Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685840-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210685766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn Phú Trung xã Hoằng Phú huyện Hoằng Hóa (MBQH số 07/MBQH-UBND ngày 09/03/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 16:33:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,394,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6183368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.119.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.552.238.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL)Theo BVTK phê duyệt76,0771m3
2Đào vét hữu cơ máy đào Theo BVTK phê duyệt14,4546100m3
3Đào cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Theo BVTK phê duyệt6,05751m3
4Đào cấp, đào khuôn máy đào Theo BVTK phê duyệt0,8847100m3
5Mua đất về đắp công trình, tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 8,0 kmTheo BVTK phê duyệt9.563,3474m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt956,334710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt956,334710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km (phạm vi Theo BVTK phê duyệt956,334710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt956,334710m³/1km
10Mua đất về đắp công trìnhTheo BVTK phê duyệt1.428,7525m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo BVTK phê duyệt142,875310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt142,875310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km (phạm vi Theo BVTK phê duyệt142,875310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo BVTK phê duyệt142,875310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo BVTK phê duyệt142,875310m³/1km
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo BVTK phê duyệt3,4972100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt66,4461100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt10,1792100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt3,2573100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt2,8502100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt19,2562100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo BVTK phê duyệt2,7999100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt2,7999100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt2,7999100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt19,2562100m2
26Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt110,23m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt1,4697100m2
28VXM dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt110,23m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt1.469,66671cấu kiện
30Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt0,8818100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt11,46m3
32VXM dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt114,63m2
33Đá bó vỉa hè + vận chuyểnTheo BVTK phê duyệt440,9m
34Lắp bó vỉaTheo BVTK phê duyệt440,9m
35Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt0,0634100m2
36Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt0,7m3
37VXM dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt13,94m2
38Bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnTheo BVTK phê duyệt72m
39Lắp bó vỉaTheo BVTK phê duyệt72m
40Đắp đất trồng câyTheo BVTK phê duyệt5,2m3
41Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 10cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc đến khi sống)Theo BVTK phê duyệt18Cây
42Ván khuôn móngTheo BVTK phê duyệt0,4253100m2
43Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt3,19m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt10,29m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK phê duyệt140,35m2
46Lát đá vỉa hè, đá Marble Thanh Hóa KT 40x40x4cmTheo BVTK phê duyệt1.871,75m2
47Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo BVTK phê duyệt0,8335100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt47,96m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt1,2192100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt71,93m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt101,93m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt463,3m2
53Ván khuôn mũ rãnhTheo BVTK phê duyệt4,064100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo BVTK phê duyệt3,0192tấn
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt38,04m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt1,3804100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt2,6102tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt28,42m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt4061cấu kiện
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt3,87m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,1579100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt5,81m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt19,48m3
64Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo BVTK phê duyệt57,71m2
65Ván khuôn mũ hố gaTheo BVTK phê duyệt0,397100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,066tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mmTheo BVTK phê duyệt0,3628tấn
68Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt7,6m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,1606100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt0,3404tấn
71Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo BVTK phê duyệt2,79m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt361cấu kiện
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt1,68m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,4519100m2
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt5,77m3
76Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn 900x530x80 tải trọng 40 tấnTheo BVTK phê duyệt18bộ
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTK phê duyệt2,05m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,6288100m2
79Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,1582tấn
80Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt0,2966tấn
81Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt9,6m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,0958100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt0,3553tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt2,21m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt161cấu kiện
86Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTK phê duyệt1,64m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,126100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK phê duyệt0,6216tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTK phê duyệt3,78m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt141cấu kiện
B XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Cát đenTheo BVTK phê duyệt13,44m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo BVTK phê duyệt30m2
3Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo BVTK phê duyệt540viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt13,44m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt0,3100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo BVTK phê duyệt0,541000v
7Cát đenTheo BVTK phê duyệt2,8m3
8Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo BVTK phê duyệt7m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt2,8m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt0,07100m2
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,612100m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo BVTK phê duyệt0,04100m
13Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt13,032kg
14Bu lông mạ M16x100Theo BVTK phê duyệt4cái
15Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt4cái
16Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt21 bộ
17Thép mạ làm xà đường dâyTheo BVTK phê duyệt94,438kg
18Bu lông mạ M18x350Theo BVTK phê duyệt4cái
19Bu lông mạ M16x220Theo BVTK phê duyệt4cái
20Bu lông mạ M16x100Theo BVTK phê duyệt4cái
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo BVTK phê duyệt1bộ
22Thép mạ làm xà đường dâyTheo BVTK phê duyệt79,041kg
23Bu lông mạ M18x350Theo BVTK phê duyệt4cái
24Bu lông mạ M16x100Theo BVTK phê duyệt4cái
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo BVTK phê duyệt1bộ
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,9548100m
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt1đầu cáp
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt1đầu cáp
29Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt61 m
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt1,210 đầu cốt
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt41 m
32Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo BVTK phê duyệt7cái
33Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo BVTK phê duyệt7tấm
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,282100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt3,1351m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt17,92m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt5,191100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,5771m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt2,968m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,056m3
D XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV
1Bu lông mạ M16x250Theo BVTK phê duyệt4cái
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,0377100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,41921m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK phê duyệt0,087tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,002tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,974m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,025100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,748m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,32m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,444m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo BVTK phê duyệt2,32m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt5,12m3
13Bu lông mạ M27x1500Theo BVTK phê duyệt6cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,078100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,8711m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,4m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK phê duyệt0,093tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,098100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,143m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,29m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo BVTK phê duyệt1,29m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt5,12m3
23Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt193,675kg
24Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt2cái
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,098100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt1,0881m3
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTK phê duyệt0,492100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTK phê duyệt110 cọc
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt10,88m3
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,15100m
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt6đầu cáp
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,4100m
33Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt16đầu cáp
34Đầu cốt đồng S95Theo BVTK phê duyệt6cái
35Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo BVTK phê duyệt11 tủ
36Lắp đặt ống thépTheo BVTK phê duyệt0,2210m
37Lắp đặt ống thépTheo BVTK phê duyệt0,2210m
38Biển cấm, biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1cái
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt11 bộ
40Biển cấm, biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1cái
41Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt11 bộ
42Khóa Minh KhaiTheo BVTK phê duyệt3cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo BVTK phê duyệt11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt11 bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo BVTK phê duyệt11 tủ
4Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo BVTK phê duyệt0,4tấn
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo BVTK phê duyệt11 tủ
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTK phê duyệt11 máy
F XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cát đenTheo BVTK phê duyệt33,302m3
2Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo BVTK phê duyệt2.268viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo BVTK phê duyệt126m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt33,302m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo BVTK phê duyệt2,2681000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt1,26100m2
7Cát đenTheo BVTK phê duyệt3,84m3
8Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo BVTK phê duyệt16m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt3,84m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt0,16100m2
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt2,5895100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt6,9554100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo BVTK phê duyệt0,39100m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo BVTK phê duyệt0,04100m
15Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt13,032kg
16Bu lông mạ M16x100Theo BVTK phê duyệt4cái
17Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt4cái
18Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt21 bộ
19Bu lông khung móng M16x500x450x650Theo BVTK phê duyệt6bộ
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,18100m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,54100m
22Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt198,27kg
23Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt6cái
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTK phê duyệt1,210 cọc
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo BVTK phê duyệt0,259100kg
26Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTK phê duyệt61 tủ
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,612100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt2,55100m
29Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt4đầu cáp
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt8đầu cáp
31Đầu cốt đồng S95Theo BVTK phê duyệt12cái
32Đầu cốt đồng S70Theo BVTK phê duyệt4cái
33Đầu cốt đồng S35Theo BVTK phê duyệt24cái
34Đầu cốt đồng S25Theo BVTK phê duyệt8cái
35Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng menTheo BVTK phê duyệt1cái
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,845100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt9,3871m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt60,612m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,086100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo BVTK phê duyệt0,9541m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt5,12m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt33,8531m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt33,853m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,4191m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,038100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,171100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,501m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt1,854m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,096100m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt9,6m3
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt1,989100m
2Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo BVTK phê duyệt198,9m
3Khung móng cột M24x300x300x675Theo BVTK phê duyệt6bộ
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,083100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,9231m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,192100m2
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,18100m
8Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo BVTK phê duyệt18m
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,84m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,96m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTK phê duyệt5,388m3
12Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt92,112kg
13Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt6cái
14Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTK phê duyệt6bộ
15Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtTheo BVTK phê duyệt6cột
16Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loạiTheo BVTK phê duyệt61 bộ
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt2,4318100m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo BVTK phê duyệt243,18m
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt2,4318100m
20Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo BVTK phê duyệt243,18m
21Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2Theo BVTK phê duyệt60m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo BVTK phê duyệt0,6100 m
23Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo BVTK phê duyệt6cái
24Cầu đấu 4Px60ATheo BVTK phê duyệt6cái
25Aptomat 1 pha/6ATheo BVTK phê duyệt6cái
26Vít M8 bắt bảng điệnTheo BVTK phê duyệt24cái
27Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo BVTK phê duyệt6cái
28Đầu cốt đồng S10Theo BVTK phê duyệt12cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt1,210 đầu cốt
30Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTK phê duyệt6bảng
31Đầu cốt đồng S10Theo BVTK phê duyệt36cái
32Đầu cốt đồng S1-6Theo BVTK phê duyệt12cái
33Luồn cáp cửa cộtTheo BVTK phê duyệt12đầu cáp
34Làm đầu cáp khôTheo BVTK phê duyệt12đầu cáp
I THIẾT BỊ
1Chống sét van 35KVTheo BVTK phê duyệt1bộ 3p
2Cầu chì tự rơi 35KV6ATheo BVTK phê duyệt1bộ 3p
3Tủ trạm kios 10(35)/0.4KV-250 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiênTheo BVTK phê duyệt1tủ
4Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
5Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo BVTK phê duyệt6tủ
6Tủ điện chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
7Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trờiTheo BVTK phê duyệt3bộ
8Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo BVTK phê duyệt6cột
9Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo BVTK phê duyệt6đế
10Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done;Theo BVTK phê duyệt6bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6183368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.119.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.552.238.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên33
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
10 Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu2
12 Máy lu rung Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu1
13 Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->