Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại thôn Phú Trung xã Hoằng Phú huyện Hoằng Hóa (MBQH số 07/MBQH-UBND ngày 09/03/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 16:33:00 đến ngày 2021-07-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,394,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6183368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.119.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.552.238.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 76,077 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ máy đào | Theo BVTK phê duyệt | 14,4546 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 6,0575 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp, đào khuôn máy đào | Theo BVTK phê duyệt | 0,8847 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp công trình, tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 8,0 km | Theo BVTK phê duyệt | 9.563,3474 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 956,3347 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 956,3347 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km (phạm vi | Theo BVTK phê duyệt | 956,3347 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 956,3347 | 10m³/1km |
| 10 | Mua đất về đắp công trình | Theo BVTK phê duyệt | 1.428,7525 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BVTK phê duyệt | 142,8753 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 142,8753 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km (phạm vi | Theo BVTK phê duyệt | 142,8753 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo BVTK phê duyệt | 142,8753 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo BVTK phê duyệt | 142,8753 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo BVTK phê duyệt | 3,4972 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 66,4461 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTK phê duyệt | 10,1792 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTK phê duyệt | 3,2573 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK phê duyệt | 2,8502 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo BVTK phê duyệt | 19,2562 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo BVTK phê duyệt | 2,7999 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK phê duyệt | 2,7999 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK phê duyệt | 2,7999 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo BVTK phê duyệt | 19,2562 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 110,23 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 1,4697 | 100m2 |
| 28 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 110,23 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 1.469,6667 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo BVTK phê duyệt | 0,8818 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 11,46 | m3 |
| 32 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 114,63 | m2 |
| 33 | Đá bó vỉa hè + vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 440,9 | m |
| 34 | Lắp bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 440,9 | m |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo BVTK phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 37 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 13,94 | m2 |
| 38 | Bó vỉa hố trồng cây + vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 72 | m |
| 39 | Lắp bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 72 | m |
| 40 | Đắp đất trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 41 | Tiêu chuẩn cây cao tối thiểu 3m, đường kính gốc tối thiểu 10cm, cây phải còn sống xanh tốt (bao gồm công chăm sóc đến khi sống) | Theo BVTK phê duyệt | 18 | Cây |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo BVTK phê duyệt | 0,4253 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 10,29 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK phê duyệt | 140,35 | m2 |
| 46 | Lát đá vỉa hè, đá Marble Thanh Hóa KT 40x40x4cm | Theo BVTK phê duyệt | 1.871,75 | m2 |
| 47 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo BVTK phê duyệt | 0,8335 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 47,96 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 1,2192 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 71,93 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 101,93 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 463,3 | m2 |
| 53 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo BVTK phê duyệt | 4,064 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 3,0192 | tấn |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 38,04 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 1,3804 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK phê duyệt | 2,6102 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 28,42 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 406 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 3,87 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,1579 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 5,81 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 19,48 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 57,71 | m2 |
| 65 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo BVTK phê duyệt | 0,397 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,3628 | tấn |
| 68 | Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,1606 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK phê duyệt | 0,3404 | tấn |
| 71 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,4519 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 5,77 | m3 |
| 76 | Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn 900x530x80 tải trọng 40 tấn | Theo BVTK phê duyệt | 18 | bộ |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTK phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,6288 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,1582 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,2966 | tấn |
| 81 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,0958 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK phê duyệt | 0,3553 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 86 | Bê tông phủ mặt, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTK phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK phê duyệt | 0,6216 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTK phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| B | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cát đen | Theo BVTK phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo BVTK phê duyệt | 30 | m2 |
| 3 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo BVTK phê duyệt | 540 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK phê duyệt | 0,54 | 1000v |
| 7 | Cát đen | Theo BVTK phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo BVTK phê duyệt | 7 | m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,612 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 13 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 13,032 | kg |
| 14 | Bu lông mạ M16x100 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo BVTK phê duyệt | 94,438 | kg |
| 18 | Bu lông mạ M18x350 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Bu lông mạ M16x220 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Bu lông mạ M16x100 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Thép mạ làm xà đường dây | Theo BVTK phê duyệt | 79,041 | kg |
| 23 | Bu lông mạ M18x350 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Bu lông mạ M16x100 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,9548 | 100m |
| 27 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 29 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1 m |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 4 | 1 m |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo BVTK phê duyệt | 7 | cái |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo BVTK phê duyệt | 7 | tấm |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 3,135 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 17,92 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 5,191 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,577 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 2,968 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,056 | m3 |
| D | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Bu lông mạ M16x250 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,4192 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,748 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,32 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,444 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo BVTK phê duyệt | 2,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 13 | Bu lông mạ M27x1500 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,871 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,143 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,29 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo BVTK phê duyệt | 1,29 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 23 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 193,675 | kg |
| 24 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 1,088 | 1m3 |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,492 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 10,88 | m3 |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 16 | đầu cáp |
| 34 | Đầu cốt đồng S95 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt ống thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,22 | 10m |
| 37 | Lắp đặt ống thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,22 | 10m |
| 38 | Biển cấm, biển tên trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 40 | Biển cấm, biển tên trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 42 | Khóa Minh Khai | Theo BVTK phê duyệt | 3 | cái |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 máy |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cát đen | Theo BVTK phê duyệt | 33,302 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo BVTK phê duyệt | 2.268 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo BVTK phê duyệt | 126 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 33,302 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK phê duyệt | 2,268 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Cát đen | Theo BVTK phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo BVTK phê duyệt | 16 | m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 2,5895 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 6,9554 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo BVTK phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo BVTK phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 13,032 | kg |
| 16 | Bu lông mạ M16x100 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 19 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 22 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 198,27 | kg |
| 23 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTK phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,259 | 100kg |
| 26 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1 tủ |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,612 | 100m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 2,55 | 100m |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| 31 | Đầu cốt đồng S95 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng S70 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng S35 | Theo BVTK phê duyệt | 24 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng S25 | Theo BVTK phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ tráng men | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| G | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,845 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 9,387 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 60,612 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo BVTK phê duyệt | 0,954 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 5,12 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 33,853 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 33,853 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,419 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,501 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 1,854 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 9,6 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 1,989 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo BVTK phê duyệt | 198,9 | m |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,923 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo BVTK phê duyệt | 18 | m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTK phê duyệt | 5,388 | m3 |
| 12 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 92,112 | kg |
| 13 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cột |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 2,4318 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 243,18 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 2,4318 | 100m |
| 20 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo BVTK phê duyệt | 243,18 | m |
| 21 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 60 | m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo BVTK phê duyệt | 0,6 | 100 m |
| 23 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cầu đấu 4Px60A | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha/6A | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo BVTK phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng S10 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bảng |
| 31 | Đầu cốt đồng S10 | Theo BVTK phê duyệt | 36 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo BVTK phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Theo BVTK phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTK phê duyệt | 12 | đầu cáp |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 35KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35KV6A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Tủ trạm kios 10(35)/0.4KV-250 KVA kiểu thông gió và làm mát tự nhiên | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo BVTK phê duyệt | 6 | tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tấm pin năng lượng mặt trời đa tinh thể + đèn led năng lượng mặt trời | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cột |
| 9 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo BVTK phê duyệt | 6 | đế |
| 10 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6183368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.776.119.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.552.238.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cầu đường.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 28m/phút | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 10 | Xe rải nhựa ≥ 2.8 Tấn | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy lu rung | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp ≥ 26 Tấn | Hoạt động tốt sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi