1m | |||
| 1 | Lắp đặt Đốt cống 100x100cm, L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đốt |
| 2 | Bê tông M300 ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 3 | Mối nối cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,44 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống d >10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,6 | kg |
| 6 | Bê tông M200 móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đốt cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,68 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường mặt ngoài 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,12 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 móng tường đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 12 | Bê tông M200 tường đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 14 | Bê tông M200 tường cánh, chân khay, gia cố hạ lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh, chân khay, gia cố hạ lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,58 | m2 |
| 16 | Bê tông M300 đỉnh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 17 | Cốt thép đỉnh cống d | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,62 | kg |
| 18 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 19 | Đắp trả CPĐD loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,02 | m3 |
| 20 | Đào móng cống đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,29 | m3 |
| 21 | Đắp trả móng K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,48 | m3 |
| 22 | Đắp đất đường tạm K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,13 | m3 |
| 23 | Phá bỏ đắp đất đường tạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,13 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại I dày 45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,53 | m3 |
| 25 | Phá bỏ cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,08 | m3 |
| 26 | Rọ đá phục vụ tổ chức thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | rọ |
| 27 | Phá bỏ Rọ đá phục vụ tổ chức thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | rọ |
| 28 | Đào thanh thải dòng chảy hạ lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,4 | m3 |
| L | Diện tích mặt đường hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả bằng BTNC 12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa MC thấm bám 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,63 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày TB 13cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| M | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4,8 tỷ đồng(đối với thành viên liên danh ≥ 4,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ thi công có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,8 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi