Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm Chi phí XD+Chi phí Đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698398-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp (Bao gồm Chi phí XD+Chi phí Đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210463053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 18:22:00 đến ngày 2021-07-10 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,824,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN MẶT ĐƯỜNG:
B I. ĐÀO ĐẤT NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào vét bùn nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 99,63 m3
2 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 10,8 m3
3 Đào khuôn đường làm mới, đất cấp I Chương V- E-HSMT 3.623,32 m3
4 Đào móng cống, đất cấp I Chương V- E-HSMT 59,511 m3
C II. ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp đất lề, ta luy, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V- E-HSMT 10,766 100m3
D III. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA BÃI THẢI:
1 Vận chuyển đất vét bùn, đánh cấp đổ đi, phạm vi Chương V- E-HSMT 1,104 100m3
E IV. ĐẮP CÁT NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,485 100m3
2 Đắp cát đen nền đường, độ chặt K = 0,98 Chương V- E-HSMT 43,699 100m3
F V. KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG:
1 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 26,219 100m3
2 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V- E-HSMT 13,11 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 87,398 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỷ lệ nhựa 5,5% Chương V- E-HSMT 14,831 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi Chương V- E-HSMT 14,831 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 87,398 100m2
G B. CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC:
1 Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25cọc/m2, đất cấp 1 Chương V- E-HSMT 6,82 100m
2 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V- E-HSMT 4,999 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 27,349 m3
4 Bê tông tường cống M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 12,198 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Chương V- E-HSMT 4 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, ĐK 600mm Chương V- E-HSMT 3 mối nối
7 Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1500x1200mm Chương V- E-HSMT 6 1 đoạn ống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, vữa XMCV M125, quy cách: 1500x1200mm Chương V- E-HSMT 4 mối nối
9 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 0,565 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông tường Chương V- E-HSMT 0,721 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông tấm bản, đúc sẵn Chương V- E-HSMT 0,056 100m2
12 Cốt thép tấm bản, đúc sẵn Chương V- E-HSMT 0,18 tấn
13 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 1,29 m3
14 Lắp đặt tấm bản cống, trọng lượng P = 332,5kg Chương V- E-HSMT 10 1cấu kiện
H C. BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
I I. CỌC TIÊU:
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Chương V- E-HSMT 7,808 1m3
2 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (bê tông móng và thân cọc tiêu tính riêng) Chương V- E-HSMT 122 cái
3 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 6,71
4 Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,05
J II. BIỂN BÁO:
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Chương V- E-HSMT 8 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, đường kính D90cm Chương V- E-HSMT 2 cái
K III. SƠN KẺ MẶT ĐƯỜNG:
1 Sơn kẻ mặt đường, sơn dẻo nhiệt, màu vàng dày 2mm phản quang Chương V- E-HSMT 60,59 m2
2 Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, màu trắng dày 6mm phản quang Chương V- E-HSMT 201,6 m2
L D. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ:
M XÂY CƠI TƯỜNG MƯƠNG, BỜ KÈ ĐÁ HỘC:
1 Xây cơi tường mương bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 tường dày 22cm Chương V- E-HSMT 31,447 m3
2 Trát cơi tường phía lòng mương, vữa XMCV M75, dày 1,5cm Chương V- E-HSMT 142,94 m2
3 Xây cơi bờ kè, đá hộc, vữa XMCV M100, dày 50cm Chương V- E-HSMT 138,88 m3
N E. CỐNG HỘP 2X(3,5X3,5) KM1+199,80:
O KẾT CẤU CHÍNH:
P I. CỌC BTCT 35x35CM:
1 Cốt thép cọc D ≤ 10mm Chương V- E-HSMT 7,495 tấn
2 Cốt thép cọc D > 18mm Chương V- E-HSMT 28,343 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông cọc, đúc sẵn Chương V- E-HSMT 9,682 100m2
4 Bê tông cọc 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 110,32 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc Chương V- E-HSMT 4,686 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, KT: 35x35(cm) Chương V- E-HSMT 84 1 mối nối
7 Ép cọc BTCT KT 35x35cm, đất cấp I Chương V- E-HSMT 8,96 100m
8 Ép cọc dẫn, đất cấp I Chương V- E-HSMT 1,187 100m
9 Đập đầu cọc bê tông phần ngầm vào bệ Chương V- E-HSMT 1,887 m3
10 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100tấn đến 500tấn Chương V- E-HSMT 108,64 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
Q II. THÂN CỐNG:
1 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V- E-HSMT 9,305 m3
2 Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 9,103 m3
3 Cốt thép thân cống hộp D ≤ 10mm Chương V- E-HSMT 0,266 tấn
4 Cốt thép thân cống hộp D ≤ 18mm Chương V- E-HSMT 9,528 tấn
5 Cốt thép thân cống hộp D > 18mm Chương V- E-HSMT 9,639 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 317,142 m2
7 Bê tông thân cống hộp 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 116,98 m3
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường Chương V- E-HSMT 308,514 m2
R III. SÂN CỐNG THƯỢNG, HẠ LƯU:
1 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V- E-HSMT 8,703 m3
2 Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 8,703 m3
3 Cốt thép sân cống D ≤ 10mm Chương V- E-HSMT 0,112 tấn
4 Cốt thép sân cống D ≤ 18mm Chương V- E-HSMT 2,503 tấn
5 Ván khuôn gỗ bê tông sân cống, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,29 100m2
6 Bê tông sân cống 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 55,221 m3
7 Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường Chương V- E-HSMT 71,21 m2
8 Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm ngăn nước PVC O-250 Chương V- E-HSMT 14,8 m
S IV. TƯỜNG CÁNH THƯỢNG, HẠ LƯU:
1 Cốt thép tường cánh cống D ≤ 10mm Chương V- E-HSMT 0,04 tấn
2 Cốt thép tường cánh cống D ≤ 18mm Chương V- E-HSMT 1,47 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông tường cánh cống, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,979 100m2
4 Bê tông tường cánh 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 16,896 m3
5 Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt tiếp giáp với nền đường Chương V- E-HSMT 147,976 m2
6 Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm ngăn nước PVC O-250 Chương V- E-HSMT 15,4 m
T V. BẢN QUÁ ĐỘ SAU CỐNG:
1 Cốt thép bản quá độ D ≤ 10mm Chương V- E-HSMT 0,035 tấn
2 Cốt thép bản quá độ D ≤ 18mm Chương V- E-HSMT 1,815 tấn
3 Cốt thép bản quá độ D > 18mm Chương V- E-HSMT 1,441 tấn
4 Đay tẩm nhựa 2 lớp khe bản quá độ Chương V- E-HSMT 8,4 m2
5 Bê tông lót móng 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 7,2 m3
6 Ván khuôn bê tông bản quá độ, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,141 100m2
7 Bê tông bản quá độ 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 22,488 m3
U VI. GIA CỐ MÁI TA LUY THƯỢNG LƯU:
1 Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Chương V- E-HSMT 1,875 100m
2 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V- E-HSMT 7,2 m3
3 Ván khuôn bê tông chân khay, ván khuôn gỗ Chương V- E-HSMT 0,087 100m2
4 Bê tông chân khay 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,95 m3
5 Xây đá hộc gia cố mái, dày 30cm, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 20,699 m3
V VII. GIA CỐ MÁI TA LUY HẠ LƯU:
1 Đào móng tường chắn, đất cấp I Chương V- E-HSMT 320,58 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng tường chắn, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V- E-HSMT 2,675 100m3
3 Vận chuyển đắt đào đổ đi, phạm vi Chương V- E-HSMT 0,263 100m3
4 Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Chương V- E-HSMT 25,188 100m
5 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V- E-HSMT 21,448 m3
6 Ván khuôn bê tông móng tường chắn, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,597 100m2
7 Ván khuôn bê tông thân tường chắn, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,845 100m2
8 Bê tông móng tường chắn 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 41,308 m3
9 Bê tông thân tường chắn 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 26,423 m3
10 Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước Chương V- E-HSMT 0,007 100m3
11 Cát vàng hạt thô Chương V- E-HSMT 0,052 m3
12 Vải địa kỹ thuật Chương V- E-HSMT 1,56 m2
13 Đá dăm 1x2cm Chương V- E-HSMT 0,117 m3
14 Đá dăm 2x4cm Chương V- E-HSMT 0,195 m3
15 Đất sét luyện dẻo Chương V- E-HSMT 0,351 m3
16 Ống uPVC D100 Chương V- E-HSMT 13 m
W VIII. TƯỜNG BẢO VỆ TRÊN CỐNG:
1 Cốt thép neo tường bảo vệ với tường chắn, D > 18mm Chương V- E-HSMT 0,134 tấn
2 Ván khuôn cho bê tông tường bảo vệ Chương V- E-HSMT 0,19 100m2
3 Bê tông tường bảo vệ 16MPa (M200), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 2,395 m3
4 Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang, màu vàng, đen, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 8,04 1m2
X IX. PHỤ TẠM THI CÔNG:
Y MẶT BẰNG THI CÔNG:
1 Đắp đất đảo thi công, độ chặt K = 0,9 (tận dụng đất đào đường và đất đào móng cống) Chương V- E-HSMT 16,288 100m3
2 Làm lớp cấp phối đá dăm loại II mặt đảo thi công, dày 20cm Chương V- E-HSMT 0,742 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm, dày 10cm Chương V- E-HSMT 14 m3
4 Bê tông nền 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V- E-HSMT 14 m3
5 Gỗ thi công Chương V- E-HSMT 2 m3
Z X. HỐ MÓNG THI CÔNG:
1 Ép cọc ván thép larsen 4, L = 9m, trên cạn Chương V- E-HSMT 5,22 100m
2 Vật liệu cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường là: 1.17% x 2 tháng, hao phí do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% Chương V- E-HSMT 2.319,893 kg
3 Nhổ cọc ván thép larsen 4, trên cạn Chương V- E-HSMT 5,22 100m
4 Đào móng, đất cấp I Chương V- E-HSMT 22,484 100m3
5 Vận chuyển đắt đào đổ đi, phạm vi Chương V- E-HSMT 12,794 100m3
6 Đắp vật liệu dạng hạt có độ nén lún thấp, phần tiếp giáp sau cống, độ chặt K ≥ 0,95 Chương V- E-HSMT 3,1332 100m3
AA XI. BỜ VÂY THI CÔNG:
1 Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) Chương V- E-HSMT 5,95 100m3
2 Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 Chương V- E-HSMT 12,7 100m
3 Phên nứa gia cố bờ vây thi công Chương V- E-HSMT 75 m2
AB XII. THANH THẢI, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG:
1 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp I Chương V- E-HSMT 5,95 100m3
2 Vận chuyển đất đào thanh thải đổ đi, phạm vi Chương V- E-HSMT 5,95 100m3
AC F. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG CỐNG HỘP ĐÔI:
1 Đào móng biển báo, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,9 1m3
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cm Chương V- E-HSMT 6 cái
3 Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 Chương V- E-HSMT 6 cái
4 Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào Chương V- E-HSMT 0,014 100m2
5 Bê tông chân hàng rào 16MPa (M200), đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,072 m3
6 Ống nhựa uPVC D48-C2 cột hàng rào Chương V- E-HSMT 19,2 m
7 Giấy dán phản quang Chương V- E-HSMT 0,362 m2
8 Dây đỏ, trắng an toàn Chương V- E-HSMT 66 m
9 Đèn cảnh báo ban đêm Chương V- E-HSMT 2 cái
10 Barie Chương V- E-HSMT 7 m
11 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V- E-HSMT 90 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4736E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.947E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->